Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Logistic Cảng Đà Nẵng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/08/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1407 toàn thị trường và thứ 214/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 40.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 22.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 240 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 9,13 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Vận tải đường thủy, đường bộ
- Xếp dỡ hàng hóa
- Dịch vụ logistics
- Đại lý vận tải nội địa...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.721 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.277 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,04 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,68 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,26% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,72% |
| Biên lợi nhuận gộp | 16,63% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,96% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,46 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 31,45% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 232,15 tỷ | 214,42 tỷ | 232,15 tỷ | 217,41 tỷ | 189,85 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 193,55 tỷ | 175,29 tỷ | 193,55 tỷ | 184,54 tỷ | 161,32 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 38,59 tỷ | 39,12 tỷ | 38,59 tỷ | 32,87 tỷ | 28,53 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 8,58 tỷ | 11,60 tỷ | 8,58 tỷ | 9,42 tỷ | 7,13 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,88 tỷ | 9,53 tỷ | 6,88 tỷ | 7,34 tỷ | 5,58 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 6,88 tỷ | 9,53 tỷ | 6,88 tỷ | 7,34 tỷ | 5,58 tỷ |
| EBITDA | 17,64 tỷ | 19,71 tỷ | 17,64 tỷ | 18,25 tỷ | 14,97 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 89,15 tỷ | 108,21 tỷ | 89,15 tỷ | 78,74 tỷ | 79,46 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 49,83 tỷ | 55,81 tỷ | 49,83 tỷ | 54,10 tỷ | 47,70 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 39,32 tỷ | 52,39 tỷ | 39,32 tỷ | 24,64 tỷ | 31,76 tỷ |
| Nợ phải trả | 28,04 tỷ | 43,19 tỷ | 28,04 tỷ | 19,10 tỷ | 21,43 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 61,11 tỷ | 65,02 tỷ | 61,11 tỷ | 59,64 tỷ | 58,04 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 16,33 tỷ | 13,57 tỷ | 16,33 tỷ | 11,35 tỷ | 7,74 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -18,54 tỷ | -18,52 tỷ | -18,54 tỷ | 80,87 triệu | -10,25 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 247,10 triệu | 1,17 tỷ | 247,10 triệu | -6,41 tỷ | -1,90 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,97 tỷ | -3,79 tỷ | -1,97 tỷ | 5,03 tỷ | -4,40 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 8,77 tỷ | 4,98 tỷ | 8,77 tỷ | 10,73 tỷ | 5,65 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.