Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Công nghệ cao Traphaco là doanh nghiệp ngành Y tế, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/06/2014. Doanh nghiệp xếp thứ 609 toàn thị trường và thứ 25/63 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 43.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 28.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 1.269 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 42,37 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 5.700 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 7.180 |
- Sản xuất, buôn bán dược phẩm, dược liệu, nguyên phụ liệu làm thuốc
- Sản xuất, buôn bán mỹ hóa phẩm, hóa chất, vật tư, thiết bị y tế
- Sản xuất, buôn bán thực phẩm, rượu bia, ...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 11.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.273 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 17.333 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 15,58 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 2,94 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 18,88% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 9,24% |
| Biên lợi nhuận gộp | 21,67% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,17% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,04 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 51,04% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 501,97 tỷ | 523,51 tỷ | 501,97 tỷ | 515,93 tỷ | 583,42 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 392,16 tỷ | 408,77 tỷ | 392,16 tỷ | 408,00 tỷ | 455,60 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 108,80 tỷ | 114,61 tỷ | 108,80 tỷ | 106,81 tỷ | 127,82 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 46,01 tỷ | 47,07 tỷ | 46,01 tỷ | 50,23 tỷ | 57,13 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 36,00 tỷ | 37,22 tỷ | 36,00 tỷ | 39,46 tỷ | 45,01 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 36,00 tỷ | 37,22 tỷ | 36,00 tỷ | 39,46 tỷ | 45,01 tỷ |
| EBITDA | 61,87 tỷ | 64,96 tỷ | 61,87 tỷ | 64,98 tỷ | 69,48 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 389,45 tỷ | 445,22 tỷ | 389,45 tỷ | 366,24 tỷ | 353,09 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 266,71 tỷ | 316,67 tỷ | 266,71 tỷ | 264,56 tỷ | 257,51 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 122,75 tỷ | 128,55 tỷ | 122,75 tỷ | 101,68 tỷ | 95,58 tỷ |
| Nợ phải trả | 198,79 tỷ | 232,42 tỷ | 198,79 tỷ | 185,26 tỷ | 179,21 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 190,66 tỷ | 212,80 tỷ | 190,66 tỷ | 180,99 tỷ | 173,89 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 83,40 tỷ | 63,32 tỷ | 83,40 tỷ | 57,52 tỷ | 81,74 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -94,89 tỷ | -5,99 tỷ | -94,89 tỷ | -25,36 tỷ | -18,26 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -22,42 tỷ | -12,40 tỷ | -22,42 tỷ | -28,32 tỷ | -28,39 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -33,91 tỷ | 44,93 tỷ | -33,91 tỷ | 3,85 tỷ | 35,10 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 24,23 tỷ | 69,16 tỷ | 24,23 tỷ | 58,14 tỷ | 54,30 tỷ |
63 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Y tế.