Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Chiếu sáng Công cộng Thành phố Hồ Chí Minh là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 12/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 781 toàn thị trường và thứ 86/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 12.900 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 9.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 883 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 10,19 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 5.200 |
- Xây dựng công trình công ích.
- Xây dựng công trình kỹ thuật dân dụng khác.
- Lắp đặt hệ thống điện.
- Sản xuất thiết bị điện chiếu sáng.
- Lắp đặt hệ thống xây dựng khác...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 28.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 1.194 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.515 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 9,21 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,96 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 10,37% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 6,99% |
| Biên lợi nhuận gộp | 20,95% |
| Biên lợi nhuận ròng | 5,92% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,48 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 32,59% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 564,65 tỷ | 629,84 tỷ | 635,63 tỷ | 557,78 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 446,36 tỷ | 510,15 tỷ | 514,72 tỷ | 446,41 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 118,29 tỷ | 119,69 tỷ | 120,90 tỷ | 111,37 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 41,95 tỷ | 44,04 tỷ | 49,94 tỷ | 44,27 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 33,43 tỷ | 35,26 tỷ | 39,59 tỷ | 33,28 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 33,43 tỷ | 35,26 tỷ | 39,59 tỷ | 33,28 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 478,31 tỷ | 469,81 tỷ | 542,51 tỷ | 533,96 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 460,95 tỷ | 442,64 tỷ | 505,68 tỷ | 487,34 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 17,36 tỷ | 27,17 tỷ | 36,83 tỷ | 46,62 tỷ |
| Nợ phải trả | 155,89 tỷ | 145,63 tỷ | 215,11 tỷ | 225,07 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 322,42 tỷ | 324,19 tỷ | 327,40 tỷ | 308,89 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 37,76 tỷ | 160,39 tỷ | 62,59 tỷ | 180,69 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 18,67 tỷ | 26,94 tỷ | 24,05 tỷ | 27,25 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 3,50 tỷ | 7,83 tỷ | 7,09 tỷ | 7,10 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 3,50 tỷ | 7,83 tỷ | 7,09 tỷ | 7,10 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.