Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng (DAS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DAS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng là doanh nghiệp ngành Ô tô và phụ tùng, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/09/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 1483 toàn thị trường và thứ 17/18 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
10.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
24,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
42 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
701,12 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,19 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,60%
Số lao động
179
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DAS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)18.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)5.100 đ
Khối lượng bình quân phiên1.628
Giá trị giao dịch bình quân phiên18,14 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng
Mã chứng khoán
DAS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Ô tô và phụ tùng
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
15/04/2005
Ngày niêm yết
25/09/2014
Vốn điều lệ
42 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
179 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phan Trung Nghĩa
Đơn vị kiểm toán
KPMG
Địa chỉ
Số 51 Phan Đăng Lưu - P. Hòa Cường - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 370 4549 - 3823487 - 3821637 - 3821681
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Kinh doanh máy móc, thiết bị, ô tô, phương tiện vận tải, cho thuê kho bãi, văn phòng...

Chỉ số tài chính DAS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.048 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)14.292 đ
P/E — giá trên lợi nhuận5,72 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,42 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu7,33%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản2,75%
Biên lợi nhuận gộp7,81%
Biên lợi nhuận ròng0,60%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,67 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản62,54%

Kết quả kinh doanh DAS qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần701,12 tỷ731,02 tỷ701,12 tỷ517,53 tỷ658,55 tỷ
Giá vốn hàng bán646,34 tỷ652,65 tỷ646,34 tỷ485,48 tỷ620,58 tỷ
Lợi nhuận gộp54,77 tỷ78,37 tỷ54,77 tỷ32,06 tỷ37,97 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-7,02 tỷ-13,38 tỷ-7,02 tỷ-21,21 tỷ-5,74 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,19 tỷ-1,74 tỷ4,19 tỷ5,08 tỷ4,08 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,19 tỷ-1,74 tỷ4,19 tỷ5,08 tỷ4,08 tỷ
EBITDA-3,33 tỷ-8,85 tỷ-3,33 tỷ-17,70 tỷ-2,37 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản152,61 tỷ157,06 tỷ152,61 tỷ110,18 tỷ134,14 tỷ
Tài sản ngắn hạn99,86 tỷ109,11 tỷ99,86 tỷ61,77 tỷ82,39 tỷ
Tài sản dài hạn52,75 tỷ47,95 tỷ52,75 tỷ48,41 tỷ51,75 tỷ
Nợ phải trả95,44 tỷ105,96 tỷ95,44 tỷ52,45 tỷ80,50 tỷ
Vốn chủ sở hữu57,17 tỷ51,10 tỷ57,17 tỷ57,72 tỷ53,64 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-29,06 tỷ6,78 tỷ-29,06 tỷ28,13 tỷ696,08 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-6,99 tỷ-76,91 triệu-6,99 tỷ-182,11 triệu-2,30 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính41,04 tỷ-3,76 tỷ41,04 tỷ-26,33 tỷ1,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ5,00 tỷ2,94 tỷ5,00 tỷ1,62 tỷ-399,11 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ9,95 tỷ12,89 tỷ9,95 tỷ4,95 tỷ3,33 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2014

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,36 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,69 tỷ
Các khoản dự phòng
166,94 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-8,13 triệu
Chi phí đi vay
3,85 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
13,06 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-230,47 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
-30,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-1,89 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-3,55 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-3,82 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,43 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-679,65 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-29,06 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-7,00 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8,13 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-6,99 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
641,13 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-596,03 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-4,06 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
41,04 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
5,00 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,95 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
9,95 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Ô tô và phụ tùng

18 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Ô tô và phụ tùng.

Câu hỏi thường gặp về DAS

DAS là công ty gì?
DAS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Máy - Thiết bị Dầu khí Đà Nẵng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Ô tô và phụ tùng. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400101669. Trụ sở tại Số 51 Phan Đăng Lưu - P. Hòa Cường - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu DAS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DAS bắt đầu giao dịch ngày 25/09/2014 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 15/04/2005.
Vốn hóa của DAS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DAS đạt 24,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1483 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DAS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 701,12 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,19 tỷ, ROE 7,33%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DAS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phan Trung Nghĩa. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: KPMG.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400101669.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ