Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 220 toàn thị trường và thứ 21/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 38.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 28.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 19.681 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 702,13 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 3.600 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 4.200 |
- Sản xuất, cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt, sản xuất, dịch vụ và thương mại
- Sản xuất các sản phẩm chuyên ngành cấp thoát nước
- Xây dựng công trình cấp thoát nước, công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông
- Mua bán vật tư chuyên ngành cấp thoát nước.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 100.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.613 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 10.938 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 13,01 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 3,11 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 23,89% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 21,06% |
| Biên lợi nhuận gộp | 57,43% |
| Biên lợi nhuận ròng | 34,72% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,13 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 11,86% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 752,58 tỷ | 744,58 tỷ | 682,50 tỷ | 680,53 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 320,38 tỷ | 308,55 tỷ | 324,72 tỷ | 310,04 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 432,21 tỷ | 436,03 tỷ | 357,78 tỷ | 370,49 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 276,86 tỷ | 284,36 tỷ | 256,29 tỷ | 199,29 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 261,29 tỷ | 254,72 tỷ | 232,48 tỷ | 191,66 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 261,29 tỷ | 254,72 tỷ | 232,48 tỷ | 191,66 tỷ |
| EBITDA | 372,75 tỷ | 382,65 tỷ | 369,94 tỷ | 306,49 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,24 nghìn tỷ | 1,26 nghìn tỷ | 1,11 nghìn tỷ | 1,13 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 321,89 tỷ | 367,36 tỷ | 237,65 tỷ | 223,09 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 919,07 tỷ | 893,66 tỷ | 876,39 tỷ | 902,02 tỷ |
| Nợ phải trả | 147,17 tỷ | 194,02 tỷ | 69,36 tỷ | 75,81 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 1,09 nghìn tỷ | 1,07 nghìn tỷ | 1,04 nghìn tỷ | 1,05 nghìn tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 298,49 tỷ | 317,40 tỷ | 245,86 tỷ | 198,04 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -95,65 tỷ | -95,67 tỷ | -80,30 tỷ | -79,44 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -298,08 tỷ | -99,44 tỷ | -204,41 tỷ | -135,00 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -95,24 tỷ | 122,30 tỷ | -38,86 tỷ | -16,40 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 57,33 tỷ | 152,57 tỷ | 30,27 tỷ | 69,13 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 193,39 tỷ | 200,17 tỷ | 181,62 tỷ | 191,28 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 117,83 tỷ | 120,37 tỷ | 102,13 tỷ | 113,41 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 61,77 tỷ | 80,58 tỷ | 66,41 tỷ | 72,35 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 61,77 tỷ | 80,58 tỷ | 66,41 tỷ | 72,35 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.