Công ty Cổ phần Mai táng Hải Phòng (CPH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CPH
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Mai táng Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 08/02/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1413 toàn thị trường và thứ 22/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
40,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
44 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
151,32 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
11,12 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,35%
Số lao động
10
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CPH

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)300 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Mai táng Hải Phòng

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Mai táng Hải Phòng
Mã chứng khoán
CPH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
08/02/2017
Vốn điều lệ
44 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
10 người
Chủ tịch HĐQT
Bà Nguyễn Hồng Lê
Tổng giám đốc
Ông Phạm Xuân Thư
Địa chỉ
Số 123 - Khúc Thừa Dụ - P. An Biên - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 385 1282

Lĩnh vực kinh doanh

- Hoạt động dịch vụ phục vụ tang lễ

- Vận hành hành khách đường bộ khác

- Hoạt động xây dựng chuyên dụng khác

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ kinh doanh khác còn lại chưa được phân vào đâu

- Bán buôn đồ dùng khác cho gia đình...

Chỉ số tài chính CPH

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.780 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)12.622 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,60 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,79 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu22,03%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản4,51%
Biên lợi nhuận gộp27,65%
Biên lợi nhuận ròng7,35%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu3,88 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản79,51%

Kết quả kinh doanh CPH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần151,32 tỷ151,66 tỷ131,83 tỷ152,27 tỷ
Giá vốn hàng bán109,48 tỷ106,80 tỷ91,77 tỷ110,34 tỷ
Lợi nhuận gộp41,84 tỷ44,85 tỷ40,06 tỷ41,93 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD13,57 tỷ13,80 tỷ13,31 tỷ13,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,12 tỷ10,78 tỷ10,17 tỷ10,80 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ11,12 tỷ10,78 tỷ10,17 tỷ10,80 tỷ
EBITDA17,21 tỷ16,88 tỷ16,85 tỷ17,38 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản246,34 tỷ220,66 tỷ193,90 tỷ171,85 tỷ
Tài sản ngắn hạn176,49 tỷ176,17 tỷ149,70 tỷ124,60 tỷ
Tài sản dài hạn69,84 tỷ44,49 tỷ44,21 tỷ47,25 tỷ
Nợ phải trả195,85 tỷ162,52 tỷ136,26 tỷ113,63 tỷ
Vốn chủ sở hữu50,49 tỷ58,14 tỷ57,64 tỷ58,21 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh19,73 tỷ29,85 tỷ20,19 tỷ19,39 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-22,02 tỷ827,70 triệu999,13 triệu-297,73 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-8,61 tỷ-8,11 tỷ-8,61 tỷ-7,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-10,89 tỷ22,56 tỷ12,57 tỷ11,88 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ54,80 tỷ65,69 tỷ43,13 tỷ30,56 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2016
Doanh thu thuần17,24 tỷ
Lợi nhuận gộp5,78 tỷ
Lợi nhuận sau thuế2,12 tỷ
LNST công ty mẹ2,12 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
13,95 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,65 tỷ
Các khoản dự phòng
-255,60 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,81 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
15,52 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-7,53 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-8,08 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
28,52 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-261,23 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-6,80 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,64 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
19,73 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-23,77 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
114,55 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,63 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-22,02 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-8,61 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-8,61 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-10,89 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
65,69 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
54,80 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về CPH

CPH là công ty gì?
CPH là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Mai táng Hải Phòng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0201093942. Trụ sở tại Số 123 - Khúc Thừa Dụ - P. An Biên - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu CPH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CPH bắt đầu giao dịch ngày 08/02/2017 trên UPCoM.
Vốn hóa của CPH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CPH đạt 40,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1413 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CPH ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 151,32 tỷ, lợi nhuận sau thuế 11,12 tỷ, ROE 22,03%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CPH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Bà Nguyễn Hồng Lê. Tổng giám đốc: Ông Phạm Xuân Thư.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0201093942.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ