Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Dược Vật tư Y tế Hải Dương là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 435 toàn thị trường và thứ 17/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 40.200 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 27.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 7.295 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 244,51 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 4.400 |
- Sản xuất thuốc, hóa dược, dược liệu, thiết bị và dụng cụ y tế nha khoa,...
- Buôn bán dược phẩm, dụng cụ y tế, thực phẩm chức năng, nước hoa, mỹ phẩm,...
- Đại lý thuốc chữa bệnh, hóa mỹ phẩm,...
- Dịch vụ tư vấn khoa học kĩ thuật và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực y, dược, mỹ phẩm và thực phẩm; dịch vụ kiểm tra chất lượng dược phẩm và thực phẩm chức năng.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 36.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.547 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.981 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 18,48 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,05 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,07% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,85% |
| Biên lợi nhuận gộp | 35,53% |
| Biên lợi nhuận ròng | 8,08% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,89 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 47,16% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 689,53 tỷ | 668,06 tỷ | 616,25 tỷ | 617,51 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 438,73 tỷ | 454,77 tỷ | 426,69 tỷ | 442,91 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 244,98 tỷ | 210,23 tỷ | 188,05 tỷ | 172,93 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 68,33 tỷ | 48,64 tỷ | 38,64 tỷ | 36,51 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 55,70 tỷ | 40,61 tỷ | 31,51 tỷ | 30,01 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 55,70 tỷ | 40,61 tỷ | 31,51 tỷ | 30,01 tỷ |
| EBITDA | 96,25 tỷ | 75,91 tỷ | 61,74 tỷ | 61,55 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 952,55 tỷ | 646,39 tỷ | 578,99 tỷ | 577,14 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 333,32 tỷ | 341,15 tỷ | 266,60 tỷ | 264,05 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 619,23 tỷ | 305,24 tỷ | 312,38 tỷ | 313,09 tỷ |
| Nợ phải trả | 449,24 tỷ | 192,13 tỷ | 158,85 tỷ | 182,21 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 503,31 tỷ | 454,26 tỷ | 420,14 tỷ | 394,93 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 55,68 tỷ | 47,99 tỷ | 5,60 tỷ | 44,64 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -268,31 tỷ | -25,06 tỷ | -21,15 tỷ | -12,63 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 225,78 tỷ | -16,97 tỷ | 1,60 tỷ | -11,42 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 13,14 tỷ | 5,96 tỷ | -13,95 tỷ | 20,59 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 44,56 tỷ | 31,42 tỷ | 25,42 tỷ | 39,36 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 193,46 tỷ | 165,83 tỷ | 161,57 tỷ | 163,31 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 65,92 tỷ | 57,85 tỷ | 59,99 tỷ | 59,78 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 16,89 tỷ | 12,97 tỷ | 13,30 tỷ | 11,87 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 16,89 tỷ | 12,97 tỷ | 13,30 tỷ | 11,87 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.