Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cấp nước sinh hoạt Châu Thành là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/12/2024. Doanh nghiệp xếp thứ 1378 toàn thị trường và thứ 142/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 57 mốc, đến phiên 02/02/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 13.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 7.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 212 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,08 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 100 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước.
- Lắp đặt hệ thống cấp, thoát nước, lò sưởi và điều hòa không khí.
- Bán buôn đồ uống.
- Bán lẻ đồ uống trong các cửa hàng chuyên doanh.
- Sản xuất đồ uống không cồn, nước khoáng.
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.509 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.453 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,22 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,86 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,44% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,51% |
| Biên lợi nhuận gộp | 43,29% |
| Biên lợi nhuận ròng | 16,99% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,10 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 8,95% |
Số liệu 3 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 35,53 tỷ | 34,34 tỷ | 30,55 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 20,15 tỷ | 17,95 tỷ | 17,99 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 15,38 tỷ | 16,39 tỷ | 12,55 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 7,60 tỷ | 9,10 tỷ | 5,10 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,04 tỷ | 7,25 tỷ | 4,08 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 6,04 tỷ | 7,25 tỷ | 4,08 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 63,50 tỷ | 60,82 tỷ | 55,42 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 23,75 tỷ | 28,07 tỷ | 22,72 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 39,75 tỷ | 32,76 tỷ | 32,69 tỷ |
| Nợ phải trả | 5,69 tỷ | 6,13 tỷ | 5,38 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 57,81 tỷ | 54,69 tỷ | 50,04 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.