Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Môi trường Đô thị Đà Nẵng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/04/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1324 toàn thị trường và thứ 193/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 10.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 7.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.457 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 12,77 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Thu gom, xử lý rác thải.
- Kinh doanh vật tư, thiết bị, hóa chất, vi sinh và các trang thiết bị liên quan đến lĩnh vực xử lý môi trường.
- Cung cấp dịch vụ vệ sinh công cộng, vỉa hè, đường phố, cống rãnh, ao hồ, đầm, trên sông và ven biển.
- Xử lý ô nhiễm môi trường các hệ thống sông, hồ, đầm ao, vịnh biển và bờ biển.
- Thoát nước và xử lý nước thải
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.130 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.144 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,20 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,79 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,60% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 4,32% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,13% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,50% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,99 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 49,71% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 270,99 tỷ | 288,33 tỷ | 270,99 tỷ | 258,94 tỷ | 240,05 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 248,97 tỷ | 264,00 tỷ | 248,97 tỷ | 240,65 tỷ | 220,71 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 22,02 tỷ | 24,33 tỷ | 22,02 tỷ | 18,29 tỷ | 19,34 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 6,58 tỷ | 10,20 tỷ | 6,58 tỷ | 4,03 tỷ | 6,23 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,78 tỷ | 9,13 tỷ | 6,78 tỷ | 5,72 tỷ | 5,89 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 6,78 tỷ | 9,13 tỷ | 6,78 tỷ | 5,72 tỷ | 5,89 tỷ |
| EBITDA | 14,53 tỷ | 18,02 tỷ | 14,53 tỷ | 14,21 tỷ | 16,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 156,81 tỷ | 162,32 tỷ | 156,81 tỷ | 157,50 tỷ | 150,88 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 103,99 tỷ | 114,90 tỷ | 103,99 tỷ | 95,36 tỷ | 77,50 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 52,82 tỷ | 47,41 tỷ | 52,82 tỷ | 62,14 tỷ | 73,39 tỷ |
| Nợ phải trả | 77,95 tỷ | 79,53 tỷ | 77,95 tỷ | 81,06 tỷ | 75,74 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 78,86 tỷ | 82,79 tỷ | 78,86 tỷ | 76,44 tỷ | 75,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 598,19 triệu | 14,23 tỷ | 598,19 triệu | 2,74 tỷ | 2,98 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,22 tỷ | 5,16 tỷ | 1,22 tỷ | -8,81 tỷ | -11,97 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2,34 tỷ | -3,47 tỷ | -2,34 tỷ | 3,20 tỷ | -898,61 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -519,50 triệu | 15,92 tỷ | -519,50 triệu | -2,87 tỷ | -9,88 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 10,37 tỷ | 26,28 tỷ | 10,37 tỷ | 10,89 tỷ | 13,76 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q4/2015 |
|---|---|
| Doanh thu thuần | 50,39 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,11 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,31 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,31 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.