CTCP Công trình Đô thị Bến Tre (BTU)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BTU
UPCoM
Công ty cổ phần

CTCP Công trình Đô thị Bến Tre là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/03/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1404 toàn thị trường và thứ 213/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
16.300 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
42,00 tỷ
4.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
36 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
106,75 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
12,36 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 11,57%
Số lao động
18
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BTU

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)19.800 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)13.700 đ
Khối lượng bình quân phiên2.233
Giá trị giao dịch bình quân phiên36,95 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ CTCP Công trình Đô thị Bến Tre

Tên doanh nghiệp
CTCP Công trình Đô thị Bến Tre
Mã chứng khoán
BTU
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày niêm yết
11/03/2016
Vốn điều lệ
36 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
4.000.000 cổ phiếu
Số lao động
18 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Tấn Vũ
Tổng giám đốc
Ông Lê Văn Vũ
Địa chỉ
Số 26 Nguyễn Trung Trực - P. An Hội - T. Vĩnh Long
Điện thoại
(84.275) 382 6358

Lĩnh vực kinh doanh

- Công tác vệ sinh đô thị

- Quản lý vận hành duy tu hệ thống chiếu sáng công cộng

- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan; xây dựng nhà, công trình các loại

- Trồng rau, đậu; nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác

- Bán buôn, cho thuê máy móc thiết bị...

Chỉ số tài chính BTU

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.089 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)16.116 đ
P/E — giá trên lợi nhuận3,40 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách0,65 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu19,17%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản10,91%
Biên lợi nhuận gộp28,41%
Biên lợi nhuận ròng11,57%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,76 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản43,08%

Kết quả kinh doanh BTU qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần106,75 tỷ124,12 tỷ106,75 tỷ103,10 tỷ80,65 tỷ
Giá vốn hàng bán76,42 tỷ90,33 tỷ76,42 tỷ76,82 tỷ59,72 tỷ
Lợi nhuận gộp30,33 tỷ33,78 tỷ30,33 tỷ26,27 tỷ18,62 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD13,95 tỷ17,35 tỷ13,95 tỷ9,42 tỷ7,36 tỷ
Lợi nhuận sau thuế12,36 tỷ14,15 tỷ12,36 tỷ8,54 tỷ6,98 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ12,36 tỷ14,15 tỷ12,36 tỷ8,54 tỷ6,98 tỷ
EBITDA20,05 tỷ11,85 tỷ9,39 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản113,25 tỷ114,73 tỷ113,25 tỷ88,48 tỷ75,64 tỷ
Tài sản ngắn hạn100,56 tỷ102,14 tỷ100,56 tỷ78,49 tỷ64,41 tỷ
Tài sản dài hạn12,69 tỷ12,59 tỷ12,69 tỷ10,00 tỷ11,23 tỷ
Nợ phải trả48,79 tỷ49,73 tỷ48,79 tỷ30,62 tỷ20,98 tỷ
Vốn chủ sở hữu64,47 tỷ65,00 tỷ64,47 tỷ57,86 tỷ54,67 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh209,41 triệu2,51 tỷ14,55 tỷ
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-91,11 triệu-353,94 triệu-76,94 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính-7,20 tỷ-5,68 tỷ-4,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-7,08 tỷ-3,52 tỷ9,91 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ21,71 tỷ31,43 tỷ34,95 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2016Q3/2014
Doanh thu thuần9,21 tỷ10,95 tỷ
Lợi nhuận gộp1,91 tỷ1,97 tỷ
Lợi nhuận sau thuế403,14 triệu914,86 triệu
LNST công ty mẹ403,14 triệu914,86 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về BTU

BTU là công ty gì?
BTU là mã chứng khoán của CTCP Công trình Đô thị Bến Tre, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1300113091. Trụ sở tại Số 26 Nguyễn Trung Trực - P. An Hội - T. Vĩnh Long.
Cổ phiếu BTU niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BTU bắt đầu giao dịch ngày 11/03/2016 trên UPCoM.
Vốn hóa của BTU là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BTU đạt 42,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 4.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1404 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BTU ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 106,75 tỷ, lợi nhuận sau thuế 12,36 tỷ, ROE 19,17%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BTU?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Tấn Vũ. Tổng giám đốc: Ông Lê Văn Vũ.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1300113091.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ