Công ty Cổ phần CENCON Việt Nam (CEN)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

CEN
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần CENCON Việt Nam là doanh nghiệp ngành Bán lẻ, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 15/06/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 883 toàn thị trường và thứ 14/27 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
1.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
228,80 tỷ
22.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
217 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
79,40 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
230,78 triệu
Biên lợi nhuận ròng 0,29%
Số lao động
3
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CEN

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)2.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)1.600 đ
Khối lượng bình quân phiên40.476
Giá trị giao dịch bình quân phiên93,49 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần CENCON Việt Nam

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần CENCON Việt Nam
Mã chứng khoán
CEN
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Bán lẻ
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
15/06/2018
Vốn điều lệ
217 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
22.000.000 cổ phiếu
Số lao động
3 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Mạnh Sơn
Địa chỉ
Lô 45-50B đường Thủy Hoa - P. Lào Cai - T. Lào Cai
Điện thoại
(84.24) 6285 0292
Website

Lĩnh vực kinh doanh

- Bán buôn tổng hợp (Thực phẩm đông lạnh; Sản phẩm chăm sóc sức khỏe, Vật liệu xây dựng chủ yếu là cửa nhựa, cửa thép,...)

Chỉ số tài chính CEN

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 22.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu10 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)9.951 đ
P/E — giá trên lợi nhuận991,43 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,05 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu0,11%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản0,10%
Biên lợi nhuận gộp5,41%
Biên lợi nhuận ròng0,29%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,01 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản0,72%

Kết quả kinh doanh CEN qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần79,40 tỷ94,88 tỷ89,69 tỷ186,53 tỷ
Giá vốn hàng bán75,08 tỷ89,13 tỷ84,82 tỷ178,55 tỷ
Lợi nhuận gộp4,29 tỷ5,75 tỷ4,86 tỷ7,93 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD277,45 triệu961,41 triệu145,61 triệu173,33 triệu
Lợi nhuận sau thuế230,78 triệu16,77 triệu108,35 triệu1,11 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ230,78 triệu16,77 triệu108,35 triệu1,11 triệu
EBITDA490,90 triệu1,49 tỷ536,65 triệu532,84 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản220,50 tỷ224,09 tỷ221,30 tỷ219,06 tỷ
Tài sản ngắn hạn101,51 tỷ103,69 tỷ100,17 tỷ149,65 tỷ
Tài sản dài hạn118,99 tỷ120,40 tỷ121,13 tỷ69,41 tỷ
Nợ phải trả1,58 tỷ5,41 tỷ2,64 tỷ503,85 triệu
Vốn chủ sở hữu218,91 tỷ218,68 tỷ218,66 tỷ218,56 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh15,91 tỷ-3,97 tỷ45,32 tỷ-92,23 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư1,22 tỷ264,68 triệu-52,13 tỷ29,18 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-966,00 triệu966,00 triệu102,68 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ16,17 tỷ-2,74 tỷ-6,81 tỷ10,48 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ20,46 tỷ4,29 tỷ7,03 tỷ13,84 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần14,20 tỷ22,24 tỷ18,78 tỷ18,48 tỷ
Lợi nhuận gộp853,78 triệu1,28 tỷ970,03 triệu1,09 tỷ
Lợi nhuận sau thuế194,66 triệu165,63 triệu9,47 triệu17,05 triệu
LNST công ty mẹ194,66 triệu165,63 triệu9,47 triệu17,05 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
294,97 triệu
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
213,44 triệu
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-21,65 triệu
Chi phí đi vay
12,90 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
499,67 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
1,82 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
16,51 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-2,72 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
24,15 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-12,90 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-198,86 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,82 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
15,91 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
1,22 tỷ
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,16 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
1,22 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
-966,00 triệu
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-966,00 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
16,17 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
4,29 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
20,46 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Bán lẻ

27 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Bán lẻ.

Câu hỏi thường gặp về CEN

CEN là công ty gì?
CEN là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần CENCON Việt Nam, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Bán lẻ. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0107268056. Trụ sở tại Lô 45-50B đường Thủy Hoa - P. Lào Cai - T. Lào Cai.
Cổ phiếu CEN niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CEN bắt đầu giao dịch ngày 15/06/2018 trên UPCoM.
Vốn hóa của CEN là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CEN đạt 228,80 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 22.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 883 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CEN ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 79,40 tỷ, lợi nhuận sau thuế 230,78 triệu, ROE 0,11%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CEN?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Mạnh Sơn.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0107268056.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ