Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị Y tế Đà Nẵng (DDN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DDN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị Y tế Đà Nẵng là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/06/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 821 toàn thị trường và thứ 33/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.100 đ
-300 đ (-4,05%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
268,80 tỷ
16.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
161 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,07 nghìn tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,09 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,38%
Số lao động
211
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DDN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)11.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.000 đ
Khối lượng bình quân phiên11.878
Giá trị giao dịch bình quân phiên83,04 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán14.411

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị Y tế Đà Nẵng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị Y tế Đà Nẵng
Mã chứng khoán
DDN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/12/2004
Ngày niêm yết
24/06/2009
Vốn điều lệ
161 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
16.000.000 cổ phiếu
Số lao động
211 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Thành Trung
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Lương Tâm
Đơn vị kiểm toán
AISC
Địa chỉ
Số 02 Phan Đình Phùng - P. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 382 2247 - (84.236) 382 2247

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh, XNK dược phẩm, nguyên liệu, dược liệu, hóa chất, trang thiết bị vật tư y tế & KHKT, thực phẩm dinh dưỡng và phòng bệnh

- Vaccine và chế phẩm sinh học y tế, hương xông muỗi, thuốc xịt muỗi, thành phẩm diệt côn trùng, mắt kính, mỹ phẩm, sữa các loại, nước khoáng, nước bổ dưỡng có vitamin, văn phòng phẩm...

Chỉ số tài chính DDN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu255 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.946 đ
P/E — giá trên lợi nhuận65,79 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,30 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu1,97%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,40%
Biên lợi nhuận gộp8,87%
Biên lợi nhuận ròng0,38%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,93 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản79,71%

Kết quả kinh doanh DDN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần1,07 nghìn tỷ1,39 nghìn tỷ945,55 tỷ1,19 nghìn tỷ
Giá vốn hàng bán973,03 tỷ1,30 nghìn tỷ879,50 tỷ1,10 nghìn tỷ
Lợi nhuận gộp94,89 tỷ90,00 tỷ63,91 tỷ82,00 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,95 tỷ2,71 tỷ974,60 triệu14,38 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,09 tỷ7,62 tỷ1,11 tỷ12,27 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,09 tỷ7,62 tỷ1,11 tỷ12,27 tỷ
EBITDA13,13 tỷ7,24 tỷ4,36 tỷ16,91 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,02 nghìn tỷ1,17 nghìn tỷ727,18 tỷ678,63 tỷ
Tài sản ngắn hạn932,21 tỷ1,08 nghìn tỷ641,08 tỷ592,58 tỷ
Tài sản dài hạn88,43 tỷ92,60 tỷ86,10 tỷ86,04 tỷ
Nợ phải trả813,50 tỷ969,00 tỷ531,04 tỷ473,76 tỷ
Vốn chủ sở hữu207,14 tỷ203,76 tỷ196,14 tỷ204,87 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-19,13 tỷ2,54 tỷ34,53 tỷ17,76 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư36,79 tỷ-71,95 tỷ-102,44 tỷ-12,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-15,37 tỷ81,35 tỷ64,31 tỷ-6,15 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,29 tỷ11,94 tỷ-3,61 tỷ-927,74 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ31,33 tỷ29,13 tỷ17,18 tỷ20,80 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần298,99 tỷ252,27 tỷ301,01 tỷ201,70 tỷ
Lợi nhuận gộp22,96 tỷ23,46 tỷ22,05 tỷ21,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,42 tỷ758,04 triệu1,04 tỷ230,36 triệu
LNST công ty mẹ2,42 tỷ758,04 triệu1,04 tỷ230,36 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,35 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
11,18 tỷ
Các khoản dự phòng
-1,20 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
276,34 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-11,28 tỷ
Chi phí đi vay
7,55 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
11,87 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
82,80 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
46,18 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-151,63 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-288,20 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,42 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-646,20 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-19,13 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-6,21 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
825.000 đ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-356,51 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
388,39 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
11,11 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
36,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
955,22 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-970,59 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-15,37 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,29 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
29,13 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-86,45 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
31,33 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về DDN

DDN là công ty gì?
DDN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dược - Thiết bị Y tế Đà Nẵng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400101404. Trụ sở tại Số 02 Phan Đình Phùng - P. Hải Châu - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu DDN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DDN bắt đầu giao dịch ngày 24/06/2009 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/12/2004.
Vốn hóa của DDN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DDN đạt 268,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 16.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 821 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DDN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,07 nghìn tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,09 tỷ, ROE 1,97%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DDN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Thành Trung. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Lương Tâm. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AISC .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400101404.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ