Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2021, áp dụng từ .
CTCP Quản lý bảo trì đường thủy nội địa số 4 là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) .
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 12.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 6.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 3 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 30.800 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Tính từ số liệu năm 2021 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.806 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.101 đ |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 12,81% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,79% |
| Biên lợi nhuận gộp | 11,58% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,54% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 3,58 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 78,19% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2018 – 2019 – 2020 – 2021), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 117,59 tỷ | 137,95 tỷ | 124,09 tỷ | 122,60 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 103,97 tỷ | 122,29 tỷ | 109,36 tỷ | 107,41 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 13,62 tỷ | 15,66 tỷ | 14,73 tỷ | 15,19 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,20 tỷ | 3,50 tỷ | 2,07 tỷ | 2,77 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,81 tỷ | 1,91 tỷ | 1,55 tỷ | 1,30 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,81 tỷ | 1,91 tỷ | 1,55 tỷ | 1,30 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 64,64 tỷ | 57,40 tỷ | 44,53 tỷ | 54,24 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 55,45 tỷ | 46,64 tỷ | 32,92 tỷ | 40,28 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 9,19 tỷ | 10,76 tỷ | 11,61 tỷ | 13,96 tỷ |
| Nợ phải trả | 50,54 tỷ | 43,84 tỷ | 31,33 tỷ | 41,07 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 14,10 tỷ | 13,56 tỷ | 13,20 tỷ | 13,17 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2021 | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.