Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cơ khí Đông Anh Licogi là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 21/05/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 529 toàn thị trường và thứ 60/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 33.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 22.200 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 3.134 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 81,75 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Sản xuất các sản phẩm hợp kim đúc như bi nghiền, vật nghiền
- Sản xuất sản phẩm giàn không gian phục vụ lắp dựng các công trình lớn
- Sản xuất nhôm hợp kim định hình
- Liên doanh quản lý khu công nghiệp
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 31.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.919 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.747 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 6,00 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,25 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 20,91% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 7,85% |
| Biên lợi nhuận gộp | 8,16% |
| Biên lợi nhuận ròng | 9,40% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,66 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 62,44% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 1,29 nghìn tỷ | 1,26 nghìn tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 1,03 nghìn tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 1,19 nghìn tỷ | 1,13 nghìn tỷ | 925,24 tỷ | 945,30 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 105,51 tỷ | 125,25 tỷ | 97,86 tỷ | 86,98 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 126,89 tỷ | 106,97 tỷ | 102,48 tỷ | 104,16 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 121,50 tỷ | 97,86 tỷ | 101,95 tỷ | 101,04 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 121,50 tỷ | 97,86 tỷ | 101,95 tỷ | 101,04 tỷ |
| EBITDA | 142,65 tỷ | 120,72 tỷ | 116,33 tỷ | 118,23 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,55 nghìn tỷ | 1,21 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 914,48 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 1,19 nghìn tỷ | 986,08 tỷ | 838,59 tỷ | 680,56 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 355,44 tỷ | 228,23 tỷ | 230,96 tỷ | 233,92 tỷ |
| Nợ phải trả | 965,99 tỷ | 677,20 tỷ | 563,36 tỷ | 416,43 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 581,15 tỷ | 537,11 tỷ | 506,19 tỷ | 498,04 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -76,96 tỷ | 221,34 tỷ | -86,85 tỷ | -64,50 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -212,74 tỷ | 86,28 tỷ | 168,85 tỷ | 16,34 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 137,91 tỷ | 16,20 tỷ | -21,69 tỷ | -47,14 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -151,79 tỷ | 323,82 tỷ | 60,31 tỷ | -95,30 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 245,32 tỷ | 397,15 tỷ | 72,90 tỷ | 12,57 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 188,09 tỷ | 320,65 tỷ | 204,28 tỷ | 223,18 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 21,40 tỷ | 24,45 tỷ | 20,79 tỷ | 27,27 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,24 tỷ | 8,02 tỷ | 3,24 tỷ | 12,50 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,24 tỷ | 8,02 tỷ | 3,24 tỷ | 12,50 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.