Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Tổng Công ty cổ phần Y tế Danameco là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 07/08/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1195 toàn thị trường và thứ 52/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 14.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 279 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,59 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 3.200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất vật tư y tế, thiết bị, dụng cụ y tế, nha khoa, chỉnh hình và phục hồi chức năng.
- Bán buôn máy móc, thiết bị và phụ tùng máy.
- Bán buôn hóa chất (trừ hóa chất độc hại mạnh), thuốc tẩy trùng, thiết bị tẩy trùng và xử lý môi trường.
- Hoạt động trợ giúp xã hội không tập trung khác.
- Sửa chữa thiết bị khác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -52 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 882 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 20,74 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -5,95% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -0,09% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,91% |
| Biên lợi nhuận ròng | -0,13% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 65,65 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 98,50% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 197,28 tỷ | 258,40 tỷ | 197,28 tỷ | 217,68 tỷ | 321,29 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 163,47 tỷ | 214,70 tỷ | 163,47 tỷ | 212,93 tỷ | 333,83 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 33,35 tỷ | 43,00 tỷ | 33,35 tỷ | 4,48 tỷ | -15,93 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 13,74 tỷ | 15,56 tỷ | 13,74 tỷ | -38,74 tỷ | -72,99 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -262,39 triệu | 10,09 tỷ | -262,39 triệu | -54,40 tỷ | -100,19 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -262,39 triệu | 10,09 tỷ | -262,39 triệu | -54,40 tỷ | -100,19 tỷ |
| EBITDA | 40,88 tỷ | 31,14 tỷ | 40,88 tỷ | -11,49 tỷ | -27,60 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 294,00 tỷ | 242,18 tỷ | 294,00 tỷ | 305,58 tỷ | 391,12 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 213,70 tỷ | 177,54 tỷ | 213,70 tỷ | 195,15 tỷ | 269,87 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 80,31 tỷ | 64,64 tỷ | 80,31 tỷ | 110,42 tỷ | 121,25 tỷ |
| Nợ phải trả | 289,59 tỷ | 227,68 tỷ | 289,59 tỷ | 300,29 tỷ | 347,41 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 4,41 tỷ | 14,50 tỷ | 4,41 tỷ | 5,28 tỷ | 43,70 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 35,06 tỷ | 11,81 tỷ | 35,06 tỷ | 14,16 tỷ | 41,84 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 459,70 triệu | -482,66 triệu | 459,70 triệu | 5,42 tỷ | -2,40 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2,70 tỷ | -29,92 tỷ | -2,70 tỷ | -33,02 tỷ | -65,57 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 32,83 tỷ | -18,59 tỷ | 32,83 tỷ | -13,43 tỷ | -26,12 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 35,09 tỷ | 16,39 tỷ | 35,09 tỷ | 2,26 tỷ | 15,67 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q2/2023 | Q1/2023 | Q4/2022 | Q3/2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 69,98 tỷ | 50,25 tỷ | 70,79 tỷ | 57,51 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 5,32 tỷ | -4,15 tỷ | 10,56 tỷ | -6,76 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -14,31 tỷ | -23,99 tỷ | -739,40 triệu | -17,65 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -14,31 tỷ | -23,99 tỷ | -739,40 triệu | -17,65 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.