Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2018, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Đầu tư Phát triển Sóc Sơn là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 02/07/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1582 toàn thị trường và thứ 106/111 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 91 mốc, đến phiên 05/03/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Bán buôn sắt, thép;
- Bán buôn vật liệu, thiết bị lắp đặt khác trong xây dựng;
- Sản xuất, phân phối hơi nước, nước nóng, điều hòa không khí và sản xuất nước đá,...
Tính từ số liệu năm 2018 và khối lượng 31.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -217 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.500 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,03 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -2,07% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -1,25% |
| Biên lợi nhuận gộp | 1,86% |
| Biên lợi nhuận ròng | -2,72% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,66 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 39,60% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2015 – 2016 – 2017 – 2018), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 247,38 tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 1,01 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 242,80 tỷ | 1,05 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 985,44 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,59 tỷ | 27,97 tỷ | 34,45 tỷ | 26,88 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -6,80 tỷ | 8,04 tỷ | 19,93 tỷ | 23,41 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -6,74 tỷ | 5,01 tỷ | 14,51 tỷ | 18,23 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -6,74 tỷ | 5,01 tỷ | 14,51 tỷ | 18,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 538,95 tỷ | 603,76 tỷ | 575,45 tỷ | 222,73 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 379,41 tỷ | 440,26 tỷ | 537,80 tỷ | 190,96 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 159,54 tỷ | 163,50 tỷ | 37,65 tỷ | 31,77 tỷ |
| Nợ phải trả | 213,44 tỷ | 271,51 tỷ | 248,21 tỷ | 37,75 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 325,51 tỷ | 332,25 tỷ | 327,23 tỷ | 184,98 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2018 | 2017 | 2016 | 2015 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q4/2018 | Q3/2018 | Q2/2018 | Q1/2018 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,08 tỷ | 21,59 tỷ | 220,72 tỷ | — |
| Lợi nhuận gộp | 240,31 triệu | 210,71 triệu | 4,14 tỷ | — |
| Lợi nhuận sau thuế | -1,84 tỷ | -818,21 triệu | 694,40 triệu | -4,77 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -1,84 tỷ | -818,21 triệu | 694,40 triệu | -4,77 tỷ |
111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.