Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dược phẩm Trung ương 2 là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 905 toàn thị trường và thứ 39/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 4.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 3.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 10 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 44.578 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Kinh doanh nguyên liệu làm thuốc, dược liệu hóa chất, thuốc,..
- Kinh doanh máy móc thiết bị y tế, máy móc thiết bị phục vụ sản xuất thuốc,..
- Dịch vụ môi giới đầu tư thương mại, tư vấn khoa học kỹ thuật trong lĩnh vực dược
- Kinh doanh bất động sản, cho thuê nhà cửa
- Đại lý mua bán, ký gửi hàng hóa.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 20.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -541 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 3.508 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,91 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -15,41% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -2,63% |
| Biên lợi nhuận gộp | 12,39% |
| Biên lợi nhuận ròng | -5,39% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 4,85 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 82,91% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 200,47 tỷ | 200,43 tỷ | 193,55 tỷ | 189,02 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 174,18 tỷ | 182,44 tỷ | 182,92 tỷ | 180,90 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 24,83 tỷ | 17,75 tỷ | 10,30 tỷ | 7,30 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -6,91 tỷ | -6,11 tỷ | -23,28 tỷ | -21,05 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -10,81 tỷ | -5,55 tỷ | -24,05 tỷ | -23,75 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -10,81 tỷ | -5,55 tỷ | -24,05 tỷ | -23,75 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 410,44 tỷ | 442,63 tỷ | 451,38 tỷ | 486,90 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 146,56 tỷ | 129,84 tỷ | 115,73 tỷ | 131,39 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 263,88 tỷ | 312,79 tỷ | 335,65 tỷ | 355,51 tỷ |
| Nợ phải trả | 340,28 tỷ | 361,66 tỷ | 364,86 tỷ | 376,33 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 70,16 tỷ | 80,97 tỷ | 86,53 tỷ | 110,58 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 29,35 tỷ | 49,86 tỷ | 41,51 tỷ | 64,11 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 156,76 triệu | 8,18 tỷ | 2,92 tỷ | 9,57 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -6,89 tỷ | -2,40 tỷ | -3,45 tỷ | 466,72 triệu |
| LNST công ty mẹ | -6,89 tỷ | -2,40 tỷ | -3,45 tỷ | 466,72 triệu |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.