Công ty Cổ phần Điện nước An Giang (DNA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DNA
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Điện nước An Giang là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/10/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 519 toàn thị trường và thứ 50/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
24.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
756,00 tỷ
56.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
563 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
2,75 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
163,49 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 5,94%

Diễn biến giá cổ phiếu DNA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)30.900 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)21.000 đ
Khối lượng bình quân phiên34.241
Giá trị giao dịch bình quân phiên805,37 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Điện nước An Giang

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Điện nước An Giang
Mã chứng khoán
DNA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
18/11/1996
Ngày niêm yết
19/10/2017
Vốn điều lệ
563 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
56.000.000 cổ phiếu
Chủ tịch HĐQT
Ông Lương Văn Bạ
Tổng giám đốc
Ông Lê Việt Anh
Địa chỉ
Số 821 Trần Hưng Đạo - Tổ 13 - Khóm Bình Thới 1 - P. Bình Đức - T. An Giang
Điện thoại
(84.296) 385 6100

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, truyền tải và phân phối điện

- Khai thác, xử lý và cung cấp nước

- Lắp đặt hệ thống điện

- Lắp đặt hệ thống cấp thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí

- Kinh doanh bất động sản, quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu, chủ sử dụng hoặc đi thuê.

Chỉ số tài chính DNA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 56.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.920 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)15.455 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,62 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,87 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,89%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,89%
Biên lợi nhuận gộp19,05%
Biên lợi nhuận ròng5,94%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,91 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản47,64%

Kết quả kinh doanh DNA qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần2,75 nghìn tỷ2,63 nghìn tỷ2,33 nghìn tỷ2,05 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán2,23 nghìn tỷ2,11 nghìn tỷ1,91 nghìn tỷ1,68 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp524,36 tỷ515,71 tỷ425,35 tỷ374,87 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD193,10 tỷ189,86 tỷ144,79 tỷ136,06 tỷ
Lợi nhuận sau thuế163,49 tỷ157,55 tỷ126,94 tỷ114,02 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ163,49 tỷ157,55 tỷ126,94 tỷ114,02 tỷ
EBITDA299,50 tỷ291,71 tỷ243,89 tỷ234,42 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,65 nghìn tỷ1,55 nghìn tỷ1,52 nghìn tỷ1,50 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn500,10 tỷ413,62 tỷ388,04 tỷ348,63 tỷ
Tài sản dài hạn1,15 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ1,15 nghìn tỷ
Nợ phải trả787,51 tỷ705,39 tỷ688,35 tỷ668,31 tỷ
Vốn chủ sở hữu865,45 tỷ845,84 tỷ832,79 tỷ829,45 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh277,36 tỷ268,47 tỷ213,34 tỷ190,94 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-137,36 tỷ-104,38 tỷ-99,64 tỷ-60,12 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-24,78 tỷ-131,14 tỷ-117,39 tỷ-116,95 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ115,22 tỷ32,96 tỷ-3,69 tỷ13,87 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ161,67 tỷ46,46 tỷ13,50 tỷ17,19 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần682,03 tỷ702,07 tỷ634,32 tỷ760,77 tỷ
Lợi nhuận gộp126,16 tỷ130,40 tỷ124,73 tỷ156,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế32,93 tỷ38,46 tỷ46,99 tỷ50,03 tỷ
LNST công ty mẹ32,93 tỷ38,46 tỷ46,99 tỷ50,03 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
204,37 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
106,40 tỷ
Các khoản dự phòng
744,57 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,80 tỷ
Chi phí đi vay
20,54 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
330,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
26,79 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,04 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
36,83 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-18,97 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-21,62 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-33,38 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
310,80 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-39,82 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
277,36 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-151,28 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-27,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
39,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,92 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-137,36 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
179,75 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-120,11 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-84,42 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-24,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
115,22 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
46,46 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
161,67 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về DNA

DNA là công ty gì?
DNA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Điện nước An Giang, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1600249791. Trụ sở tại Số 821 Trần Hưng Đạo - Tổ 13 - Khóm Bình Thới 1 - P. Bình Đức - T. An Giang.
Cổ phiếu DNA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DNA bắt đầu giao dịch ngày 19/10/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 18/11/1996.
Vốn hóa của DNA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DNA đạt 756,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 56.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 519 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DNA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 2,75 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 163,49 tỷ, ROE 18,89%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DNA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lương Văn Bạ. Tổng giám đốc: Ông Lê Việt Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1600249791.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ