Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1334 toàn thị trường và thứ 57/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 66.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 43.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 423 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 22,31 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất thuốc, hóa dược và dược liệu
- Trồng cây gia vị, cây dược liệu
- Sản xuất giấy nhăn, bìa nhăn, bao bì từ giấy và bìa
- Bán buôn chuyên doanh khác chưa được phân vào đâu
- Bán lẻ khác trong các cửa hàng chuyên doanh, kinh doanh tổng hợp...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 8.190 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 77.042 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 2,44 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,26 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,63% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,75% |
| Biên lợi nhuận gộp | 28,31% |
| Biên lợi nhuận ròng | 13,45% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,22 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 17,73% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 182,64 tỷ | 181,83 tỷ | 182,64 tỷ | 187,50 tỷ | 197,99 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 130,66 tỷ | 127,52 tỷ | 130,66 tỷ | 136,18 tỷ | 150,48 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 51,70 tỷ | 53,80 tỷ | 51,70 tỷ | 51,32 tỷ | 47,32 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 30,80 tỷ | 32,50 tỷ | 30,80 tỷ | 33,59 tỷ | 27,53 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 24,57 tỷ | 25,93 tỷ | 24,57 tỷ | 25,94 tỷ | 22,81 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 24,57 tỷ | 25,93 tỷ | 24,57 tỷ | 25,94 tỷ | 22,81 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 280,94 tỷ | 292,63 tỷ | 280,94 tỷ | 261,26 tỷ | 240,92 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 247,99 tỷ | 260,59 tỷ | 247,99 tỷ | 228,52 tỷ | 213,24 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 32,95 tỷ | 32,04 tỷ | 32,95 tỷ | 32,74 tỷ | 27,67 tỷ |
| Nợ phải trả | 49,82 tỷ | 40,70 tỷ | 49,82 tỷ | 49,49 tỷ | 50,77 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 231,12 tỷ | 251,93 tỷ | 231,12 tỷ | 211,77 tỷ | 190,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q2/2013 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 71,42 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 8,19 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,70 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 1,70 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.