Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cảng Cần Thơ là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 30/06/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 812 toàn thị trường và thứ 96/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 16.700 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 7.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 239 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 3,01 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 11.000 |
- Bốc xếp hàng hóa, kho bãi và lưu giữ hàng hóa
- Hoạt động dịch vụ hỗ trợ trực tiếp cho vận tải đường thủy; vận tải hàng hóa bằng đường bộ, đường thủy nội địa, ven biển và viễn dương
- Bán buôn nhiên liệu rắn, lỏng, khí và các sản phẩm liên quan
- Dịch vụ đại lý tàu biển; dịch vụ đại lý vận tải đường biển, khai thuế hải quan
- Dịch vụ lưu trú ngắn ngày, nhà hàng và các dịch vụ ăn uống lưu động, dịch vụ vui chơi giải trí
- Cung ứng và quản lý nguồn lao động; kinh doanh bất động sản...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 28.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 189 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 9.747 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 52,79 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,03 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 1,94% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,49% |
| Biên lợi nhuận gộp | 14,85% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,79% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,31 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 23,40% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 190,15 tỷ | 156,10 tỷ | 147,15 tỷ | 129,74 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 161,91 tỷ | 124,52 tỷ | 119,43 tỷ | 102,65 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 28,24 tỷ | 31,58 tỷ | 27,72 tỷ | 27,09 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 6,72 tỷ | 6,23 tỷ | 4,62 tỷ | 584,80 triệu |
| Lợi nhuận sau thuế | 5,30 tỷ | 3,65 tỷ | 6,45 tỷ | 1,00 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 5,30 tỷ | 3,65 tỷ | 6,45 tỷ | 1,00 tỷ |
| EBITDA | 21,94 tỷ | 20,80 tỷ | 18,31 tỷ | 15,02 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 356,31 tỷ | 361,08 tỷ | 351,91 tỷ | 353,46 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 95,23 tỷ | 100,13 tỷ | 86,30 tỷ | 78,99 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 261,08 tỷ | 260,95 tỷ | 265,60 tỷ | 274,46 tỷ |
| Nợ phải trả | 83,39 tỷ | 93,46 tỷ | 85,75 tỷ | 87,82 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 272,92 tỷ | 267,62 tỷ | 266,16 tỷ | 265,64 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 34,44 tỷ | 30,70 tỷ | 11,36 tỷ | 4,29 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -11,03 tỷ | -10,39 tỷ | -923,70 triệu | -3,69 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -10,01 tỷ | -6,72 tỷ | -6,72 tỷ | -9,40 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 13,40 tỷ | 13,60 tỷ | 3,73 tỷ | -8,80 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 49,77 tỷ | 36,37 tỷ | 22,77 tỷ | 19,04 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 37,41 tỷ | 51,03 tỷ | 33,02 tỷ | 52,57 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 6,69 tỷ | 8,79 tỷ | 5,03 tỷ | 7,22 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 2,48 tỷ | 1,54 tỷ | 2,40 tỷ | 1,27 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 2,48 tỷ | 1,54 tỷ | 2,40 tỷ | 1,27 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.