Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty Cổ phần Chế tạo Biến thế và Vật liệu điện Hà Nội là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 27/09/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 619 toàn thị trường và thứ 72/273 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 72.400 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 20.900 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 22.046 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 1,12 tỷ |
| Khối lượng nước ngoài mua | 191.000 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 86.810 |
- Sản xuất, kinh doanh máy biến áp và các loại thiết bị điện, khí cụ điện, vật liệu điện, máy móc kỹ thuật điện có điện áp đến 110KV
- Sửa chữa, bảo dưỡng các thiết bị điện công nghiệp có điện áp đến 110KV
- Xây lắp, ký gửi, bán buôn, bán lẻ hàng hóa, vật tư thiết bị điện, điện tử, thông tin viễn thông
- Kinh doanh XNK các loại vật tư thiết bị điện
- Kinh doanh dịch vụ nhà hàng ăn uống và cho thuê văn phòng...
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 25.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 7.442 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 19.386 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 2,94 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,13 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 38,39% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 27,70% |
| Biên lợi nhuận gộp | 75,88% |
| Biên lợi nhuận ròng | 68,37% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,39 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 27,85% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 272,11 tỷ | 1,81 nghìn tỷ | 1,05 tỷ | 984,93 triệu |
| Giá vốn hàng bán | 65,64 tỷ | 799,39 tỷ | — | — |
| Lợi nhuận gộp | 206,47 tỷ | 1,02 nghìn tỷ | 1,05 tỷ | 984,93 triệu |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 232,55 tỷ | 883,97 tỷ | -247,23 triệu | 1,65 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 186,05 tỷ | 708,02 tỷ | 104,73 triệu | 1,70 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 186,05 tỷ | 708,02 tỷ | 104,73 triệu | 1,70 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 671,70 tỷ | 1,32 nghìn tỷ | 1,19 nghìn tỷ | 749,05 tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 589,53 tỷ | 1,24 nghìn tỷ | 231,19 tỷ | 217,73 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 82,16 tỷ | 82,30 tỷ | 963,09 tỷ | 531,33 tỷ |
| Nợ phải trả | 187,05 tỷ | 382,40 tỷ | 918,14 tỷ | 473,02 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 484,65 tỷ | 941,30 tỷ | 276,14 tỷ | 276,03 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 39,68 tỷ | 4,97 tỷ | 12,03 tỷ | 5,49 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 31,38 tỷ | 2,76 tỷ | 5,56 tỷ | 4,49 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 29,29 tỷ | 10,76 tỷ | 10,68 tỷ | 10,27 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 29,29 tỷ | 10,76 tỷ | 10,68 tỷ | 10,27 tỷ |
273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.