Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Đăk Lăk là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1510 toàn thị trường và thứ 61/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 39.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 19.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 300 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 7,95 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất thuốc chữa bệnh con người, các sản phẩm thực phẩm dinh dưỡng, thuốc có nguồn gốc từ dược liệu
- Mua bán thuốc, dược phẩm, vắcxin-sinh phẩm, hóa chất các loại và sản phẩm thực phẩm dinh dưỡng
- Trồng cây dược liệu, chế biến dược liệu
- Xuất, nhập khẩu thuốc, dược liệu và thiết bị y tế...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.397 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 33.831 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 7,16 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,30 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 4,13% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,78% |
| Biên lợi nhuận gộp | 9,29% |
| Biên lợi nhuận ròng | 1,31% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,49 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 32,79% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 213,37 tỷ | 219,93 tỷ | 213,37 tỷ | 236,69 tỷ | 258,86 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 193,22 tỷ | 196,53 tỷ | 193,22 tỷ | 212,83 tỷ | 229,45 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 19,83 tỷ | 22,79 tỷ | 19,83 tỷ | 23,52 tỷ | 28,32 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 2,64 tỷ | 5,24 tỷ | 2,64 tỷ | 5,86 tỷ | 6,35 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,79 tỷ | 4,64 tỷ | 2,79 tỷ | 5,62 tỷ | 6,32 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,79 tỷ | 4,64 tỷ | 2,79 tỷ | 5,62 tỷ | 6,32 tỷ |
| EBITDA | 3,34 tỷ | 5,99 tỷ | 3,34 tỷ | 6,48 tỷ | 7,04 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 100,67 tỷ | 105,57 tỷ | 100,67 tỷ | 106,01 tỷ | 109,15 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 96,17 tỷ | 100,32 tỷ | 96,17 tỷ | 101,49 tỷ | 105,16 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 4,50 tỷ | 5,25 tỷ | 4,50 tỷ | 4,52 tỷ | 3,99 tỷ |
| Nợ phải trả | 33,01 tỷ | 36,05 tỷ | 33,01 tỷ | 36,74 tỷ | 41,00 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 67,66 tỷ | 69,53 tỷ | 67,66 tỷ | 69,27 tỷ | 68,15 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 3,72 tỷ | 7,01 tỷ | 3,72 tỷ | 3,83 tỷ | 7,75 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 1,72 tỷ | -3,30 tỷ | 1,72 tỷ | -6,42 tỷ | -6,66 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -3,30 tỷ | -2,23 tỷ | -3,30 tỷ | -3,30 tỷ | -3,30 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 2,14 tỷ | 1,48 tỷ | 2,14 tỷ | -5,89 tỷ | -2,21 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 11,08 tỷ | 12,57 tỷ | 11,08 tỷ | 8,95 tỷ | 14,83 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2016 | Q3/2015 | Q2/2015 | Q1/2015 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 68,73 tỷ | 77,61 tỷ | 71,05 tỷ | 65,58 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 9,06 tỷ | 8,96 tỷ | 9,14 tỷ | 7,04 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 1,52 tỷ | 1,83 tỷ | 2,27 tỷ | 528,93 triệu |
| LNST công ty mẹ | 1,52 tỷ | 1,83 tỷ | 2,27 tỷ | 528,93 triệu |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.