Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cấp nước Đồng Nai là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 16/03/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 205 toàn thị trường và thứ 19/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 36.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 28.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 4.115 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 135,80 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 9.200 |
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước phục vụ sinh hoạt đô thị và công nghiệp
- Xây dựng công trình cấp thoát nước, trạm bơm, công trình dân dụng, công nghiệp
- Dịch vụ lắp đặt, sửa chữa hệ thống cấp nước dân cư và khu công nghiệp
- Sản xuất các sản phẩm cơ khí chuyên ngành nước
- Đầu tư xây dựng cơ sở hạ tầng ĐT&KCN
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 120.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.392 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 20.703 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 13,38 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,55 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,55% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,34% |
| Biên lợi nhuận gộp | 37,11% |
| Biên lợi nhuận ròng | 21,92% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,39 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 27,82% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,31 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 1,20 nghìn tỷ | 1,22 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 823,35 tỷ | 790,54 tỷ | 748,33 tỷ | 776,51 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 485,90 tỷ | 492,46 tỷ | 447,84 tỷ | 440,10 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 314,15 tỷ | 384,28 tỷ | 348,66 tỷ | 398,38 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 287,05 tỷ | 345,95 tỷ | 331,99 tỷ | 378,50 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 287,05 tỷ | 334,08 tỷ | 321,16 tỷ | 366,02 tỷ |
| EBITDA | 619,64 tỷ | 694,59 tỷ | 645,22 tỷ | 719,41 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 3,44 nghìn tỷ | 3,52 nghìn tỷ | 3,53 nghìn tỷ | 3,54 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 823,03 tỷ | 817,44 tỷ | 688,32 tỷ | 641,17 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 2,62 nghìn tỷ | 2,71 nghìn tỷ | 2,84 nghìn tỷ | 2,89 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 957,74 tỷ | 1,08 nghìn tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 1,34 nghìn tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 2,48 nghìn tỷ | 2,45 nghìn tỷ | 2,29 nghìn tỷ | 2,20 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 548,48 tỷ | 506,94 tỷ | 600,98 tỷ | 552,02 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -153,96 tỷ | -267,58 tỷ | -265,91 tỷ | -285,40 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -349,87 tỷ | -249,77 tỷ | -339,18 tỷ | -464,50 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 44,64 tỷ | -10,42 tỷ | -4,11 tỷ | -197,87 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 86,44 tỷ | 41,79 tỷ | 52,21 tỷ | 56,32 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 330,32 tỷ | 333,34 tỷ | 313,54 tỷ | 342,03 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 127,52 tỷ | 127,99 tỷ | 126,29 tỷ | 130,88 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 83,33 tỷ | 85,30 tỷ | 85,24 tỷ | 38,53 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 80,29 tỷ | 81,01 tỷ | 4,06 tỷ | 34,40 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.