CTCP Đầu tư CFM (CFM)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CFM
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Đầu tư CFM là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 25/01/2021. Doanh nghiệp xếp thứ 1456 toàn thị trường và thứ 227/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
9.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
30,00 tỷ
3.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
30 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
1,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
624,10 triệu
Biên lợi nhuận ròng 45,79%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CFM

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)11.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)7.200 đ
Khối lượng bình quân phiên2.765
Giá trị giao dịch bình quân phiên25,74 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán3.400

Hồ sơ CTCP Đầu tư CFM

Tên doanh nghiệp
CTCP Đầu tư CFM
Mã chứng khoán
CFM
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
25/01/2021
Vốn điều lệ
30 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Quốc Trung
Địa chỉ
Khu đô thị Thành phố Giao Lưu - P. Phú Diễn - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84) 96789 9118

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp dịch vụ đào tạo, tư vấn phát triển kinh doanh, xúc tiến thương mại cho những chủ dự án, doanh nghiệp vừa và nhỏ muốn khởi nghiệp, mở rộng kinh doanh và hướng dẫn các chủ dự án xây dựng mô hình chuỗi như: nhà hàng, khách sạn, cà phê, nha khoa, sản xuất hàng tiêu dùng...

Chỉ số tài chính CFM

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu208 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)6.744 đ
P/E — giá trên lợi nhuận48,07 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,48 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu3,08%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản3,05%
Biên lợi nhuận gộp56,46%
Biên lợi nhuận ròng45,79%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,01 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản1,11%

Kết quả kinh doanh CFM qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần1,36 tỷ2,22 tỷ1,36 tỷ2,97 tỷ2,72 tỷ
Giá vốn hàng bán593,50 triệu651,93 triệu593,50 triệu1,49 tỷ1,64 tỷ
Lợi nhuận gộp769,57 triệu1,56 tỷ769,57 triệu1,47 tỷ1,08 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD737,49 triệu1,32 tỷ737,49 triệu1,24 tỷ-857,09 triệu
Lợi nhuận sau thuế624,10 triệu1,17 tỷ624,10 triệu1,63 tỷ-844,28 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ624,10 triệu1,17 tỷ624,10 triệu1,63 tỷ-844,28 triệu
EBITDA1,05 tỷ1,63 tỷ1,05 tỷ1,73 tỷ-325,49 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản20,46 tỷ32,20 tỷ20,46 tỷ20,33 tỷ19,36 tỷ
Tài sản ngắn hạn3,85 tỷ10,51 tỷ3,85 tỷ3,35 tỷ2,16 tỷ
Tài sản dài hạn16,60 tỷ21,69 tỷ16,60 tỷ16,98 tỷ17,19 tỷ
Nợ phải trả227,00 triệu1,33 tỷ227,00 triệu323,23 triệu975,42 triệu
Vốn chủ sở hữu20,23 tỷ30,87 tỷ20,23 tỷ20,01 tỷ18,38 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh238,60 triệu2,59 tỷ238,60 triệu544,07 triệu-651,54 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư791,18 triệu-5,05 tỷ791,18 triệu858,48 triệu-5,96 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-368,84 triệu9,50 tỷ-368,84 triệu-322,32 triệu-168,17 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ660,95 triệu7,04 tỷ660,95 triệu1,08 tỷ-6,78 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,46 tỷ10,49 tỷ3,46 tỷ2,80 tỷ1,72 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
701,12 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
311,47 triệu
Các khoản dự phòng
1,05 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-723,87 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
289,77 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
138,75 triệu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-197,05 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
8,65 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
5,84 triệu
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-7,36 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
238,60 triệu
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-3,00 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
3,53 tỷ
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
260,18 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
791,18 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-368,84 triệu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-368,84 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
660,95 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,80 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,46 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về CFM

CFM là công ty gì?
CFM là mã chứng khoán của CTCP Đầu tư CFM, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0107952805. Trụ sở tại Khu đô thị Thành phố Giao Lưu - P. Phú Diễn - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu CFM niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CFM bắt đầu giao dịch ngày 25/01/2021 trên UPCoM.
Vốn hóa của CFM là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CFM đạt 30,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 3.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1456 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CFM ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 1,36 tỷ, lợi nhuận sau thuế 624,10 triệu, ROE 3,08%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CFM?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Quốc Trung.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0107952805.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ