Công ty Cổ phần GROUP Bắc Việt (BVG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BVG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần GROUP Bắc Việt là doanh nghiệp ngành Tài nguyên Cơ bản, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/11/2015. Doanh nghiệp xếp thứ 1502 toàn thị trường và thứ 100/111 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
2.800 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
21,00 tỷ
10.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
98 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
96,00 triệu
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
4,27 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 4.453,07%
Số lao động
4
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BVG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)3.000 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)2.200 đ
Khối lượng bình quân phiên13.610
Giá trị giao dịch bình quân phiên34,37 triệu
Khối lượng nước ngoài mua400
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần GROUP Bắc Việt

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần GROUP Bắc Việt
Mã chứng khoán
BVG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Tài nguyên Cơ bản
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
06/03/2000
Ngày niêm yết
20/11/2015
Vốn điều lệ
98 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
10.000.000 cổ phiếu
Số lao động
4 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Trần Anh Vương
Tổng giám đốc
Ông Vũ Hoàng Chương
Đơn vị kiểm toán
VAE
Địa chỉ
Tầng 1 - Số SH01- Toàn nhà B - Khu đô thị mới Định Công - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội
Điện thoại
(84.24) 3877 0742

Lĩnh vực kinh doanh

- Buôn bán máy móc thiết bị sắt thép, kim khí vật liệu xây dựng, phương tiện vận tải và hàng thủ công mỹ nghệ

- Đại lý mua, đại lý bán, ký gửi hàng hóa, môi giới thương mại

- Sản xuất kinh doanh ống thép hàn, khung nhà và khung kho bằng thép, nội thất gia đình và trường học

- Sản xuất kinh doanh khuôn mẫu và ép nhựa cao cấp cho ngành công nghiệp phụ trợ

- Xây dựng công trình công nghiệp và dân dụng, thi công lắp đặt hệ thống cơ điện

- Dịch vụ cầm đồ...

Chỉ số tài chính BVG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 10.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu427 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)4.442 đ
P/E — giá trên lợi nhuận4,91 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,47 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu9,62%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản7,77%
Biên lợi nhuận ròng4.453,07%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,24 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản19,27%

Kết quả kinh doanh BVG qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần96,00 triệu96,00 triệu96,00 triệu3,20 tỷ3,20 tỷ
Giá vốn hàng bán96,00 triệu96,00 triệu96,00 triệu2,69 tỷ2,27 tỷ
Lợi nhuận gộp516,71 triệu931,07 triệu
Lợi nhuận thuần từ HĐKD4,27 tỷ3,61 tỷ4,27 tỷ3,86 tỷ5,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế4,27 tỷ3,23 tỷ4,27 tỷ3,86 tỷ6,76 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ4,27 tỷ3,23 tỷ4,27 tỷ3,86 tỷ6,76 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản55,02 tỷ47,86 tỷ55,02 tỷ40,30 tỷ36,57 tỷ
Tài sản ngắn hạn37,11 tỷ22,47 tỷ37,11 tỷ9,52 tỷ7,93 tỷ
Tài sản dài hạn17,91 tỷ25,39 tỷ17,91 tỷ30,79 tỷ28,64 tỷ
Nợ phải trả10,60 tỷ207,56 triệu10,60 tỷ159,62 triệu284,70 triệu
Vốn chủ sở hữu44,42 tỷ47,65 tỷ44,42 tỷ40,14 tỷ36,28 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh14,78 tỷ-11,17 tỷ14,78 tỷ2,84 tỷ-5,88 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-10,93 tỷ7,30 tỷ-10,93 tỷ-2,95 tỷ5,77 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-1,23 triệu
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ3,85 tỷ-3,87 tỷ3,85 tỷ-107,15 triệu-110,92 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ3,93 tỷ55,34 triệu3,93 tỷ75,37 triệu182,51 triệu

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ2/2015Q1/2015Q4/2014Q3/2014
Doanh thu thuần51,85 tỷ37,70 tỷ52,67 tỷ46,95 tỷ
Lợi nhuận gộp8,61 tỷ3,42 tỷ10,67 tỷ11,44 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-3,11 tỷ-8,63 tỷ-1,16 tỷ-303,29 triệu
LNST công ty mẹ-3,29 tỷ-8,40 tỷ-1,46 tỷ-359,60 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
4,27 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-4,55 tỷ
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-272,44 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
4,62 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
10,44 tỷ
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-4,01 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
14,78 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
-26,55 tỷ
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
25,93 tỷ
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
-12,50 tỷ
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
2,19 tỷ
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-10,93 tỷ
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
3,85 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
75,37 triệu
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
3,93 tỷ

Doanh nghiệp cùng ngành Tài nguyên Cơ bản

111 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Tài nguyên Cơ bản.

Câu hỏi thường gặp về BVG

BVG là công ty gì?
BVG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần GROUP Bắc Việt, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Tài nguyên Cơ bản. Mã số thuế của doanh nghiệp là 0100979011. Trụ sở tại Tầng 1 - Số SH01- Toàn nhà B - Khu đô thị mới Định Công - P. Phương Liệt - Tp. Hà Nội.
Cổ phiếu BVG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BVG bắt đầu giao dịch ngày 20/11/2015 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 06/03/2000.
Vốn hóa của BVG là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BVG đạt 21,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 10.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1502 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BVG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 96,00 triệu, lợi nhuận sau thuế 4,27 tỷ, ROE 9,62%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BVG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Trần Anh Vương. Tổng giám đốc: Ông Vũ Hoàng Chương. Đơn vị kiểm toán báo cáo tài chính: VAE.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 0100979011.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ