Công ty cổ phần Hóa phẩm Dầu khí DMC - miền Nam (DMS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DMS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Hóa phẩm Dầu khí DMC - miền Nam là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/06/2023. Doanh nghiệp xếp thứ 1398 toàn thị trường và thứ 143/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 21/05/2026
9.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
44,40 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
40 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
366,98 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
125,38 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,03%
Số lao động
28
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DMS

Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 21/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)10.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)4.000 đ
Khối lượng bình quân phiên7.047
Giá trị giao dịch bình quân phiên53,89 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Hóa phẩm Dầu khí DMC - miền Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Hóa phẩm Dầu khí DMC - miền Nam
Mã chứng khoán
DMS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
15/06/2023
Vốn điều lệ
40 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
28 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Hoàng Nam Long
Địa chỉ
Số 24/8 Lê Thánh Tông - P. Rạch Dừa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 383 2036

Lĩnh vực kinh doanh

- Công ty DMC Miền Nam tự hào là đơn vị hàng đầu Việt Nam chuyên cung cấp cho thị thường trong và ngoài nước các hóa chất và dịch vụ kỹ thuật: dung dịch khoan, xử lý giếng khoan, làm sạch bằng hóa chất, xử lý môi trường, cung cấp các loại hóa chất phục vụ tìm kiếm, thăm dò, vận chuyển, chế biến và phân phối Dầu khí; cung cấp các sản phẩm hóa dầu; hóa phẩm phục vụ ngành công nghiệp dầu khí tại khu vực phía Nam.

- Chủng loại sản phẩm, dịch vụ truyền thống của Công ty DMC-Miền Nam: Xi măng G-API, Bentonite API, Bentonite ND, Bentonite KCN, Bentag..., Silica Flour, DMC Biosafe, DMC Super Lub và các sản phẩm khác như: Xi măng OWC các loại, Xi măng G trộn cát, Xi măng bền sunfat type II, Xi măng bền sunfat ASTM 1157, Barite, CaCl2, NaCl, KCl, Soda Ash, Chất chống ăn mòn, Phân bón các loại, cung cấp sơn công nghiệp, cung cấp dầu nhớt, thiết bị...

- Các dịch vụ mà Công ty DMC Miền có kinh nghiệm như: Cung cấp dịch vụ Logistic; vận chuyển, cho thuê kho/bãi, sang bao, đóng gói...

Chỉ số tài chính DMS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu31 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.259 đ
P/E — giá trên lợi nhuận354,13 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,08 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,31%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,22%
Biên lợi nhuận gộp4,85%
Biên lợi nhuận ròng0,03%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,38 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản27,37%

Kết quả kinh doanh DMS qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần366,98 tỷ404,77 tỷ366,98 tỷ380,60 tỷ354,09 tỷ
Giá vốn hàng bán349,18 tỷ374,92 tỷ349,18 tỷ368,12 tỷ339,06 tỷ
Lợi nhuận gộp17,80 tỷ29,84 tỷ17,80 tỷ12,48 tỷ15,03 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD890,92 triệu5,58 tỷ890,92 triệu2,46 tỷ3,83 tỷ
Lợi nhuận sau thuế125,38 triệu4,56 tỷ125,38 triệu1,19 tỷ3,17 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ125,38 triệu4,56 tỷ125,38 triệu1,19 tỷ3,17 tỷ
EBITDA1,58 tỷ6,47 tỷ1,58 tỷ2,71 tỷ4,14 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản56,50 tỷ81,40 tỷ56,50 tỷ82,00 tỷ112,38 tỷ
Tài sản ngắn hạn50,19 tỷ73,79 tỷ50,19 tỷ80,57 tỷ110,79 tỷ
Tài sản dài hạn6,31 tỷ7,61 tỷ6,31 tỷ1,42 tỷ1,59 tỷ
Nợ phải trả15,46 tỷ35,93 tỷ15,46 tỷ39,90 tỷ68,25 tỷ
Vốn chủ sở hữu41,03 tỷ45,47 tỷ41,03 tỷ42,10 tỷ44,13 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,94 tỷ972,66 triệu-1,94 tỷ-19,86 tỷ34,90 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư9,43 tỷ-164,62 triệu9,43 tỷ10,34 tỷ-2,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-15,29 tỷ-2,87 tỷ-15,29 tỷ18,09 tỷ-31,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-7,80 tỷ-2,06 tỷ-7,80 tỷ8,57 tỷ959,70 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,37 tỷ1,31 tỷ3,37 tỷ11,17 tỷ2,61 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2012
Doanh thu thuần94,29 tỷ
Lợi nhuận gộp7,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,99 tỷ
LNST công ty mẹ4,99 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
465,23 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
684,52 triệu
Các khoản dự phòng
3,75 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-303,90 triệu
Chi phí đi vay
490,73 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
5,09 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
7,20 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-2,98 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-10,35 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-83,98 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-475,98 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-14,71 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-325,75 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,94 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-5,59 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-16,30 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
31,15 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
162,71 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
9,43 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
34,81 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-49,30 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-800,00 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-15,29 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-7,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
11,17 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,37 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về DMS

DMS là công ty gì?
DMS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Hóa phẩm Dầu khí DMC - miền Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500850392. Trụ sở tại Số 24/8 Lê Thánh Tông - P. Rạch Dừa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu DMS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DMS bắt đầu giao dịch ngày 15/06/2023 trên UPCoM.
Vốn hóa của DMS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DMS đạt 44,40 tỷ, tính theo phiên ngày 21/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1398 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DMS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 366,98 tỷ, lợi nhuận sau thuế 125,38 triệu, ROE 0,31%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DMS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Hoàng Nam Long.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 21/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500850392.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ