Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Đăk Lăk (DBM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DBM
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Đăk Lăk là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/12/2009. Doanh nghiệp xếp thứ 1510 toàn thị trường và thứ 61/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
23.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
20,00 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
19 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
213,37 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
2,79 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 1,31%
Số lao động
145
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DBM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)39.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)19.200 đ
Khối lượng bình quân phiên300
Giá trị giao dịch bình quân phiên7,95 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Đăk Lăk

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Đăk Lăk
Mã chứng khoán
DBM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/04/1976
Ngày niêm yết
17/12/2009
Vốn điều lệ
19 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
145 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Mậu Hoàng Sơn
Tổng giám đốc
Ông Phan Thành Trinh
Địa chỉ
Số 09A Hùng Vương - P. Buôn Ma Thuột - T. Đắk Lắk
Điện thoại
(84.262) 381 2394 - 391 7118

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất thuốc chữa bệnh con người, các sản phẩm thực phẩm dinh dưỡng, thuốc có nguồn gốc từ dược liệu

- Mua bán thuốc, dược phẩm, vắcxin-sinh phẩm, hóa chất các loại và sản phẩm thực phẩm dinh dưỡng

- Trồng cây dược liệu, chế biến dược liệu

- Xuất, nhập khẩu thuốc, dược liệu và thiết bị y tế...

Chỉ số tài chính DBM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.397 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)33.831 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,16 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,30 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu4,13%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,78%
Biên lợi nhuận gộp9,29%
Biên lợi nhuận ròng1,31%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,49 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản32,79%

Kết quả kinh doanh DBM qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần213,37 tỷ219,93 tỷ213,37 tỷ236,69 tỷ258,86 tỷ
Giá vốn hàng bán193,22 tỷ196,53 tỷ193,22 tỷ212,83 tỷ229,45 tỷ
Lợi nhuận gộp19,83 tỷ22,79 tỷ19,83 tỷ23,52 tỷ28,32 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD2,64 tỷ5,24 tỷ2,64 tỷ5,86 tỷ6,35 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,79 tỷ4,64 tỷ2,79 tỷ5,62 tỷ6,32 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ2,79 tỷ4,64 tỷ2,79 tỷ5,62 tỷ6,32 tỷ
EBITDA3,34 tỷ5,99 tỷ3,34 tỷ6,48 tỷ7,04 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản100,67 tỷ105,57 tỷ100,67 tỷ106,01 tỷ109,15 tỷ
Tài sản ngắn hạn96,17 tỷ100,32 tỷ96,17 tỷ101,49 tỷ105,16 tỷ
Tài sản dài hạn4,50 tỷ5,25 tỷ4,50 tỷ4,52 tỷ3,99 tỷ
Nợ phải trả33,01 tỷ36,05 tỷ33,01 tỷ36,74 tỷ41,00 tỷ
Vốn chủ sở hữu67,66 tỷ69,53 tỷ67,66 tỷ69,27 tỷ68,15 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,72 tỷ7,01 tỷ3,72 tỷ3,83 tỷ7,75 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,72 tỷ-3,30 tỷ1,72 tỷ-6,42 tỷ-6,66 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,30 tỷ-2,23 tỷ-3,30 tỷ-3,30 tỷ-3,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ2,14 tỷ1,48 tỷ2,14 tỷ-5,89 tỷ-2,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ11,08 tỷ12,57 tỷ11,08 tỷ8,95 tỷ14,83 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2016Q3/2015Q2/2015Q1/2015
Doanh thu thuần68,73 tỷ77,61 tỷ71,05 tỷ65,58 tỷ
Lợi nhuận gộp9,06 tỷ8,96 tỷ9,14 tỷ7,04 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,52 tỷ1,83 tỷ2,27 tỷ528,93 triệu
LNST công ty mẹ1,52 tỷ1,83 tỷ2,27 tỷ528,93 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,35 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
700,10 triệu
Các khoản dự phòng
422,66 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-2,58 tỷ
Chi phí đi vay
3,07 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
1,89 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,27 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
2,76 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,82 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
180,25 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,07 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-845,43 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-726,20 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,72 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-677,85 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
31,82 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-28,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
27,82 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,55 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,72 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,30 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-3,30 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
2,14 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
8,95 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
11,08 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về DBM

DBM là công ty gì?
DBM là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dược - Vật tư Y tế Đăk Lăk, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 6000449389. Trụ sở tại Số 09A Hùng Vương - P. Buôn Ma Thuột - T. Đắk Lắk.
Cổ phiếu DBM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DBM bắt đầu giao dịch ngày 17/12/2009 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/04/1976.
Vốn hóa của DBM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DBM đạt 20,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1510 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DBM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 213,37 tỷ, lợi nhuận sau thuế 2,79 tỷ, ROE 4,13%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DBM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Mậu Hoàng Sơn. Tổng giám đốc: Ông Phan Thành Trinh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 6000449389.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ