Công ty cổ phần Cảng Quảng Ninh (CQN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CQN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cảng Quảng Ninh là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/08/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 273 toàn thị trường và thứ 25/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
31.200 đ
+100 đ (+0,32%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
2,33 nghìn tỷ
75.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
750 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
702,17 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
131,94 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 18,79%
Số lao động
178
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CQN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)36.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)28.900 đ
Khối lượng bình quân phiên16.019
Giá trị giao dịch bình quân phiên504,45 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Cảng Quảng Ninh

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cảng Quảng Ninh
Mã chứng khoán
CQN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
30/08/2007
Ngày niêm yết
18/08/2020
Vốn điều lệ
750 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
75.000.000 cổ phiếu
Số lao động
178 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Ngọc Nghị
Tổng giám đốc
Ông Hoàng Trọng Tùng
Địa chỉ
Số 1 đường Cái Lân - P. Bãi Cháy - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.20) 3628 3228

Lĩnh vực kinh doanh

- Xếp dỡ hàng hóa

- Kho bãi

- Đại lý vận tải và giao nhận hàng hóa

- Xuất nhập khẩu hàng hóa

Chỉ số tài chính CQN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 75.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.759 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.629 đ
P/E — giá trên lợi nhuận17,68 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,28 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu12,91%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,97%
Biên lợi nhuận gộp29,26%
Biên lợi nhuận ròng18,79%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,18 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản15,03%

Kết quả kinh doanh CQN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần702,17 tỷ662,27 tỷ648,14 tỷ684,26 tỷ
Giá vốn hàng bán496,73 tỷ467,31 tỷ488,56 tỷ527,80 tỷ
Lợi nhuận gộp205,43 tỷ194,96 tỷ159,59 tỷ156,46 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD139,43 tỷ128,79 tỷ99,57 tỷ100,88 tỷ
Lợi nhuận sau thuế131,94 tỷ119,21 tỷ92,09 tỷ95,14 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ131,94 tỷ119,21 tỷ92,09 tỷ95,14 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,20 nghìn tỷ1,14 nghìn tỷ1,06 nghìn tỷ1,08 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn459,24 tỷ465,51 tỷ359,33 tỷ363,74 tỷ
Tài sản dài hạn743,74 tỷ671,69 tỷ700,49 tỷ711,51 tỷ
Nợ phải trả180,77 tỷ158,12 tỷ112,40 tỷ132,88 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,02 nghìn tỷ979,08 tỷ947,41 tỷ942,37 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần213,70 tỷ157,54 tỷ182,99 tỷ165,64 tỷ
Lợi nhuận gộp66,03 tỷ42,29 tỷ59,32 tỷ65,25 tỷ
Lợi nhuận sau thuế43,84 tỷ25,65 tỷ36,74 tỷ51,75 tỷ
LNST công ty mẹ43,84 tỷ25,65 tỷ36,74 tỷ51,75 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về CQN

CQN là công ty gì?
CQN là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cảng Quảng Ninh, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700100231. Trụ sở tại Số 1 đường Cái Lân - P. Bãi Cháy - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu CQN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CQN bắt đầu giao dịch ngày 18/08/2020 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 30/08/2007.
Vốn hóa của CQN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CQN đạt 2,33 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 75.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 273 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CQN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 702,17 tỷ, lợi nhuận sau thuế 131,94 tỷ, ROE 12,91%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CQN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Ngọc Nghị. Tổng giám đốc: Ông Hoàng Trọng Tùng.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700100231.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ