Công ty cổ phần Cấp nước Đồng Nai (DNW)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DNW
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cấp nước Đồng Nai là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/03/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 205 toàn thị trường và thứ 19/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
32.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,84 nghìn tỷ
120.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.200 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,31 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
287,05 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 21,92%
Số lao động
787
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DNW

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)36.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)28.700 đ
Khối lượng bình quân phiên4.115
Giá trị giao dịch bình quân phiên135,80 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán9.200

Hồ sơ Công ty cổ phần Cấp nước Đồng Nai

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cấp nước Đồng Nai
Mã chứng khoán
DNW
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
16/03/2016
Vốn điều lệ
1.200 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
120.000.000 cổ phiếu
Số lao động
787 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Phạm Thị Hồng
Đơn vị kiểm toán
DTL
Địa chỉ
Số 48 Cách Mạng Tháng 8 - P. Trấn Biên - Tp. Đồng Nai
Điện thoại
(84.251) 384 3316
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước phục vụ sinh hoạt đô thị và công nghiệp

- Xây dựng công trình cấp thoát nước, trạm bơm, công trình dân dụng, công nghiệp

- Dịch vụ lắp đặt, sửa chữa hệ thống cấp nước dân cư và khu công nghiệp

- Sản xuất các sản phẩm cơ khí chuyên ngành nước

- Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ĐT&KCN

Chỉ số tài chính DNW

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 120.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.392 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)20.703 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,38 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,55 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,55%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản8,34%
Biên lợi nhuận gộp37,11%
Biên lợi nhuận ròng21,92%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,39 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,82%

Kết quả kinh doanh DNW qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,31 nghìn tỷ1,28 nghìn tỷ1,20 nghìn tỷ1,22 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán823,35 tỷ790,54 tỷ748,33 tỷ776,51 tỷ
Lợi nhuận gộp485,90 tỷ492,46 tỷ447,84 tỷ440,10 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD314,15 tỷ384,28 tỷ348,66 tỷ398,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế287,05 tỷ345,95 tỷ331,99 tỷ378,50 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ287,05 tỷ334,08 tỷ321,16 tỷ366,02 tỷ
EBITDA619,64 tỷ694,59 tỷ645,22 tỷ719,41 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản3,44 nghìn tỷ3,52 nghìn tỷ3,53 nghìn tỷ3,54 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn823,03 tỷ817,44 tỷ688,32 tỷ641,17 tỷ
Tài sản dài hạn2,62 nghìn tỷ2,71 nghìn tỷ2,84 nghìn tỷ2,89 nghìn tỷ
Nợ phải trả957,74 tỷ1,08 nghìn tỷ1,24 nghìn tỷ1,34 nghìn tỷ
Vốn chủ sở hữu2,48 nghìn tỷ2,45 nghìn tỷ2,29 nghìn tỷ2,20 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh548,48 tỷ506,94 tỷ600,98 tỷ552,02 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-153,96 tỷ-267,58 tỷ-265,91 tỷ-285,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-349,87 tỷ-249,77 tỷ-339,18 tỷ-464,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ44,64 tỷ-10,42 tỷ-4,11 tỷ-197,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ86,44 tỷ41,79 tỷ52,21 tỷ56,32 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần330,32 tỷ333,34 tỷ313,54 tỷ342,03 tỷ
Lợi nhuận gộp127,52 tỷ127,99 tỷ126,29 tỷ130,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế83,33 tỷ85,30 tỷ85,24 tỷ38,53 tỷ
LNST công ty mẹ80,29 tỷ81,01 tỷ4,06 tỷ34,40 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
321,07 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
305,49 tỷ
Các khoản dự phòng
1,83 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
21,35 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-32,42 tỷ
Chi phí đi vay
27,18 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
644,50 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
2,19 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-4,14 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
21,29 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-4,93 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-28,37 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-39,86 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-42,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
548,48 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-230,41 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-737,50 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
784,70 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-2,50 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
31,75 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-153,96 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
90,13 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-233,53 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-206,46 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-349,87 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
44,64 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
41,79 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
86,44 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về DNW

DNW là công ty gì?
DNW là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cấp nước Đồng Nai, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3600259296. Trụ sở tại Số 48 Cách Mạng Tháng 8 - P. Trấn Biên - Tp. Đồng Nai.
Cổ phiếu DNW niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DNW bắt đầu giao dịch ngày 16/03/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của DNW là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DNW đạt 3,84 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 120.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 205 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DNW ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,31 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 287,05 tỷ, ROE 11,55%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DNW?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Phạm Thị Hồng. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: DTL.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3600259296.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ