Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/06/2010.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 17.000 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 8.800 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 134 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,84 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 200 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Quản lý, phát triển hệ thống cấp nước, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng, sản xuất
- Tư vấn xây dựng các công trình cấp nước, công trình dân dụng, công nghiệp
- Xây dựng công trình cấp nước
- Thiết kế công trình thủy cấp nước, lập dự án, thẩm tra thiết kế...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 327 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 11.492 đ |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 2,84% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 1,87% |
| Biên lợi nhuận gộp | 29,47% |
| Biên lợi nhuận ròng | 2,65% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,52 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 34,14% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 37,00 tỷ | 32,87 tỷ | 37,00 tỷ | 35,33 tỷ | 32,06 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 26,10 tỷ | 22,36 tỷ | 26,10 tỷ | 25,18 tỷ | 20,90 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 10,91 tỷ | 10,51 tỷ | 10,91 tỷ | 10,15 tỷ | 11,15 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 1,38 tỷ | 259,39 triệu | 1,38 tỷ | 1,83 tỷ | 1,90 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 980,76 triệu | -239,28 triệu | 980,76 triệu | 794,67 triệu | 1,43 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 980,76 triệu | -239,28 triệu | 980,76 triệu | 794,67 triệu | 1,43 tỷ |
| EBITDA | 4,30 tỷ | 3,85 tỷ | 4,30 tỷ | 4,91 tỷ | 5,04 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 52,35 tỷ | 110,44 tỷ | 52,35 tỷ | 40,24 tỷ | 39,99 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 13,45 tỷ | 17,44 tỷ | 13,45 tỷ | 16,68 tỷ | 16,62 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 38,90 tỷ | 92,99 tỷ | 38,90 tỷ | 23,56 tỷ | 23,37 tỷ |
| Nợ phải trả | 17,87 tỷ | 77,51 tỷ | 17,87 tỷ | 5,43 tỷ | 4,58 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 34,48 tỷ | 32,92 tỷ | 34,48 tỷ | 34,81 tỷ | 35,42 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 3,74 tỷ | 12,44 tỷ | 3,74 tỷ | 4,78 tỷ | 3,73 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -11,55 tỷ | -56,78 tỷ | -11,55 tỷ | -3,40 tỷ | -4,68 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | 8,60 tỷ | 48,58 tỷ | 8,60 tỷ | -1,18 tỷ | -1,21 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | 793,56 triệu | 4,24 tỷ | 793,56 triệu | 198,82 triệu | -2,16 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 3,49 tỷ | 7,73 tỷ | 3,49 tỷ | 2,70 tỷ | 2,50 tỷ |
12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.