Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cấp nước Đà Nẵng là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 694 toàn thị trường và thứ 71/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 7.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 94 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 256.867 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất kinh doanh nước sạch, nước uống đóng chai phục vụ sinh hoạt, sản xuất và các nhu cầu khác
- Tư vấn, thiết kế và lập tổng dự toán các hệ thống công trình cấp thoát nước có quy mô vừa và nhỏ
- Lập dự án đầu tư xây dựng
- Lắp đặt, xây dựng công trình cấp nước; kiểm định, cân đo đồng hồ nước
- San lấp mặt bằng; xây dựng công trình giao thông, công trình dân dụng, công nghiệp...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 58.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 4.035 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.445 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 1,73 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,45 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 26,12% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 14,98% |
| Biên lợi nhuận gộp | 43,94% |
| Biên lợi nhuận ròng | 30,23% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,74 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 42,67% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 774,25 tỷ | 644,69 tỷ | 596,01 tỷ | 534,39 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 434,07 tỷ | 447,44 tỷ | 340,47 tỷ | 281,08 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 340,19 tỷ | 197,25 tỷ | 255,54 tỷ | 253,31 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 252,41 tỷ | 107,43 tỷ | 171,14 tỷ | 173,62 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 234,04 tỷ | 100,35 tỷ | 155,89 tỷ | 157,20 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 234,04 tỷ | 100,35 tỷ | 155,89 tỷ | 157,20 tỷ |
| EBITDA | 368,35 tỷ | 222,24 tỷ | 271,26 tỷ | 249,34 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,56 nghìn tỷ | 1,56 nghìn tỷ | 1,67 nghìn tỷ | 1,67 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 590,13 tỷ | 509,98 tỷ | 550,00 tỷ | 535,86 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 972,56 tỷ | 1,05 nghìn tỷ | 1,12 nghìn tỷ | 1,13 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 666,85 tỷ | 778,49 tỷ | 860,89 tỷ | 871,08 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 895,84 tỷ | 777,09 tỷ | 810,28 tỷ | 796,55 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 277,77 tỷ | 154,94 tỷ | 235,15 tỷ | 268,85 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -138,46 tỷ | -10,14 tỷ | -87,97 tỷ | -279,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -151,35 tỷ | -160,48 tỷ | -131,92 tỷ | 33,22 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -12,04 tỷ | -15,68 tỷ | 15,26 tỷ | 22,49 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 39,09 tỷ | 51,14 tỷ | 66,80 tỷ | 51,53 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 189,04 tỷ | 217,10 tỷ | 160,58 tỷ | 202,01 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 83,67 tỷ | 99,92 tỷ | 59,95 tỷ | 92,85 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 58,99 tỷ | 75,64 tỷ | 35,89 tỷ | 62,29 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 58,99 tỷ | 75,64 tỷ | 35,89 tỷ | 62,29 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.