Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2019, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Dược khoa là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) .
Kho dữ liệu hiện có 121 phiên của mã này nên các mốc dưới đây tính trên đúng số phiên đó, chưa đủ một chu kỳ 52 tuần.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (121 phiên có dữ liệu) | 10.000 đ |
| Giá thấp nhất (121 phiên có dữ liệu) | 6.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 50 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 322.314 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Tính từ số liệu năm 2019 . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,55% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,26% |
| Biên lợi nhuận gộp | 30,42% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,25% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 2,34 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 70,10% |
Số liệu 2 năm tài chính gần nhất (2018 – 2019), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2019 | 2018 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 79,90 tỷ | 66,82 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 55,39 tỷ | 46,74 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 24,31 tỷ | 20,07 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 4,19 tỷ | 2,86 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,60 tỷ | 2,10 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,60 tỷ | 2,10 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2019 | 2018 |
|---|---|---|
| Tổng tài sản | 115,20 tỷ | 102,43 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 33,55 tỷ | 31,40 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 81,66 tỷ | 71,03 tỷ |
| Nợ phải trả | 80,76 tỷ | 69,36 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 34,45 tỷ | 33,07 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2019 | 2018 |
|---|
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.