Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cấp nước Cà Mau là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 10/04/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 900 toàn thị trường và thứ 98/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 19.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 11.300 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 196 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 2,71 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 100 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Khai thác, xử lý và cung cấp nước sạch.
- Thoát nước và xử lý nước thải.
- Sản xuất cung cấp nước máy; thiết kế thi công nước ngầm vừa và nhỏ.
- Tư vấn, thiết kế, quản lý và lắp đặt hệ thống đường ống cấp nước.
- Kinh doanh các loại vật tư, thiết bị chuyên ngành nước.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 16.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.174 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.229 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 10,98 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,15 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,46% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,62% |
| Biên lợi nhuận gộp | 39,95% |
| Biên lợi nhuận ròng | 12,26% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,86 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 46,22% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 153,21 tỷ | 135,97 tỷ | 123,47 tỷ | 116,13 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 92,00 tỷ | 85,28 tỷ | 81,28 tỷ | 80,47 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 61,21 tỷ | 50,69 tỷ | 42,20 tỷ | 35,66 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 21,26 tỷ | 16,61 tỷ | 13,40 tỷ | 10,99 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 18,79 tỷ | 14,21 tỷ | 11,02 tỷ | 9,25 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 18,79 tỷ | 14,21 tỷ | 11,02 tỷ | 9,25 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 334,08 tỷ | 326,41 tỷ | 327,22 tỷ | 348,28 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 52,57 tỷ | 56,29 tỷ | 70,10 tỷ | 97,12 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 281,51 tỷ | 270,12 tỷ | 257,12 tỷ | 251,17 tỷ |
| Nợ phải trả | 154,42 tỷ | 151,97 tỷ | 156,47 tỷ | 179,50 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 179,66 tỷ | 174,44 tỷ | 170,75 tỷ | 168,79 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 40,66 tỷ | 37,41 tỷ | 37,67 tỷ | 40,08 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 15,99 tỷ | 12,21 tỷ | 16,12 tỷ | 16,49 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 6,03 tỷ | 2,62 tỷ | 5,51 tỷ | 5,84 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 6,03 tỷ | 2,62 tỷ | 5,51 tỷ | 5,84 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.