Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .
Công ty cổ phần Thủy điện Buôn Đôn là doanh nghiệp ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 20/08/2018. Doanh nghiệp xếp thứ 378 toàn thị trường và thứ 38/154 trong ngành về vốn hóa.
Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Giá cao nhất (52 tuần gần nhất) | 26.300 đ |
| Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất) | 19.600 đ |
| Khối lượng bình quân phiên | 6.511 |
| Giá trị giao dịch bình quân phiên | 144,58 triệu |
| Khối lượng nước ngoài mua | 0 |
| Khối lượng nước ngoài bán | 0 |
- Xây dựng và quản lý điều hành Nhà máy Thủy điện Srêpôk 4A
- Sản xuất truyền tải và phân phối điện.
Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 67.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.
| Chỉ số | Giá trị |
|---|---|
| EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu | 2.424 đ |
| Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS) | 14.430 đ |
| P/E — giá trên lợi nhuận | 8,25 lần |
| P/B — giá trên giá trị sổ sách | 1,39 lần |
| ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu | 16,80% |
| ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản | 13,01% |
| Biên lợi nhuận gộp | 46,74% |
| Biên lợi nhuận ròng | 44,22% |
| Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu | 0,29 lần |
| Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản | 22,52% |
Số liệu 4 năm tài chính gần nhất (2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 367,18 tỷ | 296,14 tỷ | 344,15 tỷ | 397,88 tỷ |
| Giá vốn hàng bán | 195,56 tỷ | 183,45 tỷ | 191,30 tỷ | 193,01 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 171,62 tỷ | 112,69 tỷ | 152,85 tỷ | 204,87 tỷ |
| Lợi nhuận thuần từ HĐKD | 170,79 tỷ | 75,22 tỷ | 101,95 tỷ | 161,84 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 162,38 tỷ | 70,31 tỷ | 97,00 tỷ | 153,66 tỷ |
| LNST của cổ đông công ty mẹ | 162,38 tỷ | 70,31 tỷ | 97,00 tỷ | 153,66 tỷ |
| EBITDA | 298,57 tỷ | 203,05 tỷ | 230,61 tỷ | 290,31 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Tổng tài sản | 1,25 nghìn tỷ | 1,28 nghìn tỷ | 1,36 nghìn tỷ | 1,52 nghìn tỷ |
| Tài sản ngắn hạn | 481,31 tỷ | 392,68 tỷ | 351,57 tỷ | 390,71 tỷ |
| Tài sản dài hạn | 766,51 tỷ | 883,32 tỷ | 1,00 nghìn tỷ | 1,13 nghìn tỷ |
| Nợ phải trả | 281,03 tỷ | 369,66 tỷ | 451,56 tỷ | 602,64 tỷ |
| Vốn chủ sở hữu | 966,80 tỷ | 906,34 tỷ | 904,93 tỷ | 921,78 tỷ |
| Chỉ tiêu | 2025 | 2024 | 2023 | 2022 |
|---|---|---|---|---|
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh | 169,85 tỷ | 204,54 tỷ | 160,98 tỷ | 203,15 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư | -11,11 tỷ | -854,07 triệu | 21,52 tỷ | -19,72 tỷ |
| Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính | -196,20 tỷ | -155,14 tỷ | -221,34 tỷ | -202,79 tỷ |
| Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ | -37,47 tỷ | 48,55 tỷ | -38,84 tỷ | -19,36 tỷ |
| Tiền và tương đương tiền cuối kỳ | 32,97 tỷ | 70,44 tỷ | 21,89 tỷ | 60,73 tỷ |
| Chỉ tiêu | Q1/2026 | Q4/2025 | Q3/2025 | Q2/2025 |
|---|---|---|---|---|
| Doanh thu thuần | 47,74 tỷ | 113,25 tỷ | 49,88 tỷ | 64,02 tỷ |
| Lợi nhuận gộp | 12,69 tỷ | 49,62 tỷ | 17,56 tỷ | 22,51 tỷ |
| Lợi nhuận sau thuế | 15,75 tỷ | 40,85 tỷ | 8,88 tỷ | 42,69 tỷ |
| LNST công ty mẹ | 15,75 tỷ | 40,85 tỷ | 8,88 tỷ | 42,69 tỷ |
154 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Điện, nước & xăng dầu khí đốt.