Công ty cổ phần Logistic Cảng Đà Nẵng (DNL)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DNL
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Logistic Cảng Đà Nẵng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/08/2011. Doanh nghiệp xếp thứ 1407 toàn thị trường và thứ 214/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
28.400 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
41,60 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
43 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
232,15 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
6,88 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 2,96%
Số lao động
173
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DNL

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)40.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)22.300 đ
Khối lượng bình quân phiên240
Giá trị giao dịch bình quân phiên9,13 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Logistic Cảng Đà Nẵng

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Logistic Cảng Đà Nẵng
Mã chứng khoán
DNL
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
05/03/2009
Ngày niêm yết
18/08/2011
Vốn điều lệ
43 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
173 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Lê Tuấn
Đơn vị kiểm toán
AAC
Địa chỉ
97 Yết Kiêu - P. Sơn Trà - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 392 4828

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải đường thủy, đường bộ

- Xếp dỡ hàng hóa

- Dịch vụ logistics

- Đại lý vận tải nội địa...

Chỉ số tài chính DNL

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.721 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.277 đ
P/E — giá trên lợi nhuận6,04 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,68 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,26%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,72%
Biên lợi nhuận gộp16,63%
Biên lợi nhuận ròng2,96%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,46 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản31,45%

Kết quả kinh doanh DNL qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần232,15 tỷ214,42 tỷ232,15 tỷ217,41 tỷ189,85 tỷ
Giá vốn hàng bán193,55 tỷ175,29 tỷ193,55 tỷ184,54 tỷ161,32 tỷ
Lợi nhuận gộp38,59 tỷ39,12 tỷ38,59 tỷ32,87 tỷ28,53 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD8,58 tỷ11,60 tỷ8,58 tỷ9,42 tỷ7,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế6,88 tỷ9,53 tỷ6,88 tỷ7,34 tỷ5,58 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ6,88 tỷ9,53 tỷ6,88 tỷ7,34 tỷ5,58 tỷ
EBITDA17,64 tỷ19,71 tỷ17,64 tỷ18,25 tỷ14,97 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản89,15 tỷ108,21 tỷ89,15 tỷ78,74 tỷ79,46 tỷ
Tài sản ngắn hạn49,83 tỷ55,81 tỷ49,83 tỷ54,10 tỷ47,70 tỷ
Tài sản dài hạn39,32 tỷ52,39 tỷ39,32 tỷ24,64 tỷ31,76 tỷ
Nợ phải trả28,04 tỷ43,19 tỷ28,04 tỷ19,10 tỷ21,43 tỷ
Vốn chủ sở hữu61,11 tỷ65,02 tỷ61,11 tỷ59,64 tỷ58,04 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh16,33 tỷ13,57 tỷ16,33 tỷ11,35 tỷ7,74 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-18,54 tỷ-18,52 tỷ-18,54 tỷ80,87 triệu-10,25 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính247,10 triệu1,17 tỷ247,10 triệu-6,41 tỷ-1,90 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,97 tỷ-3,79 tỷ-1,97 tỷ5,03 tỷ-4,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ8,77 tỷ4,98 tỷ8,77 tỷ10,73 tỷ5,65 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
9,00 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
9,06 tỷ
Các khoản dự phòng
-233,02 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-527,42 triệu
Chi phí đi vay
571,89 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
17,88 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
3,25 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,33 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
4,18 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,99 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-566,95 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-2,02 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
16,33 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-19,07 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
421,30 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
111,05 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-18,54 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
6,00 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-1,46 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,29 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
247,10 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,97 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
10,73 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
4,08 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
8,77 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về DNL

DNL là công ty gì?
DNL là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Logistic Cảng Đà Nẵng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400999731. Trụ sở tại 97 Yết Kiêu - P. Sơn Trà - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu DNL niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DNL bắt đầu giao dịch ngày 18/08/2011 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 05/03/2009.
Vốn hóa của DNL là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DNL đạt 41,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1407 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DNL ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 232,15 tỷ, lợi nhuận sau thuế 6,88 tỷ, ROE 11,26%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DNL?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Lê Tuấn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AAC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400999731.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ