Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc (BWA)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BWA
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 14/06/2010.

Thị giá phiên 27/05/2026
12.900 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn điều lệ
27 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
37,00 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
980,76 triệu
Biên lợi nhuận ròng 2,65%
Số lao động
70
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BWA

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)17.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)8.800 đ
Khối lượng bình quân phiên134
Giá trị giao dịch bình quân phiên1,84 triệu
Khối lượng nước ngoài mua200
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc
Mã chứng khoán
BWA
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Điện, nước & xăng dầu khí đốt
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
13/02/2008
Ngày niêm yết
14/06/2010
Vốn điều lệ
27 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
3.000.000 cổ phiếu
Số lao động
70 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Trọng Hiếu
Địa chỉ
Số 56 Lê Thị Pha - P. 1 Bảo Lộc - T. Lâm Đồng
Điện thoại
(84.263) 3864073

Lĩnh vực kinh doanh

- Quản lý, phát triển hệ thống cấp nước, kinh doanh nước sạch cho nhu cầu tiêu dùng, sản xuất

- Tư vấn xây dựng các công trình cấp nước, công trình dân dụng, công nghiệp

- Xây dựng công trình cấp nước

- Thiết kế công trình thủy cấp nước, lập dự án, thẩm tra thiết kế...

Chỉ số tài chính BWA

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 3.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu327 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)11.492 đ
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu2,84%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản1,87%
Biên lợi nhuận gộp29,47%
Biên lợi nhuận ròng2,65%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,52 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản34,14%

Kết quả kinh doanh BWA qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần37,00 tỷ32,87 tỷ37,00 tỷ35,33 tỷ32,06 tỷ
Giá vốn hàng bán26,10 tỷ22,36 tỷ26,10 tỷ25,18 tỷ20,90 tỷ
Lợi nhuận gộp10,91 tỷ10,51 tỷ10,91 tỷ10,15 tỷ11,15 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD1,38 tỷ259,39 triệu1,38 tỷ1,83 tỷ1,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế980,76 triệu-239,28 triệu980,76 triệu794,67 triệu1,43 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ980,76 triệu-239,28 triệu980,76 triệu794,67 triệu1,43 tỷ
EBITDA4,30 tỷ3,85 tỷ4,30 tỷ4,91 tỷ5,04 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản52,35 tỷ110,44 tỷ52,35 tỷ40,24 tỷ39,99 tỷ
Tài sản ngắn hạn13,45 tỷ17,44 tỷ13,45 tỷ16,68 tỷ16,62 tỷ
Tài sản dài hạn38,90 tỷ92,99 tỷ38,90 tỷ23,56 tỷ23,37 tỷ
Nợ phải trả17,87 tỷ77,51 tỷ17,87 tỷ5,43 tỷ4,58 tỷ
Vốn chủ sở hữu34,48 tỷ32,92 tỷ34,48 tỷ34,81 tỷ35,42 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh3,74 tỷ12,44 tỷ3,74 tỷ4,78 tỷ3,73 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-11,55 tỷ-56,78 tỷ-11,55 tỷ-3,40 tỷ-4,68 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính8,60 tỷ48,58 tỷ8,60 tỷ-1,18 tỷ-1,21 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ793,56 triệu4,24 tỷ793,56 triệu198,82 triệu-2,16 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,49 tỷ7,73 tỷ3,49 tỷ2,70 tỷ2,50 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
1,36 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
2,93 tỷ
Các khoản dự phòng
623,61 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-56,76 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
51,27 triệu
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
4,91 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải thu
-1,51 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,34 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
-617,95 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
357,49 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
-422,57 triệu
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
-306,23 triệu
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
3,74 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-19,56 tỷ
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
7,96 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
56,76 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-11,55 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
9,80 tỷ
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
-1,20 tỷ
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
8,60 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
793,56 triệu
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
2,70 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,49 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.

Câu hỏi thường gặp về BWA

BWA là công ty gì?
BWA là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Cấp thoát nước và Xây dựng Bảo Lộc, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt. Mã số thuế của doanh nghiệp là 5800563106. Trụ sở tại Số 56 Lê Thị Pha - P. 1 Bảo Lộc - T. Lâm Đồng.
Cổ phiếu BWA niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BWA bắt đầu giao dịch ngày 14/06/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 13/02/2008.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BWA ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 37,00 tỷ, lợi nhuận sau thuế 980,76 triệu, ROE 2,84%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BWA?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Trọng Hiếu.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 5800563106.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ