Công ty cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu (BWS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BWS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 28/11/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 220 toàn thị trường và thứ 21/154 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
34.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
3,40 nghìn tỷ
100.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
1.000 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
752,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
261,29 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 34,72%
Số lao động
89
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BWS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)38.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)28.900 đ
Khối lượng bình quân phiên19.681
Giá trị giao dịch bình quân phiên702,13 triệu
Khối lượng nước ngoài mua3.600
Khối lượng nước ngoài bán4.200

Hồ sơ Công ty cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu

Tên doanh nghiệp
Công ty cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu
Mã chứng khoán
BWS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
20/06/2007
Ngày niêm yết
28/11/2017
Vốn điều lệ
1.000 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
100.000.000 cổ phiếu
Số lao động
89 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Đinh Chí Đức
Tổng giám đốc
Ông Nguyễn Lương Điền
Địa chỉ
Số 14 - Đường 30/4 - P. Tam Thắng - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 383 8324

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất, cung cấp nước sạch phục vụ sinh hoạt, sản xuất, dịch vụ và thương mại

- Sản xuất các sản phẩm chuyên ngành cấp thoát nước

- Xây dựng công trình cấp thoát nước, công trình dân dụng, công trình công nghiệp, công trình giao thông

- Mua bán vật tư chuyên ngành cấp thoát nước.

Chỉ số tài chính BWS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 100.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu2.613 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)10.938 đ
P/E — giá trên lợi nhuận13,01 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách3,11 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu23,89%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản21,06%
Biên lợi nhuận gộp57,43%
Biên lợi nhuận ròng34,72%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,13 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản11,86%

Kết quả kinh doanh BWS qua các năm

Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu2025202420232022
Doanh thu thuần752,58 tỷ744,58 tỷ682,50 tỷ680,53 tỷ
Giá vốn hàng bán320,38 tỷ308,55 tỷ324,72 tỷ310,04 tỷ
Lợi nhuận gộp432,21 tỷ436,03 tỷ357,78 tỷ370,49 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD276,86 tỷ284,36 tỷ256,29 tỷ199,29 tỷ
Lợi nhuận sau thuế261,29 tỷ254,72 tỷ232,48 tỷ191,66 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ261,29 tỷ254,72 tỷ232,48 tỷ191,66 tỷ
EBITDA372,75 tỷ382,65 tỷ369,94 tỷ306,49 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu2025202420232022
Tổng tài sản1,24 nghìn tỷ1,26 nghìn tỷ1,11 nghìn tỷ1,13 nghìn tỷ
Tài sản ngắn hạn321,89 tỷ367,36 tỷ237,65 tỷ223,09 tỷ
Tài sản dài hạn919,07 tỷ893,66 tỷ876,39 tỷ902,02 tỷ
Nợ phải trả147,17 tỷ194,02 tỷ69,36 tỷ75,81 tỷ
Vốn chủ sở hữu1,09 nghìn tỷ1,07 nghìn tỷ1,04 nghìn tỷ1,05 nghìn tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu2025202420232022
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh298,49 tỷ317,40 tỷ245,86 tỷ198,04 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-95,65 tỷ-95,67 tỷ-80,30 tỷ-79,44 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-298,08 tỷ-99,44 tỷ-204,41 tỷ-135,00 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-95,24 tỷ122,30 tỷ-38,86 tỷ-16,40 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ57,33 tỷ152,57 tỷ30,27 tỷ69,13 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ1/2026Q4/2025Q3/2025Q2/2025
Doanh thu thuần193,39 tỷ200,17 tỷ181,62 tỷ191,28 tỷ
Lợi nhuận gộp117,83 tỷ120,37 tỷ102,13 tỷ113,41 tỷ
Lợi nhuận sau thuế61,77 tỷ80,58 tỷ66,41 tỷ72,35 tỷ
LNST công ty mẹ61,77 tỷ80,58 tỷ66,41 tỷ72,35 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
290,38 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
95,89 tỷ
Các khoản dự phòng
-42,06 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-46,33 tỷ
Chi phí đi vay
35,19 triệu
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
339,93 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-14,17 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
-7,32 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
55,42 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-7,56 tỷ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
-35,19 triệu
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-38,00 tỷ
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-29,77 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
298,49 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-116,59 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-386,79 triệu
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-342,60 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
317,90 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
46,03 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-95,65 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
12,72 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
-12,72 tỷ
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-298,08 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
-298,08 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-95,24 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
152,57 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
57,33 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về BWS

BWS là công ty gì?
BWS là mã chứng khoán của Công ty cổ phần Cấp nước Bà Rịa - Vũng Tàu, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500101386. Trụ sở tại Số 14 - Đường 30/4 - P. Tam Thắng - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BWS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BWS bắt đầu giao dịch ngày 28/11/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 20/06/2007.
Vốn hóa của BWS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BWS đạt 3,40 nghìn tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 100.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 220 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BWS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 752,58 tỷ, lợi nhuận sau thuế 261,29 tỷ, ROE 23,89%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BWS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Đinh Chí Đức. Tổng giám đốc: Ông Nguyễn Lương Điền.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500101386.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ