Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cảng Quảng Ninh là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 18/08/2020. Doanh nghiệp xếp thứ 273 toàn thị trường và thứ 25/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 36.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 28.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 16.019 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 504,45 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Xếp dỡ hàng hóa
- Kho bãi
- Đại lý vận tải và giao nhận hàng hóa
- Xuất nhập khẩu hàng hóa
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 75.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.759 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 13.629 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 17,68 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,28 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 12,91% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 10,97% |
| Biên lợi nhuận gộp | 29,26% |
| Biên lợi nhuận ròng | 18,79% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,18 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 15,03% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 702,17 tỷ | 662,27 tỷ | 648,14 tỷ | 684,26 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 496,73 tỷ | 467,31 tỷ | 488,56 tỷ | 527,80 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 205,43 tỷ | 194,96 tỷ | 159,59 tỷ | 156,46 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 139,43 tỷ | 128,79 tỷ | 99,57 tỷ | 100,88 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 131,94 tỷ | 119,21 tỷ | 92,09 tỷ | 95,14 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 131,94 tỷ | 119,21 tỷ | 92,09 tỷ | 95,14 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,20 nghìn tỷ | 1,14 nghìn tỷ | 1,06 nghìn tỷ | 1,08 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 459,24 tỷ | 465,51 tỷ | 359,33 tỷ | 363,74 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 743,74 tỷ | 671,69 tỷ | 700,49 tỷ | 711,51 tỷ |
| Nợ phải trả | 180,77 tỷ | 158,12 tỷ | 112,40 tỷ | 132,88 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,02 nghìn tỷ | 979,08 tỷ | 947,41 tỷ | 942,37 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 213,70 tỷ | 157,54 tỷ | 182,99 tỷ | 165,64 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 66,03 tỷ | 42,29 tỷ | 59,32 tỷ | 65,25 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 43,84 tỷ | 25,65 tỷ | 36,74 tỷ | 51,75 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 43,84 tỷ | 25,65 tỷ | 36,74 tỷ | 51,75 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.