Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Vinam là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/08/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1351 toàn thị trường và thứ 58/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 2.500 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 92.847 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 118,30 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Cung cấp các giải pháp y tế.
- Kinh doanh mua bán, cho thuê máy nông nghiệp.
- Kinh doanh, chế biến nông sản, thực phẩm ăn liền.
- Phân phối thực phẩm bảo vệ sức khỏe.
- Xây dựng nhà máy điện rác.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | -294 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.183 đ |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,14 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | -2,31% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | -1,97% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,43% |
| Biên lợi nhuận ròng | -19,26% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,17 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 14,60% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 47,42 tỷ | 95,73 tỷ | 102,34 tỷ | 108,49 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 42,48 tỷ | 82,68 tỷ | 81,90 tỷ | 88,94 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 4,94 tỷ | 13,05 tỷ | 20,45 tỷ | 18,99 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | -8,78 tỷ | 2,08 tỷ | 13,36 tỷ | 8,36 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -9,13 tỷ | 1,38 tỷ | 12,28 tỷ | 6,95 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | -8,82 tỷ | 1,32 tỷ | 12,27 tỷ | 6,99 tỷ |
| EBITDA | -6,88 tỷ | 3,98 tỷ | 15,65 tỷ | 10,66 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 463,10 tỷ | 470,26 tỷ | 478,47 tỷ | 401,15 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 34,21 tỷ | 70,75 tỷ | 450,79 tỷ | 355,40 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 428,89 tỷ | 399,51 tỷ | 27,68 tỷ | 45,74 tỷ |
| Nợ phải trả | 67,62 tỷ | 65,64 tỷ | 74,03 tỷ | 8,68 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 395,48 tỷ | 404,61 tỷ | 404,45 tỷ | 392,47 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 37,75 tỷ | 328,92 tỷ | -137,53 tỷ | -6,97 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -32,79 tỷ | -350,42 tỷ | 16,64 tỷ | -11,39 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -4,50 tỷ | 16,29 tỷ | 37,50 tỷ | 100,00 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 457,56 triệu | -5,21 tỷ | -83,39 tỷ | 81,63 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 2,13 tỷ | 1,68 tỷ | 6,89 tỷ | 90,28 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 5,58 tỷ | 1,06 tỷ | 27,29 tỷ | 17,09 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 492,87 triệu | 270,37 triệu | 1,83 tỷ | 1,99 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | -1,26 tỷ | -1,90 tỷ | -1,87 tỷ | -1,36 tỷ |
| LNST công ty mẹ | -1,22 tỷ | -1,85 tỷ | -1,83 tỷ | -1,32 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.