Công ty Cổ phần Bao bì Tiền Giang (BTG)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BTG
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Bao bì Tiền Giang là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/03/2010.

Thị giá phiên 27/05/2026
8.700 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn điều lệ
12 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
40,80 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
-1,05 tỷ
Biên lợi nhuận ròng -2,57%
Số lao động
58
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BTG

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)11.700 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)6.000 đ
Khối lượng bình quân phiên269
Giá trị giao dịch bình quân phiên2,34 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Bao bì Tiền Giang

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Bao bì Tiền Giang
Mã chứng khoán
BTG
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
09/12/2004
Ngày niêm yết
24/03/2010
Vốn điều lệ
12 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
1.000.000 cổ phiếu
Số lao động
58 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Lương Thành Phúc
Địa chỉ
KP.Trung Lương - P.10 - Tp.Mỹ Tho - T.Tiền Giang
Điện thoại
(84.273) 3855684

Lĩnh vực kinh doanh

- Sản xuất sản phẩm từ plastic: sản xuất bao bì các loại.

- Buôn bán gạo, lúa mì, hạt ngũ cốc khác, bột mì: kinh doanh lương thực.

Chỉ số tài chính BTG

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 1.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu-1.050 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)17.304 đ
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu-6,07%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản-5,60%
Biên lợi nhuận gộp5,44%
Biên lợi nhuận ròng-2,57%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,08 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản7,75%

Kết quả kinh doanh BTG qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần40,80 tỷ36,84 tỷ40,80 tỷ50,84 tỷ21,05 tỷ
Giá vốn hàng bán38,58 tỷ35,16 tỷ38,58 tỷ47,72 tỷ18,34 tỷ
Lợi nhuận gộp2,22 tỷ1,68 tỷ2,22 tỷ3,12 tỷ2,71 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD-827,79 triệu-1,47 tỷ-827,79 triệu-393,20 triệu71,07 triệu
Lợi nhuận sau thuế-1,05 tỷ-1,64 tỷ-1,05 tỷ241,85 triệu19,48 triệu
LNST của cổ đông công ty mẹ-1,05 tỷ-1,64 tỷ-1,05 tỷ241,85 triệu19,48 triệu
EBITDA-385,79 triệu-1,04 tỷ-385,79 triệu27,41 triệu

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản18,76 tỷ16,79 tỷ18,76 tỷ18,80 tỷ18,61 tỷ
Tài sản ngắn hạn15,42 tỷ13,79 tỷ15,42 tỷ15,10 tỷ17,51 tỷ
Tài sản dài hạn3,33 tỷ3,00 tỷ3,33 tỷ3,70 tỷ1,10 tỷ
Nợ phải trả1,45 tỷ1,13 tỷ1,45 tỷ448,27 triệu499,93 triệu
Vốn chủ sở hữu17,30 tỷ15,66 tỷ17,30 tỷ18,35 tỷ18,11 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021
Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh-1,03 tỷ240,00 triệu-1,03 tỷ-388,37 triệu
Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư-32,77 triệu-85,96 triệu-32,77 triệu-1,56 tỷ
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ-1,06 tỷ154,04 triệu-1,06 tỷ-1,95 tỷ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ636,51 triệu791,15 triệu636,51 triệu1,69 tỷ

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ3/2023Q2/2023Q1/2023Q4/2022
Doanh thu thuần19,41 tỷ21,86 tỷ5,89 tỷ4,99 tỷ
Lợi nhuận gộp1,36 tỷ872,43 triệu560,47 triệu774,36 triệu
Lợi nhuận sau thuế310,38 triệu24,65 triệu-182,80 triệu91,21 triệu
LNST công ty mẹ310,38 triệu24,65 triệu-182,80 triệu91,21 triệu

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
-1,05 tỷ
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
442,01 triệu
Các khoản dự phòng
11,36 triệu
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
-2,00 triệu
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
-3,23 triệu
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
-601,79 triệu
Tăng, giảm các khoản phải thu
-3,22 tỷ
Tăng, giảm hàng tồn kho
1,98 tỷ
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
951,80 triệu
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
-134,89 triệu
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
-1,03 tỷ
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
-36,00 triệu
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
3,23 triệu
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
-32,77 triệu
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
-1,06 tỷ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
1,69 tỷ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
2,00 triệu
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ
636,51 triệu

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

12 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về BTG

BTG là công ty gì?
BTG là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Bao bì Tiền Giang, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 1200568151. Trụ sở tại KP.Trung Lương - P.10 - Tp.Mỹ Tho - T.Tiền Giang.
Cổ phiếu BTG niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BTG bắt đầu giao dịch ngày 24/03/2010 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 09/12/2004.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BTG ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 40,80 tỷ, lợi nhuận sau thuế -1,05 tỷ, ROE -6,07%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BTG?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Lương Thành Phúc.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 1200568151.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ