Công ty cổ phần Công nghệ cao Traphaco (CNC)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CNC
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Công nghệ cao Traphaco là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/06/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 609 toàn thị trường và thứ 25/63 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
31.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
561,00 tỷ
11.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
114 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
501,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
36,00 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,17%
Số lao động
95
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CNC

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)43.300 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)28.800 đ
Khối lượng bình quân phiên1.269
Giá trị giao dịch bình quân phiên42,37 triệu
Khối lượng nước ngoài mua5.700
Khối lượng nước ngoài bán7.180

Hồ sơ Công ty cổ phần Công nghệ cao Traphaco

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Công nghệ cao Traphaco
Mã chứng khoán
CNC
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Y tế
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
25/06/2014
Vốn điều lệ
114 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
11.000.000 cổ phiếu
Số lao động
95 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Vũ Năng Liêu
Đơn vị kiểm toán
Deloitte
Địa chỉ
Số 140-142-144 Khu A Địa Chất - X. Như Quỳnh - T. Hưng Yên
Điện thoại
(84.221) 399 1828 - 379 1283

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, buôn bán dược phẩm, dược liệu, nguyên phụ liệu làm thuốc

- Sản xuất, buôn bán mỹ hóa phẩm, hóa chất, vật tư, thiết bị y tế

- Sản xuất, buôn bán thực phẩm, rượu bia, ...

Chỉ số tài chính CNC

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.273 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.333 đ
P/E — giá trên lợi nhuận15,58 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách2,94 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu18,88%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản9,24%
Biên lợi nhuận gộp21,67%
Biên lợi nhuận ròng7,17%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,04 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản51,04%

Kết quả kinh doanh CNC qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần501,97 tỷ523,51 tỷ501,97 tỷ515,93 tỷ583,42 tỷ
Giá vốn hàng bán392,16 tỷ408,77 tỷ392,16 tỷ408,00 tỷ455,60 tỷ
Lợi nhuận gộp108,80 tỷ114,61 tỷ108,80 tỷ106,81 tỷ127,82 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD46,01 tỷ47,07 tỷ46,01 tỷ50,23 tỷ57,13 tỷ
Lợi nhuận sau thuế36,00 tỷ37,22 tỷ36,00 tỷ39,46 tỷ45,01 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ36,00 tỷ37,22 tỷ36,00 tỷ39,46 tỷ45,01 tỷ
EBITDA61,87 tỷ64,96 tỷ61,87 tỷ64,98 tỷ69,48 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản389,45 tỷ445,22 tỷ389,45 tỷ366,24 tỷ353,09 tỷ
Tài sản ngắn hạn266,71 tỷ316,67 tỷ266,71 tỷ264,56 tỷ257,51 tỷ
Tài sản dài hạn122,75 tỷ128,55 tỷ122,75 tỷ101,68 tỷ95,58 tỷ
Nợ phải trả198,79 tỷ232,42 tỷ198,79 tỷ185,26 tỷ179,21 tỷ
Vốn chủ sở hữu190,66 tỷ212,80 tỷ190,66 tỷ180,99 tỷ173,89 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh83,40 tỷ63,32 tỷ83,40 tỷ57,52 tỷ81,74 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-94,89 tỷ-5,99 tỷ-94,89 tỷ-25,36 tỷ-18,26 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-22,42 tỷ-12,40 tỷ-22,42 tỷ-28,32 tỷ-28,39 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-33,91 tỷ44,93 tỷ-33,91 tỷ3,85 tỷ35,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ24,23 tỷ69,16 tỷ24,23 tỷ58,14 tỷ54,30 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
45,86 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
15,86 tỷ
Các khoản dự phòng
-193,23 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,90 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
59,63 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
26,18 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-3,48 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
19,14 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-954,48 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-10,63 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-6,47 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
83,40 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-38,15 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-58,45 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,71 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-94,89 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-22,42 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-22,42 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-33,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
58,14 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
24,23 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Y tế

63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.

Câu hỏi thường gặp về CNC

CNC là công ty gì?
CNC là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Công nghệ cao Traphaco, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Y tế. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0900255402. Trụ sở tại Số 140-142-144 Khu A Địa Chất - X. Như Quỳnh - T. Hưng Yên.
Cổ phiếu CNC niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CNC bắt đầu giao dịch ngày 25/06/2014 trên UPCoM.
Vốn hóa của CNC là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CNC đạt 561,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 11.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 609 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CNC ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 501,97 tỷ, lợi nhuận sau thuế 36,00 tỷ, ROE 18,88%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CNC?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Vũ Năng Liêu. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: Deloitte.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0900255402.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ