Công ty cổ phần Vinam (CVN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CVN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Vinam là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 06/08/2010. Doanh nghiệp xếp thứ 1351 toàn thị trường và thứ 58/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.100 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
57,00 tỷ
30.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
297 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
47,42 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-9,13 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -19,26%
Số lao động
19
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CVN

Giá đóng cửa theo tuần, 102 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)2.500 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)900 đ
Khối lượng bình quân phiên92.847
Giá trị giao dịch bình quân phiên118,30 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Vinam

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Vinam
Mã chứng khoán
CVN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
14/02/2007
Ngày niêm yết
06/08/2010
Vốn điều lệ
297 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
30.000.000 cổ phiếu
Số lao động
19 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Takishita Akira
Đơn vị kiểm toán
AASCN
Địa chỉ
Tầng 1 - Lô BT5 - Ô số 36 - KĐT Pháp Vân - Tử Hiệp - P. Yên Sở - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3634 3085

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp các giải pháp y tế.

- Kinh doanh mua bán, cho thuê máy nông nghiệp.

- Kinh doanh, chế biến nông sản, thực phẩm ăn liền.

- Phân phối thực phẩm bảo vệ sức khỏe.

- Xây dựng nhà máy điện rác.

Chỉ số tài chính CVN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 30.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-294 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.183 đ
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,14 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-2,31%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-1,97%
Biên lợi nhuận gộp10,43%
Biên lợi nhuận ròng-19,26%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,17 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản14,60%

Kết quả kinh doanh CVN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần47,42 tỷ95,73 tỷ102,34 tỷ108,49 tỷ
Giá vốn hàng bán42,48 tỷ82,68 tỷ81,90 tỷ88,94 tỷ
Lợi nhuận gộp4,94 tỷ13,05 tỷ20,45 tỷ18,99 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-8,78 tỷ2,08 tỷ13,36 tỷ8,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-9,13 tỷ1,38 tỷ12,28 tỷ6,95 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ-8,82 tỷ1,32 tỷ12,27 tỷ6,99 tỷ
EBITDA-6,88 tỷ3,98 tỷ15,65 tỷ10,66 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản463,10 tỷ470,26 tỷ478,47 tỷ401,15 tỷ
Tài sản ngắn hạn34,21 tỷ70,75 tỷ450,79 tỷ355,40 tỷ
Tài sản dài hạn428,89 tỷ399,51 tỷ27,68 tỷ45,74 tỷ
Nợ phải trả67,62 tỷ65,64 tỷ74,03 tỷ8,68 tỷ
Vốn chủ sở hữu395,48 tỷ404,61 tỷ404,45 tỷ392,47 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh37,75 tỷ328,92 tỷ-137,53 tỷ-6,97 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-32,79 tỷ-350,42 tỷ16,64 tỷ-11,39 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-4,50 tỷ16,29 tỷ37,50 tỷ100,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ457,56 triệu-5,21 tỷ-83,39 tỷ81,63 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,13 tỷ1,68 tỷ6,89 tỷ90,28 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần5,58 tỷ1,06 tỷ27,29 tỷ17,09 tỷ
Lợi nhuận gộp492,87 triệu270,37 triệu1,83 tỷ1,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-1,26 tỷ-1,90 tỷ-1,87 tỷ-1,36 tỷ
LNST công ty mẹ-1,22 tỷ-1,85 tỷ-1,83 tỷ-1,32 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-8,91 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,90 tỷ
Các khoản dự phòng
3,10 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-410,97 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-35,17 triệu
Chi phí đi vay
1,87 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-2,47 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
37,03 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-1,26 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
5,14 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
76,94 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-436,80 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-333,94 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
37,75 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-2,60 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
1,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-35,22 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,43 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-32,79 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
57,41 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-61,91 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-4,50 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
457,56 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,68 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,13 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về CVN

CVN là công ty gì?
CVN là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Vinam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0102000464. Trụ sở tại Tầng 1 - Lô BT5 - Ô số 36 - KĐT Pháp Vân - Tử Hiệp - P. Yên Sở - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CVN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CVN bắt đầu giao dịch ngày 06/08/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 14/02/2007.
Vốn hóa của CVN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CVN đạt 57,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 30.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1351 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CVN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 47,42 tỷ, lợi nhuận sau thuế -9,13 tỷ, ROE -2,31%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CVN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Takishita Akira. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASCN.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0102000464.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ