Công ty cổ phần Dược Vật tư Y tế Hải Dương (DHD)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DHD
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Dược Vật tư Y tế Hải Dương là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 05/05/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 435 toàn thị trường và thứ 17/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
28.600 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
1,03 nghìn tỷ
36.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
360 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
689,53 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
55,70 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 8,08%
Số lao động
36
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DHD

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)40.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)27.000 đ
Khối lượng bình quân phiên7.295
Giá trị giao dịch bình quân phiên244,51 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán4.400

Hồ sơ Công ty cổ phần Dược Vật tư Y tế Hải Dương

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Dược Vật tư Y tế Hải Dương
Mã chứng khoán
DHD
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/02/2003
Ngày niêm yết
05/05/2017
Vốn điều lệ
360 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
36.000.000 cổ phiếu
Số lao động
36 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Trung Việt
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Tú Anh
Địa chỉ
Số 102 - Phố Chi Lăng - P. Thành Đông - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.220) 383 0211 - 385 3848

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất thuốc, hóa dược, dược liệu, thiết bị và dụng cụ y tế nha khoa,...

- Buôn bán dược phẩm, dụng cụ y tế, thực phẩm chức năng, nước hoa, mỹ phẩm,...

- Đại lý thuốc chữa bệnh, hóa mỹ phẩm,...

- Dịch vụ tư vấn khoa học kĩ thuật và chuyển giao công nghệ trong lĩnh vực y, dược, mỹ phẩm và thực phẩm; dịch vụ kiểm tra chất lượng dược phẩm và thực phẩm chức năng.

Chỉ số tài chính DHD

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 36.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.547 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.981 đ
P/E — giá trên lợi nhuận18,48 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,05 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,07%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,85%
Biên lợi nhuận gộp35,53%
Biên lợi nhuận ròng8,08%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,89 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản47,16%

Kết quả kinh doanh DHD qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần689,53 tỷ668,06 tỷ616,25 tỷ617,51 tỷ
Giá vốn hàng bán438,73 tỷ454,77 tỷ426,69 tỷ442,91 tỷ
Lợi nhuận gộp244,98 tỷ210,23 tỷ188,05 tỷ172,93 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD68,33 tỷ48,64 tỷ38,64 tỷ36,51 tỷ
Lợi nhuận sau thuế55,70 tỷ40,61 tỷ31,51 tỷ30,01 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ55,70 tỷ40,61 tỷ31,51 tỷ30,01 tỷ
EBITDA96,25 tỷ75,91 tỷ61,74 tỷ61,55 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản952,55 tỷ646,39 tỷ578,99 tỷ577,14 tỷ
Tài sản ngắn hạn333,32 tỷ341,15 tỷ266,60 tỷ264,05 tỷ
Tài sản dài hạn619,23 tỷ305,24 tỷ312,38 tỷ313,09 tỷ
Nợ phải trả449,24 tỷ192,13 tỷ158,85 tỷ182,21 tỷ
Vốn chủ sở hữu503,31 tỷ454,26 tỷ420,14 tỷ394,93 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh55,68 tỷ47,99 tỷ5,60 tỷ44,64 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-268,31 tỷ-25,06 tỷ-21,15 tỷ-12,63 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính225,78 tỷ-16,97 tỷ1,60 tỷ-11,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ13,14 tỷ5,96 tỷ-13,95 tỷ20,59 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ44,56 tỷ31,42 tỷ25,42 tỷ39,36 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần193,46 tỷ165,83 tỷ161,57 tỷ163,31 tỷ
Lợi nhuận gộp65,92 tỷ57,85 tỷ59,99 tỷ59,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế16,89 tỷ12,97 tỷ13,30 tỷ11,87 tỷ
LNST công ty mẹ16,89 tỷ12,97 tỷ13,30 tỷ11,87 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
69,77 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
27,92 tỷ
Các khoản dự phòng
2,94 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
57,75 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-136,06 triệu
Chi phí đi vay
3,18 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
103,72 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
33,24 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-15,73 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-48,87 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-1,06 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,18 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-11,54 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-918,60 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
55,68 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-268,45 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
99,15 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
36,91 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-268,31 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
373,50 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-141,57 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-6,15 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
225,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
13,14 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
31,42 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-3,92 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
44,56 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về DHD

DHD là công ty gì?
DHD là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Dược Vật tư Y tế Hải Dương, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0800011018. Trụ sở tại Số 102 - Phố Chi Lăng - P. Thành Đông - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu DHD niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DHD bắt đầu giao dịch ngày 05/05/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/02/2003.
Vốn hóa của DHD là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DHD đạt 1,03 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 36.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 435 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DHD ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 689,53 tỷ, lợi nhuận sau thuế 55,70 tỷ, ROE 11,07%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DHD?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Trung Việt. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thị Tú Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0800011018.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ