Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2022, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cảng Cửa Việt là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 04/05/2022. Doanh nghiệp xếp thứ 1456 toàn thị trường và thứ 227/273 trong ngành về vốn hóa.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 10.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Tính từ số liệu năm 2022 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.086 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.280 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,21 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,75 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 8,18% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,48% |
| Biên lợi nhuận gộp | 56,88% |
| Biên lợi nhuận ròng | 21,53% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,09 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 8,53% |
Số liệu 2 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 15,14 tỷ | 13,00 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 6,53 tỷ | 6,03 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 8,61 tỷ | 6,96 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 4,08 tỷ | 3,51 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,26 tỷ | 2,84 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 3,26 tỷ | 2,84 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 |
|---|---|---|
| Tổng tài sản | 43,55 tỷ | 41,91 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 16,20 tỷ | 12,58 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 27,36 tỷ | 29,32 tỷ |
| Nợ phải trả | 3,71 tỷ | 3,33 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 39,84 tỷ | 38,58 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2022 | 2021 |
|---|
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.