CTCP Công trình công cộng Dịch vụ Du lịch Hải Phòng (CDH)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .

CDH
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Công trình công cộng Dịch vụ Du lịch Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/06/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1510 toàn thị trường và thứ 238/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 14/11/2025
8.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
20,00 tỷ
2.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
20 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2024
130,65 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2024
4,12 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 3,15%
Số lao động
19
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu CDH

Giá đóng cửa theo tuần, 76 mốc, đến phiên 14/11/2025.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)11.600 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.500 đ
Khối lượng bình quân phiên688
Giá trị giao dịch bình quân phiên6,03 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Công trình công cộng Dịch vụ Du lịch Hải Phòng

Tên doanh nghiệp
CTCP Công trình công cộng Dịch vụ Du lịch Hải Phòng
Mã chứng khoán
CDH
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
29/06/2010
Ngày niêm yết
23/06/2016
Vốn điều lệ
20 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
2.000.000 cổ phiếu
Số lao động
19 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đỗ Trọng Nam
Tổng giám đốc
Ông Đỗ Phục Long
Đơn vị kiểm toán
ANVIET CPA
Địa chỉ
Số 8 khu I Vạn Sơn - P. Đồ Sơn - Tp. Hải Phòng
Điện thoại
(84.225) 386 1384

Lĩnh vực kinh doanh

- Dịch vụ công ích.

- Xây dựng các công trình: công ích, đường bộ, ..

Chỉ số tài chính CDH

Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.058 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)18.703 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,86 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,53 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu11,00%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản5,02%
Biên lợi nhuận gộp14,68%
Biên lợi nhuận ròng3,15%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu1,19 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản54,34%

Kết quả kinh doanh CDH qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2024202320222021
Doanh thu thuần130,65 tỷ123,40 tỷ124,31 tỷ116,22 tỷ
Giá vốn hàng bán111,33 tỷ104,72 tỷ106,52 tỷ100,82 tỷ
Lợi nhuận gộp19,18 tỷ18,68 tỷ17,79 tỷ15,33 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD5,05 tỷ4,87 tỷ5,52 tỷ4,45 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,12 tỷ3,93 tỷ3,62 tỷ3,59 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,12 tỷ3,93 tỷ3,62 tỷ3,59 tỷ
EBITDA7,41 tỷ7,19 tỷ9,69 tỷ8,77 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2024202320222021
Tổng tài sản81,92 tỷ76,12 tỷ68,45 tỷ58,88 tỷ
Tài sản ngắn hạn61,13 tỷ52,47 tỷ42,97 tỷ31,19 tỷ
Tài sản dài hạn20,79 tỷ23,65 tỷ25,48 tỷ27,69 tỷ
Nợ phải trả44,51 tỷ38,47 tỷ30,86 tỷ20,20 tỷ
Vốn chủ sở hữu37,41 tỷ37,64 tỷ37,59 tỷ38,68 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh5,96 tỷ-6,45 tỷ10,74 tỷ4,05 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-749,94 triệu-355,74 triệu-1,03 tỷ-2,83 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,00 tỷ-1,00 tỷ-1,46 tỷ-819,93 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ4,21 tỷ-7,80 tỷ8,26 tỷ398,54 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ14,40 tỷ10,20 tỷ18,00 tỷ9,74 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2024

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
5,15 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,36 tỷ
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-393,78 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
7,11 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-4,04 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
5,42 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-1,02 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-1,52 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
5,96 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-730,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-261,00 triệu
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
241,06 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-749,94 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,00 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-1,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
4,21 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
10,20 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
14,40 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về CDH

CDH là công ty gì?
CDH là mã chứng khoán của CTCP Công trình công cộng Dịch vụ Du lịch Hải Phòng, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0200534908. Trụ sở tại Số 8 khu I Vạn Sơn - P. Đồ Sơn - Tp. Hải Phòng.
Cổ phiếu CDH niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu CDH bắt đầu giao dịch ngày 23/06/2016 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 29/06/2010.
Vốn hóa của CDH là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của CDH đạt 20,00 tỷ, tính theo phiên ngày 14/11/2025. Khối lượng niêm yết 2.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1510 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của CDH ra sao?
Theo báo cáo năm 2024: doanh thu 130,65 tỷ, lợi nhuận sau thuế 4,12 tỷ, ROE 11,00%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu CDH?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đỗ Trọng Nam. Tổng giám đốc: Ông Đỗ Phục Long. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: ANVIET CPA.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2024 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 14/11/2025 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0200534908.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ