Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cơ khí An Giang là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 910 toàn thị trường và thứ 119/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 78.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 40.000 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 11.657 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 709,06 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Xây dựng cầu các loại.
- Sản xuất máy gặt lúa các loại và bán lẻ các linh kiện liên quan đến máy gặt lúa.
- Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện.
- Đúc sắt thép và các ngành nghề khác theo hồ sơ đăng ký kinh doanh.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 7.928 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 40.692 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,45 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,65 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 19,48% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 13,24% |
| Biên lợi nhuận gộp | 10,94% |
| Biên lợi nhuận ròng | 13,00% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,47 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 32,06% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 182,95 tỷ | 162,42 tỷ | 182,95 tỷ | 228,54 tỷ | 154,73 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 162,94 tỷ | 145,24 tỷ | 162,94 tỷ | 203,48 tỷ | 137,53 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 20,01 tỷ | 17,18 tỷ | 20,01 tỷ | 25,07 tỷ | 17,19 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 24,29 tỷ | 67,01 tỷ | 24,29 tỷ | 42,55 tỷ | 22,40 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 23,78 tỷ | 65,20 tỷ | 23,78 tỷ | 41,20 tỷ | 21,67 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 23,78 tỷ | 65,20 tỷ | 23,78 tỷ | 41,20 tỷ | 21,67 tỷ |
| EBITDA | 27,04 tỷ | 70,46 tỷ | 27,04 tỷ | 45,27 tỷ | 25,10 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 179,69 tỷ | 206,23 tỷ | 179,69 tỷ | 185,73 tỷ | 174,43 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 146,93 tỷ | 170,21 tỷ | 146,93 tỷ | 151,01 tỷ | 129,32 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 32,76 tỷ | 36,02 tỷ | 32,76 tỷ | 34,72 tỷ | 45,11 tỷ |
| Nợ phải trả | 57,62 tỷ | 66,54 tỷ | 57,62 tỷ | 61,73 tỷ | 71,58 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 122,08 tỷ | 139,69 tỷ | 122,08 tỷ | 124,00 tỷ | 102,84 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | -25,91 tỷ | 7,91 tỷ | -25,91 tỷ | -142,02 triệu | 6,42 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | 45,16 tỷ | 29,52 tỷ | 45,16 tỷ | 20,21 tỷ | 17,98 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -20,71 tỷ | -32,28 tỷ | -20,71 tỷ | -18,54 tỷ | -19,62 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -1,46 tỷ | 5,15 tỷ | -1,46 tỷ | 1,54 tỷ | 4,78 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 12,04 tỷ | 17,20 tỷ | 12,04 tỷ | 13,50 tỷ | 11,95 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.