Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2020, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Đông Á là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) .
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 49.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 28.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 510 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 18,97 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 1.900 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 30.500 |
Tính từ số liệu năm 2020 . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 15,94% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 8,34% |
| Biên lợi nhuận gộp | 12,83% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,21% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,91 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 47,70% |
Số liệu 3 năm tài chính gần nhất (2018 – 2019 – 2020), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 353,26 tỷ | 364,99 tỷ | 340,50 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 307,88 tỷ | 314,91 tỷ | 292,10 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 45,33 tỷ | 50,05 tỷ | 48,00 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 14,83 tỷ | 17,02 tỷ | 15,00 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 18,40 tỷ | 12,41 tỷ | 11,48 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 18,40 tỷ | 12,41 tỷ | 11,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 220,65 tỷ | 214,67 tỷ | 212,06 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 117,80 tỷ | 89,80 tỷ | 85,55 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 102,85 tỷ | 124,87 tỷ | 126,52 tỷ |
| Nợ phải trả | 105,24 tỷ | 114,37 tỷ | 121,20 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 115,41 tỷ | 100,30 tỷ | 90,86 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.