CTCP Cảng Chân Mây (CMP)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CMP
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Cảng Chân Mây là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/02/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 757 toàn thị trường và thứ 89/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
329,60 tỷ
32.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
324 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
326,87 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
23,82 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 7,29%
Số lao động
28
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CMP

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.100 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.000 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Cảng Chân Mây

Tên doanh nghiệp
CTCP Cảng Chân Mây
Mã chứng khoán
CMP
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
07/12/2006
Ngày niêm yết
15/02/2016
Vốn điều lệ
324 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
32.000.000 cổ phiếu
Số lao động
28 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Tiến Đạt
Tổng giám đốc
Ông Huỳnh Văn Toàn
Đơn vị kiểm toán
VIETVALUES
Địa chỉ
Thôn Bình An - X. Chân Mây-Lăng Cô - Tp. Huế
Điện thoại
(84.234) 387 6096 - 389 1841

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ cảng biển (bốc xếp hàng hóa)

- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ

- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải

- Kho bãi và lưu giữ hàng

Chỉ số tài chính CMP

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 32.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu744 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.778 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,84 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,87 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,32%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,46%
Biên lợi nhuận gộp29,90%
Biên lợi nhuận ròng7,29%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,83 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản45,26%

Kết quả kinh doanh CMP qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần326,87 tỷ383,21 tỷ227,42 tỷ182,47 tỷ
Giá vốn hàng bán229,13 tỷ293,15 tỷ181,99 tỷ143,22 tỷ
Lợi nhuận gộp97,74 tỷ90,06 tỷ45,44 tỷ39,26 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD30,01 tỷ28,59 tỷ-7,38 tỷ-9,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế23,82 tỷ25,56 tỷ-7,40 tỷ-9,36 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ23,82 tỷ25,56 tỷ-7,40 tỷ-9,36 tỷ
EBITDA65,53 tỷ62,03 tỷ27,07 tỷ25,74 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản688,58 tỷ693,39 tỷ671,19 tỷ697,79 tỷ
Tài sản ngắn hạn171,12 tỷ148,19 tỷ102,14 tỷ114,88 tỷ
Tài sản dài hạn517,46 tỷ545,20 tỷ569,05 tỷ582,91 tỷ
Nợ phải trả311,68 tỷ333,28 tỷ336,63 tỷ355,84 tỷ
Vốn chủ sở hữu376,90 tỷ360,12 tỷ334,56 tỷ341,95 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh59,83 tỷ78,86 tỷ37,70 tỷ3,54 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-7,40 tỷ-26,02 tỷ-34,33 tỷ-55,40 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-24,59 tỷ-27,01 tỷ-16,69 tỷ27,75 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ27,84 tỷ25,84 tỷ-13,32 tỷ-24,10 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ95,11 tỷ67,28 tỷ41,42 tỷ54,70 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần114,86 tỷ65,93 tỷ93,85 tỷ94,08 tỷ
Lợi nhuận gộp32,54 tỷ17,31 tỷ28,53 tỷ26,52 tỷ
Lợi nhuận sau thuế11,26 tỷ3,36 tỷ9,86 tỷ4,65 tỷ
LNST công ty mẹ11,26 tỷ3,36 tỷ9,86 tỷ4,65 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
29,75 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
35,53 tỷ
Các khoản dự phòng
-7,52 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
3,02 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-1,89 tỷ
Chi phí đi vay
12,46 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
68,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-184,87 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,92 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
87,36 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
6,79 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-12,79 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-3,47 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-840,11 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
59,83 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-19,20 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-10,00 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
20,00 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
1,80 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-7,40 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-19,54 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-5,05 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-24,59 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
27,84 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
67,28 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
-3,02 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
95,11 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về CMP

CMP là công ty gì?
CMP là mã chứng khoán của CTCP Cảng Chân Mây, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3300515171. Trụ sở tại Thôn Bình An - X. Chân Mây-Lăng Cô - Tp. Huế.
Cổ phiếu CMP niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CMP bắt đầu giao dịch ngày 15/02/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 07/12/2006.
Vốn hóa của CMP là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CMP đạt 329,60 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 32.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 757 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CMP ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 326,87 tỷ, lợi nhuận sau thuế 23,82 tỷ, ROE 6,32%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CMP?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Tiến Đạt. Tổng giám đốc: Ông Huỳnh Văn Toàn. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VIETVALUES .

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3300515171.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ