Công ty Cổ phần Dịch vụ đô thị Bà Rịa (BRS)

Nội dung cập nhật theo báo cáo doanh nghiệp công bố — năm 2025, áp dụng từ .

BRS
UPCoM
Công ty cổ phần

Công ty Cổ phần Dịch vụ đô thị Bà Rịa là doanh nghiệp ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp, cổ phiếu giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM) từ ngày 24/01/2017. Doanh nghiệp xếp thứ 1074 toàn thị trường và thứ 145/273 trong ngành về vốn hóa.

Thị giá phiên 27/05/2026
24.000 đ
0 đ (0,00%) so với phiên trước
Vốn hóa thị trường
124,00 tỷ
5.000.000 cổ phiếu niêm yết
Vốn điều lệ
45 tỷ đ
Mệnh giá 10.000 đ/cổ phiếu
Doanh thu năm 2025
156,61 tỷ
Lợi nhuận sau thuế năm 2025
15,45 tỷ
Biên lợi nhuận ròng 9,87%
Số lao động
5
Theo báo cáo thường niên gần nhất

Diễn biến giá cổ phiếu BRS

Giá đóng cửa theo tuần, 103 mốc, đến phiên 27/05/2026.

Thống kê giao dịch

Chỉ tiêu giao dịch

Chỉ tiêuGiá trị
Giá cao nhất (52 tuần gần nhất)42.200 đ
Giá thấp nhất (52 tuần gần nhất)18.400 đ
Khối lượng bình quân phiên2.915
Giá trị giao dịch bình quân phiên83,96 triệu
Khối lượng nước ngoài mua0
Khối lượng nước ngoài bán0

Hồ sơ Công ty Cổ phần Dịch vụ đô thị Bà Rịa

Tên doanh nghiệp
Công ty Cổ phần Dịch vụ đô thị Bà Rịa
Mã chứng khoán
BRS
Mã số thuế
Sàn giao dịch
Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM)
Ngành
Hàng & Dịch vụ Công nghiệp
Loại hình
Công ty cổ phần
Ngày thành lập
02/08/2004
Ngày niêm yết
24/01/2017
Vốn điều lệ
45 tỷ đồng
Khối lượng niêm yết
5.000.000 cổ phiếu
Số lao động
5 người
Chủ tịch HĐQT
Ông Nguyễn Phạm Việt Nghĩa
Tổng giám đốc
Bà Nguyễn Thị Kim Xuyến
Địa chỉ
Số 11 - Đường Huỳnh Ngọc Hay - P. Bà Rịa - Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại
(84.254) 382 5422

Lĩnh vực kinh doanh

- Cung cấp dịch vụ công ích như thu gom rác thải, chăm sóc và duy trì cảnh quan

- Trồng rau, đậu các loại và trồng hoa, cây cảnh

- Nhân và chăm sóc cây giống nông nghiệp

- Thu gom rác thải không độc hại

- Trồng trọt, chăn nuôi hỗn hợp; Sản xuất thức ăn gia súc, gia cầm và thủy sản...

Chỉ số tài chính BRS

Tính từ số liệu năm 2025 và khối lượng 5.000.000 cổ phiếu đang niêm yết . Các chỉ số này chỉ có ý nghĩa khi so sánh với doanh nghiệp cùng ngành, cùng kỳ.

Bảng chỉ số

Chỉ sốGiá trị
EPS — lãi cơ bản trên mỗi cổ phiếu3.090 đ
Giá trị sổ sách trên mỗi cổ phiếu (BVPS)13.078 đ
P/E — giá trên lợi nhuận8,03 lần
P/B — giá trên giá trị sổ sách1,90 lần
ROE — lợi nhuận trên vốn chủ sở hữu23,63%
ROA — lợi nhuận trên tổng tài sản12,69%
Biên lợi nhuận gộp19,98%
Biên lợi nhuận ròng9,87%
Nợ phải trả trên vốn chủ sở hữu0,86 lần
Tỷ lệ nợ trên tổng tài sản46,29%

Kết quả kinh doanh BRS qua các năm

Số liệu 5 năm tài chính gần nhất (2021 – 2022 – 2023 – 2024 – 2025), đơn vị quy đổi tự động.

Chỉ tiêu20252024202320222021
Doanh thu thuần156,61 tỷ177,86 tỷ156,61 tỷ142,47 tỷ146,06 tỷ
Giá vốn hàng bán125,32 tỷ144,17 tỷ125,32 tỷ112,43 tỷ117,15 tỷ
Lợi nhuận gộp31,29 tỷ33,69 tỷ31,29 tỷ30,04 tỷ28,91 tỷ
Lợi nhuận thuần từ HĐKD19,21 tỷ21,54 tỷ19,21 tỷ18,49 tỷ17,90 tỷ
Lợi nhuận sau thuế15,45 tỷ17,18 tỷ15,45 tỷ14,80 tỷ14,52 tỷ
LNST của cổ đông công ty mẹ15,45 tỷ17,18 tỷ15,45 tỷ14,80 tỷ14,52 tỷ

Cân đối kế toán rút gọn

Chỉ tiêu20252024202320222021
Tổng tài sản121,75 tỷ137,11 tỷ121,75 tỷ116,51 tỷ112,40 tỷ
Tài sản ngắn hạn95,52 tỷ113,98 tỷ95,52 tỷ86,96 tỷ78,47 tỷ
Tài sản dài hạn26,23 tỷ23,13 tỷ26,23 tỷ29,55 tỷ33,94 tỷ
Nợ phải trả56,36 tỷ69,07 tỷ56,36 tỷ52,22 tỷ46,23 tỷ
Vốn chủ sở hữu65,39 tỷ68,05 tỷ65,39 tỷ64,29 tỷ66,17 tỷ

Lưu chuyển tiền tệ qua các năm

Chỉ tiêu20252024202320222021

Kết quả kinh doanh theo quý

Chỉ tiêuQ4/2020Q2/2016Q2/2015Q3/2014
Doanh thu thuần42,55 tỷ12,18 tỷ3,50 tỷ12,83 tỷ
Lợi nhuận gộp4,64 tỷ4,59 tỷ1,65 tỷ3,58 tỷ
Lợi nhuận sau thuế-280,91 triệu2,67 tỷ226,54 triệu1,74 tỷ
LNST công ty mẹ-280,91 triệu2,67 tỷ226,54 triệu1,74 tỷ

Báo cáo lưu chuyển tiền tệ năm 2025

Xem 50 chỉ tiêu chi tiết
I. Lưu chuyển tiền từ hoạt động kinh doanh
1. Lợi nhuận trước thuế
2. Điều chỉnh cho các khoản
Khấu hao TSCĐ và BĐSĐT
Các khoản dự phòng
Lãi, lỗ chênh lệch tỷ giá hối đoái do đánh giá lại các khoản mục tiền tệ có gốc ngoại tệ
Lãi, lỗ từ hoạt động đầu tư, tài chính
Chi phí đi vay
Lãi, lỗ từ thanh lý TSCĐ
Thu nhập lãi vay và cổ tức
Phân bổ lợi thế thương mại
Các khoản điều chỉnh khác
3. Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh trước thay đổi vốn lưu động
Tăng, giảm các khoản phải thu
Tăng, giảm hàng tồn kho
Tăng, giảm các khoản phải trả (không kể lãi vay phải trả, thuế thu nhập doanh nghiệp phải nộp)
Tăng, giảm chi phí chờ phân bổ
Tăng, giảm chứng khoán kinh doanh
Chi phí đi vay đã trả
Thuế thu nhập doanh nghiệp đã nộp
Tiền thu khác từ hoạt động kinh doanh
Tiền chi khác cho hoạt động kinh doanh
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động kinh doanh
II. Lưu chuyển tiền từ hoạt động đầu tư
1. Tiền chi để mua sắm, xây dựng TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
2. Tiền thu từ thanh lý, nhượng bán TSCĐ và các tài sản dài hạn khác
3. Tiền chi cho vay, mua các công cụ nợ của đơn vị khác
4. Tiền thu hồi cho vay, bán lại các công cụ nợ của đơn vị khác
5. Tiền chi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
6. Tiền thu hồi đầu tư góp vốn vào đơn vị khác
7. Tiền thu lãi cho vay, cổ tức và lợi nhuận được chia
8. Tăng giảm tiền gửi ngân hàng có kỳ hạn
9. Mua lại khoản góp vốn của cổ đông thiểu số trong công ty con
10. Tiền thu khác từ hoạt động đầu tư
11. Tiền chi khác cho hoạt động đầu tư
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động đầu tư
III. Lưu chuyển tiền từ hoạt động tài chính
1. Tiền thu từ phát hành cổ phiếu, nhận vốn góp của chủ sở hữu
2. Tiền trả lại vốn góp cho các chủ sở hữu, mua lại cổ phiếu đã phát hành
3. Tiền thu từ đi vay
4. Tiền trả nợ gốc vay
5. Tiền trả nợ gốc thuê tài chính
6. Cổ tức, lợi nhuận đã trả cho chủ sở hữu
7. Tiền thu khác từ hoạt động tài chính
8. Tiền chi khác cho hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần từ hoạt động tài chính
Lưu chuyển tiền thuần trong kỳ
Tiền và tương đương tiền đầu kỳ
Ảnh hưởng của thay đổi tỷ giá hối đoái quy đổi ngoại tệ
Tiền và tương đương tiền cuối kỳ

Doanh nghiệp cùng ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp

273 doanh nghiệp niêm yết cùng ngành, xếp theo vốn hóa. Xem toàn bộ ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp.

Câu hỏi thường gặp về BRS

BRS là công ty gì?
BRS là mã chứng khoán của Công ty Cổ phần Dịch vụ đô thị Bà Rịa, giao dịch trên Thị trường giao dịch cổ phiếu công ty đại chúng chưa niêm yết (UPCoM), thuộc ngành Hàng & Dịch vụ Công nghiệp. Mã số thuế của doanh nghiệp là 3500100167. Trụ sở tại Số 11 - Đường Huỳnh Ngọc Hay - P. Bà Rịa - Tp. Hồ Chí Minh.
Cổ phiếu BRS niêm yết từ khi nào?
Cổ phiếu BRS bắt đầu giao dịch ngày 24/01/2017 trên UPCoM. Doanh nghiệp thành lập ngày 02/08/2004.
Vốn hóa của BRS là bao nhiêu?
Vốn hóa thị trường của BRS đạt 124,00 tỷ, tính theo phiên ngày 27/05/2026. Khối lượng niêm yết 5.000.000 cổ phiếu. Xếp thứ 1074 toàn thị trường về vốn hóa.
Kết quả kinh doanh gần nhất của BRS ra sao?
Theo báo cáo năm 2025: doanh thu 156,61 tỷ, lợi nhuận sau thuế 15,45 tỷ, ROE 23,63%. Đây là số doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản bất thường.
Ai là người đứng đầu BRS?
Chủ tịch Hội đồng quản trị: Ông Nguyễn Phạm Việt Nghĩa. Tổng giám đốc: Bà Nguyễn Thị Kim Xuyến.

Về số liệu trên trang này

  • Số liệu tài chính lấy theo báo cáo năm 2025 do doanh nghiệp công bố, chưa loại trừ các khoản thu nhập hoặc chi phí bất thường.
  • Giá cổ phiếu và vốn hóa tính theo phiên 27/05/2026 — không phải giá thời gian thực.
  • Nghĩa vụ công bố thông tin của công ty đại chúng và công ty niêm yết quy định tại Luật Chứng khoán 2019, Nghị định 155/2020/NĐ-CPThông tư 96/2020/TT-BTC. Báo cáo tài chính năm phải được kiểm toán trước khi công bố.
  • Thông tin đăng ký doanh nghiệp do cơ quan thuế quản lý xem tại trang mã số thuế 3500100167.
  • Trang này là công cụ tra cứu thông tin, không phải khuyến nghị mua bán chứng khoán.

Danh mục công cụ 120

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục16
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 120 công cụ