Công ty cổ phần Cơ khí Mạo khê - Vinacomin (CMK)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CMK
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cơ khí Mạo khê - Vinacomin là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/10/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1557 toàn thị trường và thứ 249/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
7.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
12,40 tỷ
1.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
14 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
173,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
1,16 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 0,67%
Số lao động
200
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CMK

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)8.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.800 đ
Khối lượng bình quân phiên0
Giá trị giao dịch bình quân phiên0 đ
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Cơ khí Mạo khê - Vinacomin

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cơ khí Mạo khê - Vinacomin
Mã chứng khoán
CMK
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
27/02/1982
Ngày niêm yết
21/10/2015
Vốn điều lệ
14 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.000.000 cổ phiếu
Số lao động
200 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Phạm Đăng Phú
Đơn vị kiểm toán
AASC
Địa chỉ
Khu Quang Trung - P. Mạo Khê - T. Quảng Ninh
Điện thoại
(84.203) 387 1312

Lĩnh vực kinh doanh

- Thiết kế, chế tạo, sửa chữa, lắp đặt các thiết bị phụ tùng phục vụ khai thác, vận tải, sàng tuyển than và thiết bị chế biến vật liệu xây dựng.

- Thiết kế, chế tạo các loại xích máng cào và xích phục vụ giao thông, công nghiệp xi măng và mía đường.

- Thiết kế, chế tạo, lắp đặt các sản phẩm kết cấu thép.

- Thiết kế, đóng mới, cải tạo và sửa chữa các phương tiện cơ giới đường bộ, đường thủy, đường sắt.

- Sản xuất vật liệu xây dựng.

- Kinh doanh xuất nhập khẩu vật tư, thiết bị hàng hóa phục vụ sản xuất kinh doanh của Công ty. Kinh doanh vận tải, vật tư hàng hóa.

Chỉ số tài chính CMK

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu1.158 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.632 đ
P/E — giá trên lợi nhuận10,71 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,67 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu6,21%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,03%
Biên lợi nhuận gộp18,11%
Biên lợi nhuận ròng0,67%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu5,02 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản83,38%

Kết quả kinh doanh CMK qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần173,90 tỷ182,32 tỷ173,90 tỷ159,01 tỷ198,50 tỷ
Giá vốn hàng bán142,42 tỷ161,98 tỷ142,42 tỷ134,93 tỷ172,40 tỷ
Lợi nhuận gộp31,49 tỷ20,34 tỷ31,49 tỷ24,08 tỷ26,10 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD888,11 triệu1,07 tỷ888,11 triệu982,33 triệu2,64 tỷ
Lợi nhuận sau thuế1,16 tỷ956,11 triệu1,16 tỷ88,91 triệu1,57 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ1,16 tỷ956,11 triệu1,16 tỷ88,91 triệu1,57 tỷ
EBITDA4,18 tỷ4,89 tỷ4,18 tỷ4,67 tỷ6,86 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản112,13 tỷ114,73 tỷ112,13 tỷ116,34 tỷ167,44 tỷ
Tài sản ngắn hạn85,82 tỷ83,93 tỷ85,82 tỷ92,92 tỷ139,38 tỷ
Tài sản dài hạn26,30 tỷ30,80 tỷ26,30 tỷ23,42 tỷ28,07 tỷ
Nợ phải trả93,49 tỷ96,72 tỷ93,49 tỷ97,89 tỷ145,66 tỷ
Vốn chủ sở hữu18,63 tỷ18,01 tỷ18,63 tỷ18,45 tỷ21,78 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-5,65 tỷ1,31 tỷ-5,65 tỷ44,09 tỷ9,50 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-3,72 tỷ-7,58 tỷ-3,72 tỷ-945,79 triệu-1,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính6,94 tỷ6,22 tỷ6,94 tỷ-43,10 tỷ-3,78 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-2,43 tỷ-59,03 triệu-2,43 tỷ43,17 triệu3,75 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ2,96 tỷ2,90 tỷ2,96 tỷ5,39 tỷ5,35 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2015
Doanh thu thuần31,64 tỷ
Lợi nhuận gộp4,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế175,70 triệu
LNST công ty mẹ175,70 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,65 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
3,29 tỷ
Các khoản dự phòng
4,51 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-5,65 triệu
Chi phí đi vay
1,88 tỷ
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
-750,00 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
10,58 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
9,48 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-6,62 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-14,06 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-2,36 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-1,91 tỷ
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-425,07 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-323,93 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-5,65 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-3,73 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
5,65 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-3,72 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
167,98 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-161,05 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
6,94 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-2,43 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
5,39 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
2,96 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về CMK

CMK là công ty gì?
CMK là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cơ khí Mạo khê - Vinacomin, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5700526478. Trụ sở tại Khu Quang Trung - P. Mạo Khê - T. Quảng Ninh.
Cổ phiếu CMK niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CMK bắt đầu giao dịch ngày 21/10/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 27/02/1982.
Vốn hóa của CMK là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CMK đạt 12,40 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 1.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1557 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CMK ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 173,90 tỷ, lợi nhuận sau thuế 1,16 tỷ, ROE 6,21%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CMK?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Phạm Đăng Phú. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: AASC.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5700526478.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ