Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Đảm bảo giao thông đường thủy Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/06/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1413 toàn thị trường và thứ 217/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 9.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 3.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 273 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,47 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Quản lý luồng, hành lang an toàn giao thông đường thủy nội địa.
- Dịch vụ điều tiết giao thông, thi công các công trình vượt sông và các công trình đường thủy nội địa.
- Quản lý, khai thác, đảm bảo giao thông cầu phao, bến phà.
- Bảo trì duy tu, bảo dưỡng, quản lý biển báo hiệu giao thông đường thủy.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 423 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 9.576 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 23,63 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,04 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,42% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,56% |
| Biên lợi nhuận gộp | 12,12% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,43% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,73 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 42,15% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 69,64 tỷ | 84,74 tỷ | 69,64 tỷ | 61,00 tỷ | 56,14 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 61,20 tỷ | 75,86 tỷ | 61,20 tỷ | 47,73 tỷ | 45,86 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 8,44 tỷ | 8,88 tỷ | 8,44 tỷ | 13,27 tỷ | 10,28 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,07 tỷ | 2,37 tỷ | 2,07 tỷ | 6,81 tỷ | 3,05 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,69 tỷ | 1,95 tỷ | 1,69 tỷ | 5,56 tỷ | 5,55 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 1,69 tỷ | 1,95 tỷ | 1,69 tỷ | 5,56 tỷ | 5,55 tỷ |
| EBITDA | 2,54 tỷ | 3,04 tỷ | 2,54 tỷ | 7,41 tỷ | 3,60 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 66,21 tỷ | 66,10 tỷ | 66,21 tỷ | 94,13 tỷ | 82,08 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 58,43 tỷ | 54,55 tỷ | 58,43 tỷ | 84,44 tỷ | 68,95 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 7,78 tỷ | 11,55 tỷ | 7,78 tỷ | 9,69 tỷ | 13,13 tỷ |
| Nợ phải trả | 27,91 tỷ | 27,50 tỷ | 27,91 tỷ | 52,24 tỷ | 45,45 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 38,30 tỷ | 38,60 tỷ | 38,30 tỷ | 41,89 tỷ | 36,63 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -27,62 tỷ | -693,96 triệu | -27,62 tỷ | 22,15 tỷ | 25,94 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 17,16 tỷ | -3,24 tỷ | 17,16 tỷ | -7,98 tỷ | -14,81 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -2,15 tỷ | -1,06 tỷ | -2,15 tỷ | -183,14 triệu | -412,00 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -12,61 tỷ | -5,00 tỷ | -12,61 tỷ | 13,99 tỷ | 10,71 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 33,32 tỷ | 28,32 tỷ | 33,32 tỷ | 45,93 tỷ | 31,94 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.