Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dược phẩm Hà Nội là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 19/04/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 1319 toàn thị trường và thứ 56/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 38.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 18.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 615 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 17,47 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất kinh doanh thuốc chữa bệnh, phòng bệnh, phục vụ sức khỏe cho người, sản xuất mỹ phẩm
- Xuất khẩu dược liệu, tinh dầu, dược phẩm, nông lâm sản
- Nhập khẩu nguyên liệu, phụ liệu, bao bì, thuốc thành phẩm, thuốc thực phẩm, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế
- Cho thuê văn phòng làm việc và kho chứa hàng hóa , nguyên liệu bao bì, thành phẩm dược phẩm, mỹ phẩm, trang thiết bị y tế
- Nhập khẩu, kinh doanh sữa...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 6.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.680 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 15.305 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 3,92 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,69 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 17,51% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 15,37% |
| Biên lợi nhuận gộp | 42,48% |
| Biên lợi nhuận ròng | 18,78% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,14 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 12,26% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 85,65 tỷ | 73,26 tỷ | 85,65 tỷ | 89,97 tỷ | 88,84 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 49,27 tỷ | 36,21 tỷ | 49,27 tỷ | 56,18 tỷ | 56,93 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 36,38 tỷ | 36,92 tỷ | 36,38 tỷ | 33,79 tỷ | 31,91 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 20,00 tỷ | 20,49 tỷ | 20,00 tỷ | 19,67 tỷ | 16,56 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 16,08 tỷ | 16,16 tỷ | 16,08 tỷ | 15,36 tỷ | 12,89 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 16,08 tỷ | 16,16 tỷ | 16,08 tỷ | 15,36 tỷ | 12,89 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 104,66 tỷ | 107,21 tỷ | 104,66 tỷ | 98,54 tỷ | 88,02 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 85,50 tỷ | 90,37 tỷ | 85,50 tỷ | 79,37 tỷ | 65,28 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 19,16 tỷ | 16,84 tỷ | 19,16 tỷ | 19,17 tỷ | 22,74 tỷ |
| Nợ phải trả | 12,83 tỷ | 12,98 tỷ | 12,83 tỷ | 15,83 tỷ | 7,22 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 91,83 tỷ | 94,23 tỷ | 91,83 tỷ | 82,71 tỷ | 80,81 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.