Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2020, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Công viên, Cây xanh Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) .
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 11.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 10.100 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Tính từ số liệu năm 2020 . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 16,72% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 11,31% |
| Biên lợi nhuận gộp | 17,13% |
| Biên lợi nhuận ròng | 4,29% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,48 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 32,39% |
Số liệu 3 năm tài chính gần nhất (2018 – 2019 – 2020), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 58,60 tỷ | 53,16 tỷ | 56,54 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 48,56 tỷ | 44,09 tỷ | 47,98 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 10,04 tỷ | 9,06 tỷ | 8,54 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 3,14 tỷ | 3,03 tỷ | 2,71 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,52 tỷ | 2,16 tỷ | 2,10 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 2,52 tỷ | 2,16 tỷ | 2,10 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 22,25 tỷ | 19,26 tỷ | 28,77 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 15,33 tỷ | 14,77 tỷ | 24,09 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 6,92 tỷ | 4,49 tỷ | 4,68 tỷ |
| Nợ phải trả | 7,21 tỷ | 4,67 tỷ | 14,35 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 15,05 tỷ | 14,59 tỷ | 14,42 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2020 | 2019 | 2018 |
|---|
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.