Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/09/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1483 toàn thị trường và thứ 17/18 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 18.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 5.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.628 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 18,14 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Kinh doanh máy móc, thiết bị, ô tô, phương tiện vận tải, cho thuê kho bãi, văn phòng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.048 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.292 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 5,72 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,42 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 7,33% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 2,75% |
| Biên lợi nhuận gộp | 7,81% |
| Biên lợi nhuận ròng | 0,60% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,67 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 62,54% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 701,12 tỷ | 731,02 tỷ | 701,12 tỷ | 517,53 tỷ | 658,55 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 646,34 tỷ | 652,65 tỷ | 646,34 tỷ | 485,48 tỷ | 620,58 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 54,77 tỷ | 78,37 tỷ | 54,77 tỷ | 32,06 tỷ | 37,97 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -7,02 tỷ | -13,38 tỷ | -7,02 tỷ | -21,21 tỷ | -5,74 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,19 tỷ | -1,74 tỷ | 4,19 tỷ | 5,08 tỷ | 4,08 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 4,19 tỷ | -1,74 tỷ | 4,19 tỷ | 5,08 tỷ | 4,08 tỷ |
| EBITDA | -3,33 tỷ | -8,85 tỷ | -3,33 tỷ | -17,70 tỷ | -2,37 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 152,61 tỷ | 157,06 tỷ | 152,61 tỷ | 110,18 tỷ | 134,14 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 99,86 tỷ | 109,11 tỷ | 99,86 tỷ | 61,77 tỷ | 82,39 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 52,75 tỷ | 47,95 tỷ | 52,75 tỷ | 48,41 tỷ | 51,75 tỷ |
| Nợ phải trả | 95,44 tỷ | 105,96 tỷ | 95,44 tỷ | 52,45 tỷ | 80,50 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 57,17 tỷ | 51,10 tỷ | 57,17 tỷ | 57,72 tỷ | 53,64 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -29,06 tỷ | 6,78 tỷ | -29,06 tỷ | 28,13 tỷ | 696,08 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -6,99 tỷ | -76,91 triệu | -6,99 tỷ | -182,11 triệu | -2,30 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 41,04 tỷ | -3,76 tỷ | 41,04 tỷ | -26,33 tỷ | 1,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 5,00 tỷ | 2,94 tỷ | 5,00 tỷ | 1,62 tỷ | -399,11 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 9,95 tỷ | 12,89 tỷ | 9,95 tỷ | 4,95 tỷ | 3,33 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2014 |
|---|
18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.