Công ty cổ phần Cơ khí An Giang (CKA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CKA
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cơ khí An Giang là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 17/10/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 910 toàn thị trường và thứ 119/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
66.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
201,00 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
33 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
182,95 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
23,78 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 13,00%
Số lao động
59
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CKA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)78.400 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)40.000 đ
Khối lượng bình quân phiên11.657
Giá trị giao dịch bình quân phiên709,06 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty cổ phần Cơ khí An Giang

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cơ khí An Giang
Mã chứng khoán
CKA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
08/03/2007
Ngày niêm yết
17/10/2018
Vốn điều lệ
33 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
59 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Quân Anh
Địa chỉ
Số 839 Trần Hưng Đạo - Tổ 13 - Khóm Bình Thới 1 - P. Bình Đức - T. An Giang
Điện thoại
(84.296) 3852 969

Lĩnh vực kinh doanh

- Xây dựng cầu các loại.

- Sản xuất máy gặt lúa các loại và bán lẻ các linh kiện liên quan đến máy gặt lúa.

- Sản xuất mô tơ, máy phát, biến thế điện, thiết bị phân phối và điều khiển điện.

- Đúc sắt thép và các ngành nghề khác theo hồ sơ đăng ký kinh doanh.

Chỉ số tài chính CKA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu7.928 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)40.692 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,45 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,65 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,48%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản13,24%
Biên lợi nhuận gộp10,94%
Biên lợi nhuận ròng13,00%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,47 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản32,06%

Kết quả kinh doanh CKA qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần182,95 tỷ162,42 tỷ182,95 tỷ228,54 tỷ154,73 tỷ
Giá vốn hàng bán162,94 tỷ145,24 tỷ162,94 tỷ203,48 tỷ137,53 tỷ
Lợi nhuận gộp20,01 tỷ17,18 tỷ20,01 tỷ25,07 tỷ17,19 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD24,29 tỷ67,01 tỷ24,29 tỷ42,55 tỷ22,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế23,78 tỷ65,20 tỷ23,78 tỷ41,20 tỷ21,67 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ23,78 tỷ65,20 tỷ23,78 tỷ41,20 tỷ21,67 tỷ
EBITDA27,04 tỷ70,46 tỷ27,04 tỷ45,27 tỷ25,10 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản179,69 tỷ206,23 tỷ179,69 tỷ185,73 tỷ174,43 tỷ
Tài sản ngắn hạn146,93 tỷ170,21 tỷ146,93 tỷ151,01 tỷ129,32 tỷ
Tài sản dài hạn32,76 tỷ36,02 tỷ32,76 tỷ34,72 tỷ45,11 tỷ
Nợ phải trả57,62 tỷ66,54 tỷ57,62 tỷ61,73 tỷ71,58 tỷ
Vốn chủ sở hữu122,08 tỷ139,69 tỷ122,08 tỷ124,00 tỷ102,84 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-25,91 tỷ7,91 tỷ-25,91 tỷ-142,02 triệu6,42 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư45,16 tỷ29,52 tỷ45,16 tỷ20,21 tỷ17,98 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-20,71 tỷ-32,28 tỷ-20,71 tỷ-18,54 tỷ-19,62 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,46 tỷ5,15 tỷ-1,46 tỷ1,54 tỷ4,78 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ12,04 tỷ17,20 tỷ12,04 tỷ13,50 tỷ11,95 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
24,08 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,74 tỷ
Các khoản dự phòng
1,36 tỷ
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,31 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-23,35 tỷ
Chi phí đi vay
357,52 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
5,19 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-36,94 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
15,51 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-3,42 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
674,03 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-363,48 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,89 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-4,66 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-25,91 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-1,11 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
34,30 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
11,97 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
45,16 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
29,72 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-34,01 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-16,43 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-20,71 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,46 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
13,50 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,31 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
12,04 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về CKA

CKA là công ty gì?
CKA là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cơ khí An Giang, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1600111049. Trụ sở tại Số 839 Trần Hưng Đạo - Tổ 13 - Khóm Bình Thới 1 - P. Bình Đức - T. An Giang.
Cổ phiếu CKA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CKA bắt đầu giao dịch ngày 17/10/2018 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 08/03/2007.
Vốn hóa của CKA là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CKA đạt 201,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 910 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CKA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 182,95 tỷ, lợi nhuận sau thuế 23,78 tỷ, ROE 19,48%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CKA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Quân Anh.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1600111049.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ