Công ty Cổ phần Đầu tư Cảng Cái Lân (CPI)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CPI
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Đầu tư Cảng Cái Lân là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/07/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 887 toàn thị trường và thứ 114/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
6.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
218,30 tỷ
37.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
365 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
67,60 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
3,06 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4,53%
Số lao động
22
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CPI

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)6.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)3.700 đ
Khối lượng bình quân phiên1.195
Giá trị giao dịch bình quân phiên4,83 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Đầu tư Cảng Cái Lân

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Đầu tư Cảng Cái Lân
Mã chứng khoán
CPI
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
28/07/2017
Vốn điều lệ
365 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
37.000.000 cổ phiếu
Số lao động
22 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Đức Ân
Tổng giám đốc
Ông Đoàn Ngọc Tú
Địa chỉ
Số 1 - Đường Cái Lân - P. Bãi Cháy - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 351 2868

Lĩnh vực kinh doanh

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ.

- Đầu tư xây dựng và phát triển cảng biển.

- Vận tải và dịch vụ vận tải.

- Thương mại hàng hoá xuất nhập khẩu.

- Dịch vụ logistics.

Chỉ số tài chính CPI

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 37.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu83 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)-602 đ
P/E — giá trên lợi nhuận71,34 lần
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,46%
Biên lợi nhuận gộp10,33%
Biên lợi nhuận ròng4,53%
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản139,71%

Kết quả kinh doanh CPI qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần67,60 tỷ37,10 tỷ30,89 tỷ61,65 tỷ
Giá vốn hàng bán60,62 tỷ32,68 tỷ28,29 tỷ49,52 tỷ
Lợi nhuận gộp6,99 tỷ4,42 tỷ2,60 tỷ12,13 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD3,78 tỷ1,01 tỷ-2,36 tỷ6,99 tỷ
Lợi nhuận sau thuế3,06 tỷ1,99 tỷ-1,68 tỷ6,04 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ3,06 tỷ1,99 tỷ-1,68 tỷ6,04 tỷ
EBITDA4,94 tỷ2,19 tỷ-1,10 tỷ8,33 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản56,09 tỷ43,21 tỷ43,42 tỷ46,51 tỷ
Tài sản ngắn hạn25,00 tỷ11,22 tỷ10,27 tỷ12,77 tỷ
Tài sản dài hạn31,09 tỷ31,99 tỷ33,15 tỷ33,73 tỷ
Nợ phải trả78,36 tỷ66,62 tỷ68,82 tỷ70,23 tỷ
Vốn chủ sở hữu-22,27 tỷ-23,41 tỷ-25,40 tỷ-23,72 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh11,65 tỷ-644,15 triệu-5,31 tỷ3,59 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư159,00 triệu942,44 triệu562,38 triệu-510,17 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-3,44 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ11,80 tỷ298,29 triệu-4,75 tỷ3,08 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ12,79 tỷ981,91 triệu683,61 triệu5,44 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần44,06 tỷ15,52 tỷ18,35 tỷ14,94 tỷ
Lợi nhuận gộp1,45 tỷ1,81 tỷ2,24 tỷ1,63 tỷ
Lợi nhuận sau thuế503,35 triệu754,27 triệu1,09 tỷ681,48 triệu
LNST công ty mẹ503,35 triệu754,27 triệu1,09 tỷ681,48 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
3,78 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
1,16 tỷ
Các khoản dự phòng
55,18 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-159,00 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,83 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,22 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,29 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
9,67 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-353,02 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-570,53 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
11,65 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
159,00 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
159,00 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-3,44 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-3,44 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
11,80 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
981,91 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
12,79 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về CPI

CPI là công ty gì?
CPI là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Đầu tư Cảng Cái Lân, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700688013. Trụ sở tại Số 1 - Đường Cái Lân - P. Bãi Cháy - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu CPI niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CPI bắt đầu giao dịch ngày 28/07/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của CPI là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CPI đạt 218,30 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 37.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 887 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CPI ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 67,60 tỷ, lợi nhuận sau thuế 3,06 tỷ. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CPI?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Đức Ân. Tổng giám đốc: Ông Đoàn Ngọc Tú.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700688013.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ