Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2024, áp dụng từ .
CTCP Công trình công cộng Dịch vụ Du lịch Hải Phòng là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 23/06/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1510 toàn thị trường và thứ 238/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 76 mốc, đến phiên 14/11/2025.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 11.600 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 6.500 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 688 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 6,03 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Dịch vụ công ích.
- Xây dựng các công trình: công ích, đường bộ, ..
Tính từ số liệu năm 2024 và khối lượng 2.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.058 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 18.703 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 4,86 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,53 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 11,00% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 5,02% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,68% |
| Biên lợi nhuận ròng | 3,15% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 1,19 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 54,34% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 130,65 tỷ | 123,40 tỷ | 124,31 tỷ | 116,22 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 111,33 tỷ | 104,72 tỷ | 106,52 tỷ | 100,82 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 19,18 tỷ | 18,68 tỷ | 17,79 tỷ | 15,33 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 5,05 tỷ | 4,87 tỷ | 5,52 tỷ | 4,45 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 4,12 tỷ | 3,93 tỷ | 3,62 tỷ | 3,59 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 4,12 tỷ | 3,93 tỷ | 3,62 tỷ | 3,59 tỷ |
| EBITDA | 7,41 tỷ | 7,19 tỷ | 9,69 tỷ | 8,77 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 81,92 tỷ | 76,12 tỷ | 68,45 tỷ | 58,88 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 61,13 tỷ | 52,47 tỷ | 42,97 tỷ | 31,19 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 20,79 tỷ | 23,65 tỷ | 25,48 tỷ | 27,69 tỷ |
| Nợ phải trả | 44,51 tỷ | 38,47 tỷ | 30,86 tỷ | 20,20 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 37,41 tỷ | 37,64 tỷ | 37,59 tỷ | 38,68 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 5,96 tỷ | -6,45 tỷ | 10,74 tỷ | 4,05 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -749,94 triệu | -355,74 triệu | -1,03 tỷ | -2,83 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -1,00 tỷ | -1,00 tỷ | -1,46 tỷ | -819,93 triệu |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 4,21 tỷ | -7,80 tỷ | 8,26 tỷ | 398,54 triệu |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 14,40 tỷ | 10,20 tỷ | 18,00 tỷ | 9,74 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.