Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Cảng Chân Mây là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/02/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 757 toàn thị trường và thứ 89/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 8.100 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 0 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 0 đ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Dịch vụ cảng biển (bốc xếp hàng hóa)
- Vận tải hàng hóa bằng đường bộ
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ khác liên quan đến vận tải
- Kho bãi và lưu giữ hàng
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 32.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 744 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.778 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 13,84 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,87 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 6,32% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 3,46% |
| Biên lợi nhuận gộp | 29,90% |
| Biên lợi nhuận ròng | 7,29% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,83 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 45,26% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 326,87 tỷ | 383,21 tỷ | 227,42 tỷ | 182,47 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 229,13 tỷ | 293,15 tỷ | 181,99 tỷ | 143,22 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 97,74 tỷ | 90,06 tỷ | 45,44 tỷ | 39,26 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 30,01 tỷ | 28,59 tỷ | -7,38 tỷ | -9,36 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 23,82 tỷ | 25,56 tỷ | -7,40 tỷ | -9,36 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 23,82 tỷ | 25,56 tỷ | -7,40 tỷ | -9,36 tỷ |
| EBITDA | 65,53 tỷ | 62,03 tỷ | 27,07 tỷ | 25,74 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 688,58 tỷ | 693,39 tỷ | 671,19 tỷ | 697,79 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 171,12 tỷ | 148,19 tỷ | 102,14 tỷ | 114,88 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 517,46 tỷ | 545,20 tỷ | 569,05 tỷ | 582,91 tỷ |
| Nợ phải trả | 311,68 tỷ | 333,28 tỷ | 336,63 tỷ | 355,84 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 376,90 tỷ | 360,12 tỷ | 334,56 tỷ | 341,95 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 59,83 tỷ | 78,86 tỷ | 37,70 tỷ | 3,54 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -7,40 tỷ | -26,02 tỷ | -34,33 tỷ | -55,40 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -24,59 tỷ | -27,01 tỷ | -16,69 tỷ | 27,75 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 27,84 tỷ | 25,84 tỷ | -13,32 tỷ | -24,10 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 95,11 tỷ | 67,28 tỷ | 41,42 tỷ | 54,70 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 114,86 tỷ | 65,93 tỷ | 93,85 tỷ | 94,08 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 32,54 tỷ | 17,31 tỷ | 28,53 tỷ | 26,52 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 11,26 tỷ | 3,36 tỷ | 9,86 tỷ | 4,65 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 11,26 tỷ | 3,36 tỷ | 9,86 tỷ | 4,65 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.