Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương CPC1 (DP1)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DP1
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương CPC1 là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 555 toàn thị trường và thứ 23/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
31.300 đ
-600 đ (-1,88%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
669,90 tỷ
21.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
210 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,13 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
113,08 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,30%
Số lao động
286
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DP1

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)42.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)28.700 đ
Khối lượng bình quân phiên2.399
Giá trị giao dịch bình quân phiên81,07 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương CPC1

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương CPC1
Mã chứng khoán
DP1
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/06/2010
Ngày niêm yết
12/06/2018
Vốn điều lệ
210 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
21.000.000 cổ phiếu
Số lao động
286 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Hàn Thị Khánh Vinh
Tổng giám đốc
Ông Tạ Văn Dũng
Địa chỉ
Số 87 Nguyễn Văn Trỗi - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3864 3327

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh các nguyên liệu để sản xuất thuốc, các sản phẩm y tế, bao bì dược phẩm

- Kinh doanh xuất nhập khẩu các thành phẩm thuốc tân dược, đông dược phòng và chữa bệnh cho người.

- Kinh doanh, xuất nhập khẩu tinh dầu, hương liệu, dầu động thực vật y tế. Bông băng gạc, kính mát, kính thuốc, dụng cụ y tế thông thường, vật tư y tế tiêu hao, máy móc thiết bị y tế và dược.

- Kinh doanh, xuất nhập khẩu hoá mỹ phẩm, sản phẩm vệ sinh, sản phẩm dinh dưỡng. Hóa chất các loại, kể cả các hóa chất xét nghiệm và kiểm nghiệm trong ngành y tế. Sinh phẩm, vắc xin tiêm chủng các loại.

- Kinh doanh xuất nhập khẩu nguyên liệu, bao bì dược phẩm, phụ liệu và các sản phẩm y tế.

- Kinh doanh thuốc thú y.

- Dịch vụ nhập khẩu ủy thác, đăng ký thuốc.

- Dịch vụ cho thuê văn phòng kho xưởng, dịch vụ vận chuyển hàng hóa.

Chỉ số tài chính DP1

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu5.385 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)28.080 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,92 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,14 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,18%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,87%
Biên lợi nhuận gộp13,53%
Biên lợi nhuận ròng5,30%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu2,27 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản69,42%

Kết quả kinh doanh DP1 qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,13 nghìn tỷ2,03 nghìn tỷ2,16 nghìn tỷ2,16 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán1,85 nghìn tỷ1,71 nghìn tỷ1,81 nghìn tỷ1,87 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp288,84 tỷ311,13 tỷ353,17 tỷ293,72 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD102,05 tỷ119,06 tỷ145,02 tỷ65,24 tỷ
Lợi nhuận sau thuế113,08 tỷ113,76 tỷ115,94 tỷ50,49 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ113,08 tỷ113,76 tỷ115,94 tỷ50,49 tỷ
EBITDA110,17 tỷ127,49 tỷ152,74 tỷ73,69 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,93 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,16 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn1,76 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ979,38 tỷ1,00 nghìn tỷ
Tài sản dài hạn163,36 tỷ149,93 tỷ155,36 tỷ156,52 tỷ
Nợ phải trả1,34 nghìn tỷ881,67 tỷ783,25 tỷ888,59 tỷ
Vốn chủ sở hữu589,67 tỷ511,53 tỷ351,49 tỷ271,34 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-142,38 tỷ14,08 tỷ-21,71 tỷ153,60 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-54,35 tỷ3,48 tỷ-902,34 triệu-11,05 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính238,92 tỷ-35,96 tỷ21,70 tỷ-134,22 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ42,20 tỷ-18,40 tỷ-911,72 triệu8,34 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ51,70 tỷ9,51 tỷ27,90 tỷ28,79 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần569,27 tỷ513,22 tỷ485,12 tỷ547,56 tỷ
Lợi nhuận gộp65,15 tỷ62,76 tỷ80,77 tỷ78,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế22,02 tỷ45,41 tỷ31,16 tỷ22,46 tỷ
LNST công ty mẹ22,02 tỷ45,41 tỷ31,16 tỷ22,46 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
140,54 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
8,12 tỷ
Các khoản dự phòng
15,44 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
2,04 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-6,55 tỷ
Chi phí đi vay
19,46 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
179,05 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-128,08 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-327,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
209,21 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-792,22 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-19,20 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-52,77 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,67 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-142,38 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-9,89 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
372,08 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-51,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
6,18 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-54,35 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
1,06 nghìn tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-785,76 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-35,71 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
238,92 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
42,20 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,51 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-3,51 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
51,70 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về DP1

DP1 là công ty gì?
DP1 là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần dược phẩm Trung ương CPC1, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100108536. Trụ sở tại Số 87 Nguyễn Văn Trỗi - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu DP1 niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DP1 bắt đầu giao dịch ngày 12/06/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/06/2010.
Vốn hóa của DP1 là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DP1 đạt 669,90 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 21.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 555 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DP1 ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,13 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 113,08 tỷ, ROE 19,18%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DP1?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Hàn Thị Khánh Vinh. Tổng giám đốc: Ông Tạ Văn Dũng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100108536.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ