CTCP Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp (DOP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DOP
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/10/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1266 toàn thị trường và thứ 178/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.200 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
74,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
47 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
81,10 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
9,85 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 12,15%
Số lao động
77
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DOP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)18.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)10.800 đ
Khối lượng bình quân phiên195
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,47 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp

Tên doanh nghiệp
CTCP Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp
Mã chứng khoán
DOP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
10/08/2004
Ngày niêm yết
30/10/2015
Vốn điều lệ
47 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
77 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đinh Thiện Hiền
Địa chỉ
Số 181 -183 Trương Hán Siêu - P. Mỹ Trà - T. Đồng Tháp
Điện thoại
(84.277) 387 7016

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hàng hóa đường thủy nội bộ, đường bộ, ven biển và viễn dương

- Kinh doanh dịch vụ logistics

- Kho bãi và lưu giữ hàng hóa, dịch vụ kho ngoại quan

Chỉ số tài chính DOP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.970 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.754 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,51 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,88 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,76%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,66%
Biên lợi nhuận gộp70,89%
Biên lợi nhuận ròng12,15%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,22 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản17,85%

Kết quả kinh doanh DOP qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần81,10 tỷ84,08 tỷ81,10 tỷ86,64 tỷ83,67 tỷ
Giá vốn hàng bán23,61 tỷ26,16 tỷ23,61 tỷ25,67 tỷ29,52 tỷ
Lợi nhuận gộp57,49 tỷ57,91 tỷ57,49 tỷ60,97 tỷ54,14 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD14,99 tỷ13,02 tỷ14,99 tỷ14,78 tỷ10,21 tỷ
Lợi nhuận sau thuế9,85 tỷ11,03 tỷ9,85 tỷ12,44 tỷ8,02 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ9,85 tỷ11,03 tỷ9,85 tỷ12,44 tỷ8,02 tỷ
EBITDA21,97 tỷ20,24 tỷ21,97 tỷ21,80 tỷ17,47 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản101,97 tỷ107,88 tỷ101,97 tỷ96,63 tỷ97,09 tỷ
Tài sản ngắn hạn35,01 tỷ49,85 tỷ35,01 tỷ28,01 tỷ23,42 tỷ
Tài sản dài hạn66,97 tỷ58,03 tỷ66,97 tỷ68,62 tỷ73,67 tỷ
Nợ phải trả18,21 tỷ20,53 tỷ18,21 tỷ14,88 tỷ21,56 tỷ
Vốn chủ sở hữu83,77 tỷ87,36 tỷ83,77 tỷ81,75 tỷ75,53 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh17,13 tỷ16,05 tỷ17,13 tỷ13,63 tỷ15,57 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-2,91 tỷ2,67 tỷ-2,91 tỷ1,35 tỷ453,77 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,83 tỷ-6,28 tỷ-2,83 tỷ-10,81 tỷ-13,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ11,39 tỷ12,44 tỷ11,39 tỷ4,16 tỷ2,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ21,44 tỷ34,04 tỷ21,44 tỷ9,36 tỷ4,85 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
12,95 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
6,98 tỷ
Các khoản dự phòng
61,25 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-683,64 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,66 tỷ
Chi phí đi vay
76,65 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
15,72 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
5,08 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-609,64 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
1,18 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-76,65 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,82 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,35 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
17,13 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,58 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,83 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,83 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-2,91 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
3,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-185,28 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,64 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-2,83 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
11,39 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
9,36 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
683,64 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
21,44 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về DOP

DOP là công ty gì?
DOP là mã chứng khoán của CTCP Vận tải Xăng dầu Đồng Tháp, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1400475345. Trụ sở tại Số 181 -183 Trương Hán Siêu - P. Mỹ Trà - T. Đồng Tháp.
Cổ phiếu DOP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DOP bắt đầu giao dịch ngày 30/10/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 10/08/2004.
Vốn hóa của DOP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DOP đạt 74,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1266 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DOP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 81,10 tỷ, lợi nhuận sau thuế 9,85 tỷ, ROE 11,76%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DOP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đinh Thiện Hiền.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1400475345.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ