Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
CTCP Công trình Đô thị Bến Tre là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 11/03/2016. Doanh nghiệp xếp thứ 1404 toàn thị trường và thứ 213/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 19.800 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 13.700 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 2.233 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 36,95 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Công tác vệ sinh đô thị
- Quản lý vận hành duy tu hệ thống chiếu sáng công cộng
- Dịch vụ chăm sóc và duy trì cảnh quan; xây dựng nhà, công trình các loại
- Trồng rau, đậu; nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp
- Xử lý ô nhiễm và hoạt động quản lý chất thải khác
- Bán buôn, cho thuê máy móc thiết bị...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 4.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 3.089 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 16.116 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 3,40 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 0,65 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 19,17% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 10,91% |
| Biên lợi nhuận gộp | 28,41% |
| Biên lợi nhuận ròng | 11,57% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,76 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 43,08% |
Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 106,75 tỷ | 124,12 tỷ | 106,75 tỷ | 103,10 tỷ | 80,65 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 76,42 tỷ | 90,33 tỷ | 76,42 tỷ | 76,82 tỷ | 59,72 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 30,33 tỷ | 33,78 tỷ | 30,33 tỷ | 26,27 tỷ | 18,62 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 13,95 tỷ | 17,35 tỷ | 13,95 tỷ | 9,42 tỷ | 7,36 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 12,36 tỷ | 14,15 tỷ | 12,36 tỷ | 8,54 tỷ | 6,98 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 12,36 tỷ | 14,15 tỷ | 12,36 tỷ | 8,54 tỷ | 6,98 tỷ |
| EBITDA | — | 20,05 tỷ | — | 11,85 tỷ | 9,39 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 113,25 tỷ | 114,73 tỷ | 113,25 tỷ | 88,48 tỷ | 75,64 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 100,56 tỷ | 102,14 tỷ | 100,56 tỷ | 78,49 tỷ | 64,41 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 12,69 tỷ | 12,59 tỷ | 12,69 tỷ | 10,00 tỷ | 11,23 tỷ |
| Nợ phải trả | 48,79 tỷ | 49,73 tỷ | 48,79 tỷ | 30,62 tỷ | 20,98 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 64,47 tỷ | 65,00 tỷ | 64,47 tỷ | 57,86 tỷ | 54,67 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 | 2021 |
|---|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | — | 209,41 triệu | — | 2,51 tỷ | 14,55 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | — | -91,11 triệu | — | -353,94 triệu | -76,94 triệu |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | — | -7,20 tỷ | — | -5,68 tỷ | -4,56 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | — | -7,08 tỷ | — | -3,52 tỷ | 9,91 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | — | 21,71 tỷ | — | 31,43 tỷ | 34,95 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q3/2016 | Q3/2014 |
|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 9,21 tỷ | 10,95 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 1,91 tỷ | 1,97 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 403,14 triệu | 914,86 triệu |
| LNST công ty mẹ | 403,14 triệu | 914,86 triệu |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.