Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Cấp thoát nước Cần Thơ là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/09/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 542 toàn thị trường và thứ 52/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 33.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 23.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 393 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 10,87 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
Sản xuất kinh doanh nước sạch.
- Dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải (hoạt động vệ sinh khai thông cống rãnh và xử lý nước thải).
- Xây dựng các công trình chuyên ngành dân dụng và các công trình hạ tầng, công trình công nghiệp xây dựng cầu đỡ ống cấp thoát nước.
- San lắp mặt bằng; dặm vá đường.
- Sản xuất kinh doanh vật tư chuyên ngành cấp thoát nước.
- Dịch vụ tư vấn: thiết kế, giám sát công trình cấp thoát nước và dân dụng công nghiệp.
- Dịch vụ tư vấn khảo sát xây dựng và tư vấn quy hoạch chuyên ngành cấp thoát nước.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 28.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.644 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 21.521 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,46 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,16 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 14,72% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,36% |
| Biên lợi nhuận gộp | 49,91% |
| Biên lợi nhuận ròng | 19,35% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,57 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 36,41% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 458,42 tỷ | 495,58 tỷ | 328,56 tỷ | 317,42 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 229,62 tỷ | 243,82 tỷ | 182,32 tỷ | 171,24 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 228,80 tỷ | 251,75 tỷ | 146,24 tỷ | 146,19 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 112,19 tỷ | 136,22 tỷ | 53,44 tỷ | 55,93 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 88,68 tỷ | 103,35 tỷ | 41,53 tỷ | 39,87 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 74,03 tỷ | 88,45 tỷ | 34,33 tỷ | 33,83 tỷ |
| EBITDA | 198,64 tỷ | 210,03 tỷ | 120,76 tỷ | 118,90 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 947,64 tỷ | 810,87 tỷ | 723,79 tỷ | 715,85 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 213,39 tỷ | 168,43 tỷ | 120,03 tỷ | 128,54 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 734,24 tỷ | 642,44 tỷ | 603,76 tỷ | 587,31 tỷ |
| Nợ phải trả | 345,04 tỷ | 241,96 tỷ | 231,30 tỷ | 233,87 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 602,60 tỷ | 568,90 tỷ | 492,49 tỷ | 481,98 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 126,41 tỷ | 170,51 tỷ | 65,47 tỷ | 63,60 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -155,57 tỷ | -122,58 tỷ | -55,70 tỷ | -37,91 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 40,43 tỷ | -22,29 tỷ | -19,63 tỷ | -16,30 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 11,26 tỷ | 25,64 tỷ | -9,85 tỷ | 9,39 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 68,07 tỷ | 56,81 tỷ | 31,17 tỷ | 41,02 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 110,07 tỷ | 110,54 tỷ | 105,69 tỷ | 120,38 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 55,97 tỷ | 54,18 tỷ | 59,38 tỷ | 59,73 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 23,87 tỷ | 17,63 tỷ | 27,39 tỷ | 24,55 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 20,34 tỷ | 14,06 tỷ | 23,73 tỷ | 20,57 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.