Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco (DNM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DNM
UPCoM
Công ty cổ phần

Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 07/08/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1195 toàn thị trường và thứ 52/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
91,50 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
53 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
197,28 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-262,39 triệu
Biên lợi nhuận ròng -0,13%
Số lao động
295
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DNM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)14.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.300 đ
Khối lượng bình quân phiên279
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,59 triệu
Khối lượng nước ngoài mua3.200
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco

Tên doanh nghiệp
Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco
Mã chứng khoán
DNM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
12/10/2004
Ngày niêm yết
07/08/2023
Vốn điều lệ
53 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
295 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Võ Anh Đức
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Đình Phương Nam
Đơn vị kiểm toán
AAC
Địa chỉ
12 Trịnh Công Sơn - P. Hòa Cường - Q. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 382 3951 - 381 8478 - (84.236) 383 7621 - 383 0469

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất vật tư y tế, thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng.

- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy.

- Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất độc hại mạnh), thuốc tẩy trùng, thiết bị tẩy trùng và xử lý môi trường.

- Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác.

- Sửa chữa thiết bị khác.

Chỉ số tài chính DNM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-52 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)882 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách20,74 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-5,95%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-0,09%
Biên lợi nhuận gộp16,91%
Biên lợi nhuận ròng-0,13%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu65,65 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản98,50%

Kết quả kinh doanh DNM qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần197,28 tỷ258,40 tỷ197,28 tỷ217,68 tỷ321,29 tỷ
Giá vốn hàng bán163,47 tỷ214,70 tỷ163,47 tỷ212,93 tỷ333,83 tỷ
Lợi nhuận gộp33,35 tỷ43,00 tỷ33,35 tỷ4,48 tỷ-15,93 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD13,74 tỷ15,56 tỷ13,74 tỷ-38,74 tỷ-72,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-262,39 triệu10,09 tỷ-262,39 triệu-54,40 tỷ-100,19 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-262,39 triệu10,09 tỷ-262,39 triệu-54,40 tỷ-100,19 tỷ
EBITDA40,88 tỷ31,14 tỷ40,88 tỷ-11,49 tỷ-27,60 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản294,00 tỷ242,18 tỷ294,00 tỷ305,58 tỷ391,12 tỷ
Tài sản ngắn hạn213,70 tỷ177,54 tỷ213,70 tỷ195,15 tỷ269,87 tỷ
Tài sản dài hạn80,31 tỷ64,64 tỷ80,31 tỷ110,42 tỷ121,25 tỷ
Nợ phải trả289,59 tỷ227,68 tỷ289,59 tỷ300,29 tỷ347,41 tỷ
Vốn chủ sở hữu4,41 tỷ14,50 tỷ4,41 tỷ5,28 tỷ43,70 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh35,06 tỷ11,81 tỷ35,06 tỷ14,16 tỷ41,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư459,70 triệu-482,66 triệu459,70 triệu5,42 tỷ-2,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-2,70 tỷ-29,92 tỷ-2,70 tỷ-33,02 tỷ-65,57 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ32,83 tỷ-18,59 tỷ32,83 tỷ-13,43 tỷ-26,12 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ35,09 tỷ16,39 tỷ35,09 tỷ2,26 tỷ15,67 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2023Q1/2023Q4/2022Q3/2022
Doanh thu thuần69,98 tỷ50,25 tỷ70,79 tỷ57,51 tỷ
Lợi nhuận gộp5,32 tỷ-4,15 tỷ10,56 tỷ-6,76 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-14,31 tỷ-23,99 tỷ-739,40 triệu-17,65 tỷ
LNST công ty mẹ-14,31 tỷ-23,99 tỷ-739,40 triệu-17,65 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-262,39 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
27,14 tỷ
Các khoản dự phòng
-9,13 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
731,06 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,80 tỷ
Chi phí đi vay
7,93 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
24,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
20,84 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
6,61 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-6,23 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-497,70 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,93 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-170,17 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-2,17 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
35,06 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-648,29 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
107,99 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
459,70 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
189,73 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-179,46 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
-12,96 tỷ
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-2,70 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
32,83 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,26 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
4,53 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
35,09 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về DNM

DNM là công ty gì?
DNM là mã chứng khoán của Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400102101. Trụ sở tại 12 Trịnh Công Sơn - P. Hòa Cường - Q. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu DNM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DNM bắt đầu giao dịch ngày 07/08/2023 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 12/10/2004.
Vốn hóa của DNM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DNM đạt 91,50 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1195 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DNM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 197,28 tỷ, lợi nhuận sau thuế -262,39 triệu, ROE -5,95%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DNM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Võ Anh Đức. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Đình Phương Nam. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400102101.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ