Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dược Đồng Nai là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/05/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1442 toàn thị trường và thứ 59/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 28.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 20.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 107 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,35 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất, mua bán và xuất nhập khẩu trực tiếp dược phẩm, mỹ phẩm, thuốc thực phẩm, nguyên phụ liệu làm thuốc, vật tư và thiết bị ngành y tế, sinh phẩm y tế.
- Bán buôn, bán lẻ dược phẩm, các sản phẩm mỹ phẩm, thuốc thực phẩm, vật tư thiết bị ngành y tế, nguyên liệu và bao bì phục vụ cho việc sản xuất kinh doanh thuốc.
- Đầu tư kinh doanh nuôi trồng và chế biến các loại cây con làm thuốc.
- Cho thuê văn phòng. Sản xuất, mua bán nước uống đóng chai
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.650 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.585 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 3,01 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,53 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,73% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,26% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,34% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,60% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,15 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 53,40% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 420,96 tỷ | 443,32 tỷ | 324,81 tỷ | 411,39 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 384,03 tỷ | 413,93 tỷ | 295,60 tỷ | 376,77 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 35,10 tỷ | 27,61 tỷ | 27,27 tỷ | 31,70 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 14,14 tỷ | 11,03 tỷ | 10,28 tỷ | 9,77 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 10,95 tỷ | 8,89 tỷ | 8,29 tỷ | 7,77 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 10,95 tỷ | 8,89 tỷ | 8,29 tỷ | 7,77 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 132,53 tỷ | 118,93 tỷ | 95,67 tỷ | 119,37 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 120,88 tỷ | 106,74 tỷ | 81,68 tỷ | 102,75 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 11,66 tỷ | 12,19 tỷ | 13,99 tỷ | 16,62 tỷ |
| Nợ phải trả | 70,78 tỷ | 62,24 tỷ | 42,95 tỷ | 69,99 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 61,76 tỷ | 56,70 tỷ | 52,71 tỷ | 49,38 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.