Công ty cổ phần Dược Danapha (DAN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

DAN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Dược Danapha là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 22/12/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 553 toàn thị trường và thứ 22/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
26.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
672,00 tỷ
21.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
209 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
650,62 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
85,75 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 13,18%
Số lao động
521
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu DAN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)40.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)26.800 đ
Khối lượng bình quân phiên188
Giá trị giao dịch bình quân phiên6,11 triệu
Khối lượng nước ngoài mua600
Khối lượng nước ngoài bán13.100

Hồ sơ Công ty cổ phần Dược Danapha

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Dược Danapha
Mã chứng khoán
DAN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/12/2006
Ngày niêm yết
22/12/2021
Vốn điều lệ
209 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
21.000.000 cổ phiếu
Số lao động
521 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Bojinov Stefan Georgiev
Tổng giám đốc
Ông Lê Thăng Bình
Địa chỉ
Số 253 Dũng Sĩ Thanh Khê - P. Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng
Điện thoại
(84.236) 376 0126

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, kinh doanh và XNK các mặt hàng thuốc chữa bệnh, mỹ phẩm, nguyên liệu sản xuất thuốc và bao bì dược phẩm

- Tổ chức các chương trình nghiên cứu khoa học và cung ứng nguồn nguyên liệu chủ yếu cho nền sản xuất dược phẩm Việt Nam...

Chỉ số tài chính DAN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 21.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu4.083 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)40.515 đ
P/E — giá trên lợi nhuận7,84 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,79 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu10,08%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,93%
Biên lợi nhuận gộp54,70%
Biên lợi nhuận ròng13,18%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,56 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản60,99%

Kết quả kinh doanh DAN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần650,62 tỷ572,18 tỷ598,51 tỷ559,81 tỷ
Giá vốn hàng bán291,37 tỷ271,52 tỷ314,33 tỷ284,95 tỷ
Lợi nhuận gộp355,91 tỷ293,22 tỷ261,80 tỷ270,81 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD108,08 tỷ98,08 tỷ95,18 tỷ67,50 tỷ
Lợi nhuận sau thuế85,75 tỷ70,00 tỷ76,56 tỷ49,31 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ85,75 tỷ70,00 tỷ76,56 tỷ49,31 tỷ
EBITDA124,58 tỷ116,35 tỷ115,80 tỷ90,03 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản2,18 nghìn tỷ1,60 nghìn tỷ1,29 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn657,86 tỷ567,18 tỷ551,46 tỷ553,30 tỷ
Tài sản dài hạn1,52 nghìn tỷ1,03 nghìn tỷ743,15 tỷ520,95 tỷ
Nợ phải trả1,33 nghìn tỷ831,06 tỷ584,39 tỷ424,87 tỷ
Vốn chủ sở hữu850,82 tỷ765,07 tỷ710,23 tỷ649,38 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh55,12 tỷ154,21 tỷ-18,05 tỷ44,15 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-218,10 tỷ-260,23 tỷ-74,53 tỷ-107,84 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính154,88 tỷ120,91 tỷ69,85 tỷ44,45 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-8,10 tỷ14,89 tỷ-22,73 tỷ-19,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ68,99 tỷ74,55 tỷ59,45 tỷ81,76 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần135,69 tỷ164,57 tỷ140,60 tỷ155,40 tỷ
Lợi nhuận gộp79,40 tỷ88,47 tỷ76,62 tỷ84,72 tỷ
Lợi nhuận sau thuế33,75 tỷ27,08 tỷ16,66 tỷ7,89 tỷ
LNST công ty mẹ33,75 tỷ27,08 tỷ16,66 tỷ7,89 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
108,05 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
16,50 tỷ
Các khoản dự phòng
9,14 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
28,65 tỷ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-783,98 triệu
Chi phí đi vay
7,71 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
169,27 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-59,51 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-49,77 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
23,50 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
3,12 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-7,81 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-23,65 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
3,73 triệu
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-30,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
55,12 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-219,16 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,06 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-218,10 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
557,27 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-402,39 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
154,88 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-8,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
74,55 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,54 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
68,99 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về DAN

DAN là công ty gì?
DAN là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Dược Danapha, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0400102091. Trụ sở tại Số 253 Dũng Sĩ Thanh Khê - P. Thanh Khê - Tp. Đà Nẵng.
Cổ phiếu DAN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu DAN bắt đầu giao dịch ngày 22/12/2021 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/12/2006.
Vốn hóa của DAN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của DAN đạt 672,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 21.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 553 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của DAN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 650,62 tỷ, lợi nhuận sau thuế 85,75 tỷ, ROE 10,08%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu DAN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Bojinov Stefan Georgiev. Tổng giám đốc: Ông Lê Thăng Bình.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0400102091.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ